Thứ sáu, 25 Tháng 7 2014
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Thuc_an_chan_nuoiQCVN 01-77:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm....Số trang : 5

QCVN 01-78:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi. Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi....Số trang : 8

 

TCVN 1525:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng Phospho. Phương pháp quang phổ._ Số trang: 10Tr;

TCVN 1526-1:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi. Phần 1: Phương pháp chuẩn độ._ Số trang: 9tr;

TCVN 1532:1993._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp thử cảm quan._ Số trang: 6

TCVN 1535:1993._ Thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi. Phương pháp xác định mức độ nghiền._ Số trang: 7

TCVN 1537:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 21tr;

TCVN 1540-86._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định độ nhiễm côn trùng._ Số trang: 2tr;

TCVN 1545:1993._ Thức ăn cho chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng chất chiết không đạm._ Số trang: 5

TCVN 1546:1974._ Thức ăn hỗn hợp cho gia súc. Phương pháp xác định hàm lượng axit._ Số trang: 7

TCVN 1547:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Thức ăn hỗn hợp cho lợn._ Số trang: 8tr;

TCVN 1644:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Bột cá. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5Tr;

TCVN 2265:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Thức ăn hỗn hợp cho g._ Số trang: 10tr;

TCVN 3142:1993._ Thức ăn bổ sung cho chăn nuôi Premic vitamin._ Số trang: 8

TCVN 3143:1993._ Thức ăn bổ sung cho chăn nuôi. Premic khoáng vi lượng._ Số trang: 8

TCVN 4325:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Lấy mẫu._ Số trang: 27tr;

TCVN 4326:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác._ Số trang: 11Tr;

TCVN 4327:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định tro thô._ Số trang: 10tr;

TCVN 4328-1:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: Phương pháp Kjeldahl._ Số trang: 15tr;

TCVN 4328-2:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước....Số trang : 23

TCVN 4329:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng xơ thô. Phương pháp có lọc trung gian._ Số trang: 17tr;

TCVN 4330:1986._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua (muối ăn)._ Số trang: 7

TCVN 4331:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 12Tr;

TCVN 4585:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Khô dầu lạc._ Số trang: 7tr;

TCVN 4801:1989._ Khô dầu. Phương pháp xác định hàm lượng ẩm và các chất bay hơi._ Số trang: 7

TCVN 4802:1989._ Khô dầu. Phương pháp xác định phần chiết xuất bằng đietyl este._ Số trang: 8

TCVN 4803:1989._ Thức ăn chăn nuôi dạng viên nhỏ bổ sung vitamin E._ Số trang: 11

TCVN 4805:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định vỏ hạt thầu dầu. Phương pháp dùng kính hiển vi._ Số trang: 12tr;

TCVN 4806:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng clorua hoà tan trong nước._ Số trang: 13tr;

TCVN 4829:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch._ Số trang: 36tr;

TCVN 4829:2005/SĐ 1:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella SPP. trên đĩa thạch. Sửa đổi 1: Phụ lục D: Phát hiện Salmonella SPP. trong phân động vật và trong mẫu môi trường từ giai đoạn sản xuất ban đầu._ Số trang: 14tr

TCVN 4830-1:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker._ Số trang: 24tr;

TCVN 4830-2:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ._ Số trang: 19tr;

TCVN 4830-3:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ._ Số trang: 19tr;

TCVN 4882:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 17tr;

TCVN 4884:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 14tr;

TCVN 4991:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 24tr;

TCVN 4992:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 21tr;

TCVN 5154:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 17tr

TCVN 5281:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng lysin hữu dụng._ Số trang: 14tr;

TCVN 5282:1990._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng metionin._ Số trang: 9

TCVN 5283:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng tryptophan._ Số trang: 15tr;

TCVN 5284:1990._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng caroten._ Số trang: 9tr

TCVN 5285:1990._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng hydrat cacbon hòa tan và dễ thủy phân bằng thuốc thử antron._ Số trang: 12

TCVN 5306:1991._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định độc tố nấm Fuzariotoxin._ Số trang: 12

TCVN 5518-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh._ Số trang: 18tr;

TCVN 5518-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 16tr;

TCVN 5750:1993._ Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định nấm men và nấm mốc._ Số trang: 9

TCVN 6404:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 86tr

TCVN 6507-1:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân._ Số trang: 10tr;

TCVN 6507-2:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 2: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thịt và sản phẩm thịt._ Số trang: 23tr;

TCVN 6507-3:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 3: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản._ Số trang: 18tr;

TCVN 6507-4:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các sản phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa, thịt và sản phẩm thịt thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản._ Số trang: 20tr;

TCVN 6555:2011 Ngũ cốc, sản phẩm từ ngũ cốc và thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng chất béo thô và hàm lượng chất béo tổng số bằng phương pháp chiết randall....Số trang : 21

TCVN 6599:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định bán định lượng Aflatoxin B1. Phương pháp sắc ký lớp mỏng._ Số trang: 20tr;

TCVN 6600:2000._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ure._ Số trang: 8

TCVN 6846:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 19tr;

TCVN 6848:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 12tr;

TCVN 6952:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 10Tr;

TCVN 6953:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxic B1 trong thức ăn hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.._ Số trang: 23tr;

TCVN 7682:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phản ứng chuỗi Polymeraza (PCR) để phát hiện sinh vật gây bệnh từ thực phẩm. Yêu cầu về khuếch đại và phát hiện đối với các phương pháp định tính._ Số trang: 13tr;

TCVN 7686:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Escherichina coli O157._ Số trang: 20tr;

TCVN 7700-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes. Phần 1: Phương pháp phát hiện._ Số trang: 37tr;

TCVN 7700-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes. Phần 2: Phương pháp định lượng._ Số trang: 29tr;

TCVN 7715-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 1: Phương pháp phát hiện._ Số trang: 25tr;

TCVN 7715-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 19tr;

TCVN 7902:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí._ Số trang: 12tr

TCVN 7903:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng số lượng nhỏ bacillus cereus giả định. Phương pháp phát hiện và kỹ thuật tính số có xác xuất lớn nhất._ Số trang: 22tr

TCVN 7904:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật ưa lạnh._ Số trang: 13tr

TCVN 7905-1:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện vibrio spp. có khả năng gây bệnh đường ruột. Phần 1: Phát hiện vibrio parahaemolyticus và vibrio cholerae._ Số trang: 26tr

TCVN 7905-2:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện vibrio spp. có khả năng gây bệnh đường ruột. Phần 2: Phát hiện các loài không phải là vibrio parahaemolyticus và vibrio cholerae._ Số trang: 31tr

TCVN 7906:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi khuẩn axit lactic ưa nhiệt trung bình. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 12tr

TCVN 7924-1:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid._ Số trang: 15tr

TCVN 7924-2:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid._ Số trang: 13tr

TCVN 7924-3:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác xuất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid._ Số trang: 14tr

TCVN 7925:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật._ Số trang: 20tr

TCVN 8127:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Yersinia enterocolitica gây bệnh giả định._ Số trang: 40tr

TCVN 8128-1:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Hướng dẫn chuẩn bị và sản xuất môi trường nuôi cấy. Phần 1: Hướng dẫn chung về đảm bảo chất lượng đối với việc chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong phòng thử nghiệm._ Số trang: 26tr

TCVN 8128-2:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Hướng dẫn chuẩn bị và sản xuất môi trường nuôi cấy. Phần 2: Các hướng dẫn thực hành về thử nghiệm hiệu năng của môi trường nuôi cấy._ Số trang: 33tr

TCVN 8129:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu bề mặt sử dụng đĩa tiếp xúc và lau bề mặt._ Số trang: 14tr

TCVN 8130:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Xác định hoạt độ nước._ Số trang: 12tr

TCVN 8131:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Shigella Spp._ Số trang: 34tr

TCVN 8133-1:2009._ Sản phẩm thực phẩm. Xác định nitơ tổng số bằng cách đốt cháy theo nguyên tắc dumas và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: Hạt có dầu và thức ăn chăn nuôi._ Số trang: 38tr

TCVN 8275-1:2010._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95._ Số trang: 14tr

TCVN 8275-2:2010._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95._ Số trang: 15tr

TCVN 8674:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng vitamin A. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao...Số trang : 16

TCVN 8674:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng vitamin A. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao...Số trang : 16

TCVN 8675:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí....Số trang : 26

TCVN 8675:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí....Số trang : 26

TCVN 8676:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Nhóm phospho hữu cơ. Phương pháp sắc kí khí....Số trang : 25

TCVN 8676:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Nhóm phospho hữu cơ. Phương pháp sắc kí khí....Số trang : 25

TCVN 8677-1:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng axit béo. Phần 1: Phương pháp chuẩn bị metyl este...Số trang : 12

TCVN 8677-1:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng axit béo. Phần 1: Phương pháp chuẩn bị metyl este...Số trang : 12

TCVN 8678:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hoạt độ phytaza...Số trang : 18

TCVN 8678:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hoạt độ phytaza...Số trang : 18

TCVN 9109:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ractopamine hydroclorua bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao....Số trang : 12

TCVN 9124:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng vitamin E. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao...Số trang : 17

TCVN 9125:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định gossypol tự do và tổng số....Số trang : 9

TCVN 9126:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định aflatoxin B1...Số trang : 17

TCVN 9127:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng furazolidon. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao...Số trang : 20

TCVN 9128:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng carbadox. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao...Số trang : 22

TCVN 9129:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ hòa tan sau khi xử lí bằng pepsin trong axit clohydric loãng....Số trang : 17

TCVN 9130:2011  Thức ăn chăn nuôi. Xác định hoạt độ chất ức chế trypsin trong các sản phẩm đậu tương...Số trang : 16

TCVN 9131:2011 Thức ăn chăn nuôi. Định tính zearalenone...Số trang : 13

TCVN 9132:2011 Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng kali và natri. Phương pháp đo phổ phát xạ ngọn lửa....Số trang : 16

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn

 
Bảng quảng cáo

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.