TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ SƠN VÀ VÉC NI

Sn1. TCVN 6557:2000._ Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su._ Số trang: 14Tr;

2. TCVN 5670:1992._ Sơn và vecni. Tấm chuẩn để thử._ Số trang: 9tr;

3. TCVN 2099:2007._ Sơn và vecni. Phép thử uốn (trục hình trụ)._ Số trang: 13tr;

4. TCVN 2093:1993._ Sơn. Phương pháp xác định chất rắn và chất tạo màng._ Số trang: 7tr;

5. TCVN 2092:2008._ Sơn và vecni. Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy._ Số trang: 18tr

6. TCVN 5669:2007._ Sơn và vecni. Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 10tr;

7. TCVN 2101:2008._ Sơn và vecni. Xác định độ bóng phản quang của màng sơn không chứa kim loại ở góc 20 độ, 60 độ và 85 độ._ Số trang: 16tr

8. TCVN 2094:1993._ Sơn. Phương pháp gia công màng._ Số trang: 6tr;

9. TCVN 2097:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ bám dính của màng._ Số trang: 9tr;

10. TCVN 2100:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ bền va đập của màng._ Số trang: 5tr;

11. TCVN 2101:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ bóng của màng._ Số trang: 5tr;

12. TCVN 2102:1993._ Sơn. Phương pháp xác định màu sắc._ Số trang: 3tr;

13. TCVN 5730:2008._ Sơn Alkyd. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 7tr

14. TCVN 5730:1993._ Sơn ankyt. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

15. TCVN 2100-1:2007._ Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn._ Số trang: 12tr;

16. TCVN 2098:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ cứng của màng._ Số trang: 4tr;

17. TCVN 2090:2007._ Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni. Lấy mẫu._ Số trang: 19tr;

18. TCVN 5669:1992._ Sơn và vecni. Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 300$a

19. TCVN 2102:2008._ Sơn và vecni. Xác định mầu sắc theo phương pháp so sánh trực quan._ Số trang: 15tr

20. TCVN 6934:2001._ Sơn tường. Sơn nhũ tương. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 15tr;

21. TCVN 5670:2007._ Sơn và vecni. Tấm chuẩn để thử._ Số trang: 24tr;

22. TCVN 2090:1993._ Sơn. Phương pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản._ Số trang: 8tr;

23. TCVN 2098:2007._ Sơn và vecni. Phép thử dao động tắt dần của con lắc._ Số trang: 13tr;

24. TCVN 5668:1992._ Sơn, vecni và nguyên liệu của chúng. Nhiệt độ và độ ẩm để điều hòa và thử nghiệm._ Số trang: 6tr;

25. TCVN 2095:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ phủ._ Số trang: 9tr;

26. TCVN 2100-2:2007._ Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 2: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích nhỏ._ Số trang: 11tr;

27. TCVN 2099:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ bền uốn của màng._ Số trang: 6tr;

28. TCVN 2096:1993._ Sơn. Phương pháp xác định thời gian khô và độ khô._ Số trang: 9tr;

29. TCVN 2091:1993._ Sơn. Phương pháp xác định độ mịn bằng thước._ Số trang: 7tr;

30. TCVN 2092:1993._ Sơn. Phương pháp xác định thời gian chảy (độ nhớt quy ước) bằng phễu chảy._ Số trang: 5tr;

31. TCVN 2091:2008._ Sơn, vecni và mực in. Xác định độ nghiền mịn._ Số trang: 11tr

32. TCVN 8785-1:2011    Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 1: Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại

33. TCVN 8785-2:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan

34. TCVN 8785-3:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 3: Xác định độ mất màu

35. TCVN 8785-4:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 4: Xác định độ tích bụi

36. TCVN 8785-5:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 5: Xác định độ bám bụi (sau khi rửa nước)

36. TCVN 8785-6:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 6: Xác định sự thay đổi độ bóng

36. TCVN 8785-7:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 7: Xác định độ mài mòn

39. TCVN 8785-8:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 8: Xác định độ rạn nứt

40. TCVN 8785-9:2011     Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 9: Xác định độ đứt gãy

41. TCVN 8785-10:2011   Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 10: Xác định sự phồng rộp

42. TCVN 8785-11:2011   Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 11: Xác định độ tạo vảy và bong tróc

43. TCVN 8785-12:2011   Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 12: Xác định độ phấn hoá

44. TCVN 8785-13:2011   Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 13: Xác định độ thay đổi màu

45. TCVN 8785-14:2011   Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 14: Xác định độ phát triển của nấm và tảo

46. TCVN 8786:2011        Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ nước - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử

47. TCVN 8787:2011        Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử

48. TCVN 8788:2011        Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước - Quy trình thi công và nghiệm thu

49. TCVN 8789:2011        Sơn bảo vệ kết cấu thép - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử

50. TCVN 8790:2011        Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu

51. TCVN 8791:2011        Sơn tín hiệu giao thông - Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu

52. TCVN 8792:2011        Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử mù muối

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384             Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more