Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Vải

Vai31. TCVN 5095:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ nhỏ của sợi tách ra từ vải._ Số trang: 8tr;

2. TCVN 4737:1989._ Vật liệu dệt. Vải may mặc. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Số trang: 5tr;

3. TCVN 5796:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định độ bền nén thủng và độ giãn phồng khi nén bằng quả cầu._ Số trang: 6Tr;

4. TCVN 5791:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Số trang: 8tr;

5. TCVN 1861-76._ Vải bông. Vải xanh xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;

6. TCVN 2129-77._ Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định lượng hoá chất còn lại._ Số trang: 9tr;

7. TCVN 7425:2004._ Vải dệt. Xác định sự hồi phục nếp gấp của mẫu bị gấp ngang bằng cách đo góc hồi nhàu._ Số trang: 9tr;

8. TCVN 4896-89._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn._ Số trang: 1tr;

9. TCVN 8042:2009._ Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích._ Số trang: 15tr

10. TCVN 5795:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt._ Số trang: 8tr;

11. TCVN 1752-86._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định khối lượng._ Số trang: 3tr;

12. TCVN 5444:1991._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ không nhầu._ Số trang: 7tr;

13. TCVN 8222:2009._ Vải địa kỹ thuật. Quy định chung về lấy mẫu, thử mẫu và xử lý thống kê._ Số trang: 15tr

14. TCVN 4185-86._ Vải kèm để thử độ bền màu._ Số trang: 4tr;

15. TCVN 6879:2001._ Vải. Tính cháy. Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng._ Số trang: 13Tr;

16. TCVN 8220:2009._ Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ dày danh định._ Số trang: 12tr

17. TCVN 1755-86._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định sự thay đổi kích thước sau khi giặt._ Số trang: 7tr;

18. TCVN 1751-86._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định chiều dài và chiều rộng._ Số trang: 5tr;

19. TCVN 5093:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ uốn của sợi trên vải._ Số trang: 7tr;

20. TCVN 5091:1990._ Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định độ hút nước._ Số trang: 6tr;

21. TCVN 5798:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định sự thay đổi kích thước sau khi giặt._ Số trang: 7tr;

22. TCVN 2130:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại._ Số trang: 9tr

23. TCVN 1753:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định mật độ sợi._ Số trang: 7tr;

24. TCVN 8221:2009._ Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích._ Số trang: 10tr

25. TCVN 1749:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Số trang: 9tr;

26. TCVN 5792:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định kích thước._ Số trang: 8tr;

27. TCVN 5800:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định sự xiên lệch hàng vòng và cột vòng._ Số trang: 8tr;

28. TCVN 5812:1994._ Vải dệt thoi may quần áo bảo hộ lao động._ Số trang: 9Tr;

29. TCVN 4897:1989._ Vải dệt thoi. Kiểu dệt. Định nghĩa và các thuật ngữ chung và các kiểu dệt cơ bản._ Số trang: 8tr;

30. TCVN 5096:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định khối lượng sợi dọc và sợi ngang trên một đơn vị diện tích của vải._ Số trang: 5tr;

31. TCVN 5073:1990._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ mao dẫn._ Số trang: 7tr;

32. TCVN 5092-90._ Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định độ thoáng khí._ Số trang: 3tr;

33. TCVN 5794:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định mật độ._ Số trang: 7tr;

34. TCVN 4896:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn._ Số trang: 6tr

35. TCVN 2130-77._ Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định đặc tính hoá chất còn lại._ Số trang: 5tr;

36. TCVN 1860-76._ Vải bông. Vải phin trắng xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;

37. TCVN 1754:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt._ Số trang: 8tr;

38. TCVN 5799:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định chiều dài vòng sợi._ Số trang: 8tr;

39. TCVN 2242:1977._ Quốc kỳ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Cờ may bằng vải._ Số trang: 9tr;

40. TCVN 7834:2007._ Vật liệu dệt. Vải. Xác định chiều rộng và chiều dài._ Số trang: 10tr;

41. TCVN 5793:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định khối lượng._ Số trang: 5tr;

42. TCVN 4194-86._ Lụa sa tanh màu._ Số trang: 8tr;

43. TCVN 5797:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định khả năng chịu mài mòn._ Số trang: 6tr;

44. TCVN 6879:2007._ Vải dệt. Đặc tính cháy. Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng._ Số trang: 19tr;

45. TCVN 5445-91._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ bền mài mòn._ Số trang: 6Tr;

46. TCVN 2129:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định lượng hóa chất còn lại._ Số trang: 13tr

47. TCVN 7423:2004._ Vải dệt. Xác định khả năng chống thấm ướt bề mặt (phép thử phun tia)._ Số trang: 9tr;

48. TCVN 5094:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ săn của sợi tách ra từ vải._ Số trang: 8tr;

49. TCVN 8833:2011 Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Phép thử lão hóa nhanh

50. TCVN 8834:2011 Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Môi trường chuẩn để điều hòa và thử

51. TCVN 8835:2011 Vải tráng phủ chất dẻo – Lớp tráng phủ polyvinyl clorua – Phương pháp thử nhanh để kiểm tra sự hợp nhất

52. TCVN 8836:2011 Vải tráng phủ PVC dùng làm vải bạt (Tarpaulins) – Các yêu cầu

53. TCVN 8837:2011 Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo dùng làm quàn áo chống thấm nước – Các yêu cầu.

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more