Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Đường ống và phụ tùng đường ống

Steel_pipe

TCVN 6147-1:2003._ Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm vicat. Phần 1: Phương pháp thử chung._ Số trang: 10tr;

TCVN 6147-2:2003._ Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm Vicat. Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly(vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI)._ Số trang: 9tr;

 

TCVN 6147-3:2003._ Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm vicat. Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadien/styren (ABS) và bằng acrylonitril/styren/este acrylic (ASA)._ Số trang: 8tr;

TCVN 6149-1:2007._ Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 1: Phương pháp thử chung._ Số trang: 15tr;

TCVN 6149-4:2009._ Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 4: Chuẩn bị các tổ hợp lắp ghép để thử._ Số trang: 12tr

TCVN 6149-2:2007._ Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 8tr;

TCVN 6149-3:2009._ Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử._ Số trang: 13tr

TCVN 2941-79._ Ống và phụ tùng bằng gang. Tên gọi, ký hiệu trên sơ đồ._ Số trang: 2tr;

TCVN 6143:1996._ Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Yêu cầu và phương pháp đo độ cục._ Số trang: 6tr;

TCVN 7698-2:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 2: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật._ Số trang: 5tr 22.

TCVN 6151-4:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 4: Van và trang bị phụ._ Số trang: 18Tr;

TCVN 3783:1983._ Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp._ Số trang: 10tr;

TCVN 6249:1997._ Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) và bằng kim loại dùng cho ống chịu áp lực. Chiều dài nối và kích thước ren. Dãy thông số theo hệ mét._ Số trang: 11tr;

TCVN 6139:1996._ Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Phương pháp thử diclorometan._ Số trang: 10tr;

TCVN 7433-1:2004._ Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo. Xác định tốc độ chảy khối lượng. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 7tr;

. TCVN 2985-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Bích gân bằng thép hàn Pqư = 100N/cm2. Kích thước

TCVN 6243-1:2003._ Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét._ Số trang: 10tr;

TCVN 6151-5:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống._ Số trang: 11Tr;

TCVN 6145:2007._ Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo. Các chi tiết bằng nhựa. Phương pháp xác định kích thước._ Số trang: 27tr;

TCVN 7705:2007._ Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1._ Số trang: 44tr

TCVN 2981-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. ống thép hàn. Kích thước cơ bản._ Số trang: 2tr;

. TCVN 2943-1979._ Ống và phụ tùng bằng gang. ống gang miệng bát. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 6036:1995._ Ống polyvinyl clorua (PVC) cứng. Yêu cầu và phương pháp xác định độ bền đối với axeton._ Số trang: 6tr;

TCVN 6251:1997._ Phụ tùng ống nối bằng polivinyl clorua cứng (PVC-U) dùng cho ống chịu áp lực.Chiều dài nối và kích thước ren. Dãy thông số theo hệ mét._ Số trang: 8tr;

TCVN 6248:1997._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) chịu áp lực. Dãy thông số theo hệ mét. Kích thước của bích._ Số trang: 6tr;

. TCVN 6158:1996._ Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: Dữ liệu số [1] (Mở chi tiết)[Đặt mua][Xem chi tiết]

TCVN 6252:1997._ Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với vòng đệm đàn hồi dùng cho ống chịu lực. Kích thước chiều dài nối. Dãy thông số theo hệ mét._ Số trang: 12tr;

. TCVN 7093-2:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch._ Số trang: 17tr;

TCVN 6038:1995._ Ống và phụ tùng polyvinyl clorua (PVC) cứng. Phương pháp xác định và yêu cầu về khối lượng riêng._ Số trang: 5tr;

TCVN 6151-2:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 2: ống (có hoặc không có đầu nong)._ Số trang: 16Tr;

. TCVN 7703-2:2007._ Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 2: Sơn giàu kẽm có lớp phủ hoàn thiện._ Số trang: 7tr

TCVN 6112:1996._ Ống thép chịu áp lực. Đánh giá trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân trong thử không phá huỷ._ Số trang: 24tr;

TCVN 3745-1:2008._ Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 1: Nguyên tắc chung và biểu diễn trực giao._ Số trang: 16tr

TCVN 2056-1977._ Ống thép không hàn kéo nguội và cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 10tr;

. TCVN 7306:2003._ Ống poly(vinyl clurua) không hoá dẻo (PVC-U). Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định (DCMT). Phương pháp thử._ Số trang: 8tr;

TCVN 2055-1977._ Ống thép không hàn cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 11tr;

TCVN 6247:2003._ Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu._ Số trang: 6tr;

TCVN 5894:1995._ Ống thép. Hệ thống dung sai._ Số trang: 10tr;

TCVN 6159:1996._ Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng. Phương pháp thử._ Số trang: 12tr;

TCVN 2942:1993._ Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực._ Số trang: 11tr;

TCVN 6144:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền va đập bên ngoài. Phương pháp vòng tuần hoàn._ Số trang: 18tr;

TCVN 7306:2008._ Ống poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U). Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định (DCMT). Phương pháp thử._ Số trang: 15Tr

. TCVN 6151-3:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối._ Số trang: 8Tr;

. TCVN 3745-2:2008._ Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 2: Hình chiếu trục đo._ Số trang: 16tr

. TCVN 3745-3:2008._ Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 3: Thiết bị đầu cuối của hệ thống thông gió và thoát nước._ Số trang: 8tr

TCVN 7972:2008._ Vật liệu kim loại. Đường ống bằng gang dẻo. Thử thuỷ tĩnh sau khi lắp đặt._ Số trang: 11tr

TCVN 6037:1995._ Ống polyvinyl clorua (PVC) cứng. Tác động của axit sunfuric. Yêu cầu và phương pháp thử._ Số trang: 6tr;

TCVN 6150-2:1996._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 2: Dẫy thông số theo inch._ Số trang: 5Tr;

TCVN 7434-2:2004._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền kéo. Phần 2: ống poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI)._ Số trang: 13tr;

. TCVN 7698-1:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 1: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn._ Số trang: 5tr

TCVN 7434-3:2004._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền kéo. Phần 3: ống polyolefin._ Số trang: 15tr;

TCVN 6244:1997._ Phụ tùng nối dạng đúc bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng cho các vòng đệm đàn hồi chịu áp lực. Xác định độ bền với áp suất._ Số trang: 6tr;

. TCVN 6151-1:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 6Tr;

TCVN 6149:1996._ Ống nhựa để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong._ Số trang: 8Tr;

TCVN 2944-1979._ Ống và phụ tùng bằng gang. Miệng bát gang. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 6113:1996._ Ống thép không hàn và hàn (trừ hàn hồ quang phủ) chịu áp lực. Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật dọc._ Số trang: 12tr;

TCVN 2980-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;

. TCVN 2979-79._ Ống và phụ tùng bằng thép. Tên gọi và ký hiệu trên sơ đồ._ Số trang: 2tr;

TCVN 7093-1:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét._ Số trang: 17tr;

TCVN 6141:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Bảng chiều dày thông dụng của thành ống._ Số trang: 14tr;

TCVN 6149:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Độ bền với áp suất bên trong. Phương pháp thử._ Số trang: 15tr;

TCVN 6116:1996._ Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực. Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc._ Số trang: 10tr;

TCVN 7434-1:2004._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền kéo. Phần 1: Phương pháp thử chung._ Số trang: 13tr;

TCVN 6114:1996._ Ống thép không hàn chịu áp lực. Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật ngang._ Số trang: 11tr;

TCVN 7702:2007._ Ống thép không gỉ. Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài._ Số trang: 12tr

. TCVN 2054-1977._ Phôi ống tròn thép cacbon._ Số trang: 7tr;

TCVN 7433-2:2004._ Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo. Xác định tốc độ chảy khối lượng. Phần 2: Điều kiện thử._ Số trang: 7tr;

TCVN 6246:1997._ Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu._ Số trang: 4tr;

TCVN 6042:1995._ Ống polyvinyl clorua (PVC) cứng. Độ hấp thụ nước. Phương pháp xác định và yêu cầu._ Số trang: 7tr;

. TCVN 6245:1997._ Phụ tùng nối dạng đúc bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) liên kết bằng dung môi dùng cho ống chịu áp lực. Thử áp suất thuỷ lực bên trong._ Số trang: 6tr;

TCVN 6246:2003._ Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-V) và bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu._ Số trang: 7tr;

TCVN 7703-1:2007._ Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 1: Lớp phủ kẽm kim loại có lớp hoàn thiện._ Số trang: 8tr

TCVN 6241:1997._ Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với các khớp nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Chiều dài nối. Dãy thông số hệ mét._ Số trang: 10tr;

TCVN 6148-1:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. Phần 1: Phương pháp xác định._ Số trang: 8tr;

TCVN 6148-2:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. phần 2: Thông số để xác định._ Số trang: 7tr;

TCVN 6148:2007._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. Phương pháp thử và các thông số._ Số trang: 10tr;

TCVN 6150-1:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét._ Số trang: 11tr;

. TCVN 6041:1995._ Phụ tùng cho ống polyvinyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối có vòng đệm đàn hồi. Thử độ kín bằng áp suất thuỷ lực bên ngoài._ Số trang: 7tr;

TCVN 7698-3:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 3: Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn._ Số trang: 7tr

TCVN 6247:1997._ Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng polyvnyl clorua cứng (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu._ Số trang: 4tr;

TCVN 6150-2:2003._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch._ Số trang: 10tr;

TCVN 314:2008._ Vật liệu kim loại. Ống. Thử kéo._ Số trang: 10tr

. TCVN 1321-72._ Phụ tùng đường ống. Phần nối bằng gang rèn có ren côn dùng cho đường ống. Đầu nối ren trong có vai._ Số trang: 1tr;

TCVN 6040:1995._ Phụ tùng cho ống polyvinyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối có vòng đệm đàn hồi. Thử độ kín bằng áp lực._ Số trang: 6tr;

TCVN 8491-1:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 17tr;

TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 2: Ống._ Số trang: 30tr;

TCVN 8491-3:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 3: Phụ tùng._ Số trang: 43tr;

TCVN 8491-4:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 4: Van...Số trang : 16

TCVN 8491-5:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống...Số trang : 18

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn    

 

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more