Tìm kiếm tin đã đăng

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) trong lĩnh vực Điện tử
  1. Electronic1TCVN 3874-83   Điện trở và tụ điện không đổi. Dãy trị số điện trở và điện dung danh định
  2. TCVN 4167-85   Điện trở. Thuật ngữ và định nghĩa
  3. TCVN 3768-83   Tranzito lưỡng cực. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ các thông số
  4. TCVN 3192-1979            Điot bán dẫn. Các thông số điện chung. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ
  5. TCVN 4273-86   Linh kiện bán dẫn. Thuật ngữ và định nghĩa
  6. TCVN 4168-85   Tụ điện. Thuật ngữ và định nghĩa
  7. TCVN 4493-88   Điot bán dẫn. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ các thông số
  8. TCVN 3946-84   Điện trở và tụ điện thông dụng có trị số không đổi. Phương pháp thử nghiệm và đánh giá độ tin cậy trong điều kiện nóng ẩm
  9. TCVN 3875-83   Điện trở và tụ điện. Dãy sai số cho phép trị số điện trở và điện dung
  10. TCVN 3877-83   Điện trở và tụ điện. Ký hiệu trị số điện trở, điện dung danh định và sai số cho phép
  11. TCVN 1616-87   Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Điện trở, tụ điện
  12. TCVN 6747:2000            Hệ thống mã dùng cho điện trở và tụ điện
  13. TCVN 5058-90   Sản phẩm kỹ thuật điện và điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động thay đổi nhiệt độ
  14. TCVN 3767-83   Tranzito ST 601, ST 603, ST 605
  15. TCVN 4466-87   Tụ hoá nhôm. Thông số, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật
  16. TCVN 4706-89   Linh kiện bán dẫn thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật chung, phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu
  17. TCVN 4771-89   Điện trở không đổi. Phương pháp đo độ phi tuyến của điện trở
  18. TCVN 5199-90   Sản phẩm kỹ thuật điện và điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của nhiệt độ nâng cao
  19. TCVN 4256-86   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Quy định chung
  20. TCVN 4707-89   Tranzito. Phương pháp đo điện bão hòa
  21. TCVN 6855-14:2001       Đo đặc tính điện của đèn điện tử. Phần 14: Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và rada
  22. TCVN 5396-91   Dụng cụ bán dẫn công suất. Bộ tản nhiệt của hệ thống làm mát bằng không khí. Kích thước bao và kích thước lắp ráp
  23. TCVN 5028-89   Sản phẩm kỹ thuật điện tử. Ghi nhãn
  24. TCVN 4432-87   Điện trở. Yêu cầu chung khi đo các thông số điện
  25. TCVN 4788-89   Linh kiện điện tử. Quy tắc nghiệm thu
  26. TCVN 4902-89   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố bên ngoài. Thử rơi tự do
  27. TCVN 3680-81   Khuếch đại từ. Thuật ngữ và định nghĩa
  28. TCVN 5030-89   Tụ điện. Phương pháp xác định độ tăng nhiệt ở dải công suất phản kháng cho phép và dòng điện cao tần cho phép
  29. TCVN 4433-87   Tụ điện. Yêu cầu chung khi đo các thông số điện
  30. TCVN 4901-89   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu áp suất khí quyển giảm thấp
  31. TCVN 4028-85   Điot nắn điện bán dẫn SD 261 A -- SD 267 A, SD 264 B -- SD 267 B
  32. TCVN 4900-89   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của độ ẩm ở nhiệt độ cao trong chế độ không đổi
  33. TCVN 5198-90   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của nhiệt độ thấp
  34. TCVN 5021-89   Linh kiện bán dẫn công suất. Kích thước bao và kích thước lắp nối
  35. TCVN 3292-80   Linh kiện bán dẫn thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật chung. Phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu
  36. TCVN 4899-89   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu tác động của sương muối trong chế độ chu kỳ
  37. TCVN 5031-89   Tranzito. Phương pháp đo hằng số thời gian mạch phản hồi
  38. TCVN 3876-83   Tụ điện có điện dung không đổi. Dãy trị số điện áp danh định
  39. TCVN 3293-80   Tranzito ST 301, ST 303
  40. TCVN 4769-89   Biến trở. Phương pháp đo điện trở cực tiểu.
  41. TCVN 5583:1991            Tụ điện dùng để tăng hệ số công suất. Điều kiện kỹ thuật chung
  42. TCVN 5057-90   Linh kiện bán dẫn. Photođiốt. Phương pháp đo dòng quang
  43. TCVN 3191-79   Các sản phẩm kỹ thuật điện tử. Tác động của cơ học và khí hậu. Các yêu cầu
  44. TCVN 5034-89   Tụ điện có điện dung không đổi. Phương pháp thử nạp-phóng
  45. TCVN 2558-78   Điện trở không đổi. Ký hiệu bằng màu
  46. TCVN 4027-85   Tranzito ST 351, ST 353
  47. TCVN 4705-89   Tranzito ST 301, ST 303, ST 305
  48. TCVN 4497-88   Tranzito. Phương pháp đo môđun hệ số truyền đạt dòng trong mạch emitơ chung và tần số giới hạn của hệ số truyền đạt dòng
  49. TCVN 2556-78   Biến trở thay đổi. Dãy trị số điện trở danh nghĩa
  50. TCVN 5395-91   Dụng cụ bán dẫn công suất. Giá trị giới hạn cho phép và đặc tính
  51. TCVN 6855-16:2001       Đo đặc tính điện của đèn điện tử và đèn van. Phần 16: Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình
  52. TCVN 5059-90   Tranzito lưỡng cực công suất. Các giá trị giới hạn cho phép của các thông số và các đặc tính
  53. TCVN 4467-87   Tụ điện gốm nhóm I. Phân loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật
  54. TCVN 4770-89   Biến trở. Phương pháp kiểm tra đặc tính hàm của sự thay đổi điện trở
  55. TCVN 6749-4:2000         Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử. Phần 4: Quy định kỹ thuật từng phần: Tụ điện phân nhôm có chất điện phân rắn và không rắn
  56. TCVN 1626-87   Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Linh kiện bán dẫn
  57. TCVN 2557-78   Điện trở. Dãy công suất tổn hao danh định
  58. TCVN 5029-89   Điện trở không đổi. Phương pháp xác định sự thay đổi điện trở do thay đổi điện áp
  59. TCVN 6749-1:2000         Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung
  60. TCVN 4495-88   Tranzito. Phương pháp đo hệ số truyền đạt dòng tĩnh trong mạch emitơ chung
  61. TCVN 4464-87   Tụ điện biến đổi điện môi màng
  62. TCVN 2327-78   Biến trở màng RT. Yêu cầu kỹ thuật
  63. TCVN 5163-90   Linh kiện điện tử. Yêu cầu chung về độ tin cậy và phương pháp kiểm tra
  64. TCVN 3945-84   Linh kiện bán dẫn. Phương pháp thử nghiệm và đánh giá độ tin cậy trong điều kiện nóng ẩm
  65. TCVN 5033-89   Tụ điện có điện dung không đổi. Phương pháp đo tổng trở
  66. TCVN 5056-90   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của độ ẩm ở nhiệt độ cao trong chế độ chu kỳ
  67. TCVN 5032-89   Tranzito. Phương pháp đo hệ số ồn
  68. TCVN 5278-90   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử rung hình sin
  69. TCVN 2325-78   Linh kiện bán dẫn. Hệ thống ký hiệu
  70. TCVN 4465-87   Điện trở màng than. Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật
  71. TCVN 4494-88   Linh kiện bán dẫn và vi mạch tổ hợp. Yêu cầu chung về đo các thông số điện
  72. TCVN 4257-86   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu tác động của bụi có nồng độ cao
  73. TCVN 4468-87   Tụ điện gốm nhóm II. Phân loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật
  74. TCVN 4708-89   Tranzito. Phương pháp đo điện dung chuyển tiếp colectơ và emitơ
  75. TCVN 4903-89   Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử va đập
  76. TCVN 4496-88   Tranzito. Phương pháp đo dòng ngược colectơ-bazơ, dòng ngược colectơ-emitơ, dòng ngược emitơ-bazơ
  77. TCVN 4492-88   Điot nắn điện bán dẫn có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1A. Phương pháp đo các thông số điện
  78. TCVN 2326-78   Điot tiếp điểm thông dụng bán dẫn loại GD 101, 102, 103, 104 và 105. Yêu cầu kỹ thuật

 

Liên hệ đặt mua:

        Điện thoại:  04. 66 73 78 74       Fax: 04. 353 77 124

        Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.            Hotline:  0928.383.484 

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) trong lĩnh vực Điện tử

TCVN 3874-83   Điện trở và tụ điện không đổi. Dãy trị số điện trở và điện dung danh định TCVN 4167-85   Điện trở. Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3768-83   Tranzito lưỡng cực. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ các thông số ...
read more

Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.