Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Tài liệu thiết kế

DN1. TCVN 4212-86._ Hệ thống tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu kiểm tra. Phiếu đo._ Số trang: 28tr;

2. TCVN 3916-84._ Tài liệu thiết kế. Bản kê cơ quan quản lý bản chính._ Số trang: 6tr;

3. TCVN 3657-81._ Hệ thống tài liệu công nghệ. Yêu cầu chung._ Số trang: 4tr;

4. TCVN 4746-89._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc sao._ Số trang: 300$a

5. TCVN 3818-83._ Tài liệu thiết kế. Dạng sản phẩm._ Số trang: 3tr;

6. TCVN 3815-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu nguội, nguội lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh._ Số trang: 15tr;

7. TCVN 3826-83._ Tài liệu thiết kế. Yêu cầu cơ bản đối với các bản vẽ._ Số trang: 29tr;

8. TCVN 5421-91._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Danh mục tài liệu thiết kế._ Số trang: 6tr;

9. TCVN ISO 8440:2004._ Vị trí mã trong tài liệu thương mại._ Số trang: 9tr;

10. TCVN 3660-81._ Tài liệu công nghệ. Quá trình công nghệ. Thuật ngữ và định nghĩa cơ bản._ Số trang: 8tr;

11. TCVN 5907:1995._ Biểu diễn ren và các chi tiết có ren. Quy định chung._ Số trang: 8tr;

12. TCVN 3809-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu đúc._ Số trang: 32tr;

13. TCVN 3825-83._ Tài liệu thiết kế. Điều kiện kỹ thuật. Quy tắc lập và trình bày._ Số trang: 6tr;

14. TCVN ISO 7372:2003._ Trao đổi dữ liệu thương mại. Danh mục phần tử dữ liệu thương mại._ Số trang: 293tr;

15. TCVN 7217-1:2002._ Mã thể hiện tên nước và vùng lãnh thổ của chúng. Phần 1: Mã nước._ Số trang: 63Tr;

16. TCVN 4:1993._ Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng._ Số trang: 4tr;

17. TCVN ISO/TS 16668:2005._ Bộ đăng ký ngữ nghĩa cơ sở (BSR)._ Số trang: 41tr;

18. TCVN 3812-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu hàn._ Số trang: 29tr;

19. TCVN 13-78._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy ước và vẽ đơn giản truyền động bánh răng, xích._ Số trang: 10tr;

20. TCVN 3966-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu sử dụng trong các phân xưởng sửa chữa và dụng cụ._ Số trang: 13tr;

21. TCVN 4748-89._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc thống kê và lưu trữ._ Số trang:

22. TCVN 3810-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu khai triển và cắt phôi._ Số trang: 9tr;

23. TCVN 3814-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu nhiệt luyện._ Số trang: 16tr;

24. TCVN 3822-83._ Tài liệu thiết kế. Yêu cầu chung đối với tài liệu bằng chữ._ Số trang: 14tr;

25. TCVN 7217-1:2007._ Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước. Phần 1: Mã nước._ Số trang: 64tr;

26. TCVN 3824-83._ Tài liệu thiết kế. Bảng kê._ Số trang: 7tr;

27. TCVN 4210-86._ Hệ thống tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu kiểm tra kỹ thuật._ Số trang: 8tr;

28. TCVN 7372:2007._ Trao đổi dữ liệu thương mại. Danh mục các phần tử dữ liệu thương mại._ Số trang: 147tr;

29. TCVN 3969-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu chế tạo chi tiết bằng phương pháp luyện kim bột._ Số trang: 3tr;

30. TCVN 3820-83._ Tài liệu thiết kế. Các giai đoạn lập._ Số trang: 2tr;

31. TCVN 3967-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu chế tạo chi tiết từ nhựa nhiệt dẻo._ Số trang: 9tr;

32. TCVN 3917-84._ Tài liệu thiết kế. Phiếu trình độ kỹ thuật và chất lượng sản phẩm._ Số trang: 9tr;

33. TCVN 15-85._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu quy ước trong sơ đồ động._ Số trang: 20tr;

34. TCVN 4176-85._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Tài liệu sử dụng sản phẩm kỹ thuật dân dụng._ Số trang: 7tr;

35. TCVN 3914-84._ Tài liệu thiết kế. Thiết kế sơ bộ._ Số trang: 4tr;

36. TCVN 5906:1995._ Dung sai hình dạng và vị trí. Quy định chung, ký hiệu, chỉ dẫn trên bản vẽ._ Số trang: 22tr;

37. TCVN 3821-83._ Tài liệu thiết kế. Khung tên._ Số trang: 6tr;

38. TCVN 5341-91._ Tài liệu công nghệ. Các giai đoạn xây dựng và các loại tài liệu._ Số trang: 12tr;

39. TCVN 4211-86._ Hệ thống tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu kiểm tra. Sổ kiểm tra quy trình công nghệ._ Số trang: 10tr;

40. TCVN 3654-81._ Tài liệu công nghệ. Quy định chung._ Số trang: 2tr;

41. TCVN 3827-83._ Tài liệu thiết kế. Quy tắc ghi sửa đổi._ Số trang: 6tr;

42. TCVN 3808-83._ Tài liệu công nghệ. Bản kê tài liệu._ Số trang: 8tr;

43. TCVN 3830-83._ Tài liệu thiết kế. Tài liệu sử dụng sản phẩm._ Số trang: 44tr;

44. TCVN 7588:2007._ Thông tin và tư liệu. Tên và mã tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ Việt Nam dùng trong lưu trữ và trao đổi thông tin khoa học và công nghệ._ Số trang: 17tr;

45. TCVN 6-85._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Chữ viết trên bản vẽ thiết kế._ Số trang: 14tr;

46. TCVN 3919-84._ Tài liệu thiết kế. Kiểm tra công nghệ tài liệu thiết kế._ Số trang: 3tr;

47. TCVN 3823-83._ Tài liệu thiết kế. Các tài liệu bằng chữ._ Số trang: 15tr;

48. TCVN 3813-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu gia công cơ khí._ Số trang: 37tr;

49. TCVN 3658-81._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày các tài liệu thông dụng._ Số trang: 29tr;

50. TCVN ISO 8601:2004._ Phần tử dữ liệu và dạng thức trao đổi. Trao đổi thông tin. Biểu diễn thời gian._ Số trang: 39tr;

51. TCVN 3968-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu phủ bằng men thuỷ tinh và polyme._ Số trang: 9tr;

52. TCVN 3-74._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Tỷ lệ._ Số trang: 1tr;

53. TCVN 6558:1999._ Mã thể hiện các đồng tiền và quỹ._ Số trang: 31Tr;

54. TCVN 2-74._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Khổ giấy._ Số trang: 2tr;

55. TCVN 3811-83._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu rèn và dập._ Số trang: 24tr;

56. TCVN 5-78._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặt cắt._ Số trang: 16tr;

57. TCVN 19:1985._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc thực hiện mối ghép then hoa trên bản vẽ._ Số trang: 7tr;

58. TCVN ISO 6422:2004._ Mẫu trình bày tài liệu thương mại._ Số trang: 10tr;

59. TCVN 3970-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu thử nghiệm công nghệ. Phiếu ghi kết quả thử nghiệm._ Số trang: 7tr;

60. TCVN 6558:2008._ Mã thể hiện các đồng tiền và quỹ._ Số trang: 24Tr

61. TCVN 3819-83._ Tài liệu thiết kế. Dạng và tính trọn bộ của tài liệu thiết kế._ Số trang: 6tr;

62. TCVN 7587:2007._ Thông tin và tư liệu. Tên và mã địa danh Việt Nam dùng trong lưu trữ và trao đổi thông tin khoa học và công nghệ._ Số trang: 24tr;

63. TCVN 8:1993._ Các nét vẽ._ Số trang: 8tr;

64. TCVN 3947-84._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Tài liệu sửa chữa._ Số trang: 13tr;

65. TCVN 4626-88._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Sơ đồ. Dạng và loại. Yêu cầu chung về cách lập._ Số trang: 300$a

66. TCVN 3965-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu hàn vảy._ Số trang: 8tr;

67. TCVN 4624-88._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc lập hồ sơ thủy lực và khí nén._ Số trang:

68. TCVN 5192-90._ Tài liệu chuẩn bị công nghệ sản xuất. Quy định chung._ Số trang: 4tr;

69. TCVN 3918-84._ Tài liệu thiết kế. Kiểm tra tiêu chuẩn._ Số trang: 6tr;

70. TCVN 3655-81._ Tài liệu công nghệ. Các giai đoạn xây dựng và các loại tài liệu công nghệ._ Số trang: 5tr;

71. TCVN 3656-81._ Tài liệu công nghệ. Khung tên._ Số trang: 8tr;

72. TCVN 3913-84._ Tài liệu thiết kế. Dự án kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

73. TCVN 11-78._ Hệ thống tài liệu thiết kế. Hình chiếu trục đo._ Số trang: 7tr;

74. TCVN 7:1993._ Ký hiệu vật liệu._ Số trang: 5tr;

75. TCVN 5700:2002._ Văn bản quản lý nhà nước. Mẫu trình bày._ Số trang: 12Tr;

76. TCVN ISO 8439:2004._ Thiết kế biểu mẫu. Trình bày cơ bản._ Số trang: 8tr;

77. TCVN 3915-84._ Tài liệu thiết kế. Thiết kế kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more