TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) CÔNG BỐ NĂM 1987

 

  • 1. TCVN 4462-87._ Ô tô khách. Phương pháp thử._ Số trang: 23Tr;
  • 2. TCVN 2377:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ bao hợp._ Số trang: 6tr;
  • 3. TCVN 2729-1987._ Quặng tinh cromit. Phương pháp xác định hàm lượng crom (III) oxit._ Số trang: 6tr;
  • 4. TCVN 4447-87._ Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu._ Số trang: 84Tr;
  • 5. TCVN 4458-87._ Độ tin cậy trong kỹ thuật. Các phương án kiểm tra một lần thời gian làm việc không hỏng có phân bố dạng hàm mũ._ Số trang: 300$a
  • 6. TCVN 2370:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định khối lượng tiêu chuẩn._ Số trang: 5tr;
  • 7. TCVN 4397-87._ Quy phạm an toàn bức xạ ion hoá._ Số trang: 76tr;
  • 8. TCVN 4473-87._ Máy xây dựng, máy làm đất. Thuật ngữ, định nghĩa._ Số trang: 300$a
  • 9. TCVN 4410-87._ Đồ hộp. Phương pháp thử cảm quan._ Số trang: 3tr;
  • 10. TCVN 4427:1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng sắt oxit._ Số trang: 8
  • 11. TCVN 258-85._ Kim loại. Xác định độ cứng theo phương pháp Vicke._ Số trang: 49tr;
  • 12. TCVN 2731-1987._ Quặng tinh cromit. Phương pháp xác định tổng hàm lượng sắt._ Số trang: 7tr;
  • 13. TCVN 4454-87._ Quy phạm xây dựng các điểm dân cư ở xã, hợp tác xã. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 25tr;
  • 14. TCVN 1594-1987._ Cao su. Xác định lượng mài mòn theo phương pháp acron._ Số trang: 6tr;
  • 15. TCVN 4421-87._ Than dùng cho sấy thuốc lá tươi. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;
  • 16. TCVN 4416-87._ Độ tin cậy trong kỹ thuật. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 33tr;
  • 17. TCVN 1616-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Điện trở, tụ điện._ Số trang: 10tr;
  • 18. TCVN 4451-87._ Nhà ở. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế._ Số trang: 15tr;
  • 19. TCVN 4463-87._ Máy thu thanh. Phân loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr;
  • 20. TCVN 1617-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Dụng cụ đo lường điện._ Số trang: 13tr;
  • 21. TCVN 4413:1987._ Đồ hộp. Phương pháp chuẩn bị mẫu để phân tích hóa học._ Số trang: 6tr;
  • 22. TCVN 4429:1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxit._ Số trang: 8
  • 23. TCVN 4467-87._ Tụ điện gốm nhóm I. Phân loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 300$a
  • 24. TCVN 1626-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Linh kiện bán dẫn._ Số trang: 20tr;
  • 25. TCVN 4440-87._ Supephotphat đơn._ Số trang: 6tr;
  • 26. TCVN 4460:1987._ Quặng tinh barit xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6
  • 27. TCVN 2372:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ đều trung bình và độ đều trung bình thấp nhất._ Số trang: 9tr;
  • 28. TCVN 2621-1987._ Quặng và quặng tinh kim loại màu. Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 6tr;
  • 29. TCVN 4404-87._ Đất trồng trọt. Phương pháp xác định độ chua thuỷ phân._ Số trang: 3tr;
  • 30. TCVN 1658-1987._ Kim loại và hợp kim. Tên gọi._ Số trang: 11tr;
  • 31. TCVN 2603:1987._ Mũ bảo hộ lao động cho công nhân mỏ hầm lò._ Số trang: 19tr;
  • 32. TCVN 4431-87._ Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật._ Số trang: 7tr;
  • 33. TCVN 4411:1987._ Đồ hộp. Phương pháp xác định khối lượng tinh và tỷ lệ theo khối lượng các thành phần trong đồ hộp._ Số trang: 7tr;
  • 34. TCVN 4407-87._ Bột giấy (xenluloza). Phương pháp xác định độ khô._ Số trang: 2tr;
  • 35. TCVN 4422-1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp chuẩn bị mẫu cho phân tích hóa học._ Số trang: 7tr;
  • 36. TCVN 4426:1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng tổng đất hiếm oxit và thori oxit._ Số trang: 11
  • 37. TCVN 4405-87._ Đất trồng trọt. Phương pháp xác định canxi trao đổi._ Số trang: 4tr;
  • 38. TCVN 1628-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Anten._ Số trang: 15tr;
  • 39. TCVN 2376:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ bền và độ giãn khi đứt sợi._ Số trang: 8tr;
  • 40. TCVN 4418-87._ Hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện._ Số trang: 20tr;
  • 41. TCVN 4508-87._ Thép. Phương pháp kim tương đánh giá tổ chức tế vi của thép tấm và thép băng._ Số trang: 11tr;
  • 42. TCVN 2180-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng chì._ Số trang: 10tr;
  • 43. TCVN 4438-87._ Phương tiện đo áp suất dư đến 2500.10 mũ 5 Pa. Sơ đồ kiểm định._ Số trang: 300$a
  • 44. TCVN 4513-88._ Cấp nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 44tr;
  • 45. TCVN 4464-87._ Tụ điện biến đổi điện môi màng._ Số trang: 12tr;
  • 46. TCVN 4469-87._ Máy thu hình đen trắng. Kiểu loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;
  • 47. TCVN 2728-1987._ Quặng tinh cromit. Phương pháp xác định độ ẩm._ Số trang: 6tr;
  • 48. TCVN 1625-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Dụng cụ chân không và có khí._ Số trang: 41tr;
  • 49. TCVN 4432-87._ Điện trở. Yêu cầu chung khi đo các thông số điện._ Số trang: 3tr;
  • 50. TCVN 4506-87._ Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;
  • 51. TCVN 1622-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nguồn sáng._ Số trang: 10tr;
  • 52. TCVN 4442-87._ Kiểm tra thống kê chất lượng. Kiểm tra nghiệm thu định tính với số chất lượng bằng không._ Số trang: 9tr;
  • 53. TCVN 2727-1987._ Quặng tinh cromit. Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 6tr;
  • 54. TCVN 2176-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng asen._ Số trang: 12tr;
  • 55. TCVN 4424-1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng zirconi đioxit._ Số trang: 7tr;
  • 56. TCVN 4457-87._ Độ tin cậy trong kỹ thuật. Lập phương án thử nghiệm._ Số trang: 28tr;
  • 57. TCVN 2174-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng nhôm._ Số trang: 8tr;
  • 58. TCVN 2371:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ mảnh._ Số trang: 11tr;
  • 59. TCVN 4398-87._ Thép. Lấy mẫu, phôi mẫu thử và mẫu thử để thử cơ tính._ Số trang: 11tr;
  • 60. TCVN 1548:1987._ Kiểm tra không phá hủy mối hàn. Phương pháp siêu âm._ Số trang: 26tr;
  • 61. TCVN 2732-1987._ Quặng tinh cromit. Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit._ Số trang: 6tr;
  • 62. TCVN 2602-87._ Kiểm tra thống kê chất lượng. Kiểm tra định lượng khi tham số kiểm tra có phân bố chuẩn._ Số trang: 89tr;
  • 63. TCVN 2822-1987._ Quặng đất hiếm. Phương pháp xác định hàm lượng tổng đất hiếm oxit, uran oxit và thori oxit._ Số trang: 14tr;
  • 64. TCVN 1614-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Cuộn cảm, cuộn cản, biến áp, máy nối điện và khuếch đại từ._ Số trang: 19tr;
  • 65. TCVN 4471-87._ Acquy chì khởi động. Kích thước và ký hiệu._ Số trang: 4tr;
  • 66. TCVN 1660-87._ Kim loại và công nghệ nhiệt luyện. Thuật ngữ._ Số trang: 41tr;
  • 67. TCVN 2375:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ đứt._ Số trang: 6tr;
  • 68. TCVN 2178-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng kẽm._ Số trang: 9tr;
  • 69. TCVN 4437-87._ Phương tiện đo khối lượng. Sơ đồ kiểm định._ Số trang: 5tr;
  • 70. TCVN 4465-87._ Điện trở màng than. Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 300$a
  • 71. TCVN 4419-87._ Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản._ Số trang: 30tr;
  • 72. TCVN 4425-1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng titan đioxit._ Số trang: 8tr;
  • 73. TCVN 4476-87._ Dụng cụ đo điện. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 58tr;
  • 74. TCVN 2172-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Quy định chung._ Số trang: 6tr;
  • 75. TCVN 4456-87._ Hỗn hợp thấm cacbon thể rắn dùng than củi. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;
  • 76. TCVN 4452-87._ Kết cấu bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu._ Số trang: 20tr;
  • 77. TCVN 1697-87._ Kén tươi tằm dâu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;
  • 78. TCVN 4408-87._ Bột giấy (xenluloza). Phương pháp xác định độ nghiền._ Số trang: 6tr;
  • 79. TCVN 4436-87._ Bóng đèn điện. Phương pháp đo các thông số điện và quang._ Số trang: 19;
  • 80. TCVN 2366:1987._ Tơ tằm dâu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 9tr;
  • 81. TCVN 1623-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Máy phóng điện và cầu bảo vệ._ Số trang: 8tr;
  • 82. TCVN 4412:1987._ Đồ hộp. Phương pháp xác định dạng bên ngoài, độ kín và trạng thái mặt trong của hộp._ Số trang: 6tr;
  • 83. TCVN 2730-1987._ Quặng tinh cromit. Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxit._ Số trang: 7tr;
  • 84. TCVN 4430-87._ Hàng rào công trường. Điều kiện kỹ thuật._ Số trang: 8tr;
  • 85. TCVN 1772-87._ Đá, sỏi trong xây dựng. Phương pháp thử._ Số trang: 51tr;
  • 86. TCVN 4448-87._ Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ._ Số trang: 58tr;
  • 87. TCVN 2179-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng bitmut._ Số trang: 9tr;
  • 88. TCVN 4414:1987._ Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô hòa tan bằng khúc xạ kế._ Số trang: 7tr;
  • 89. TCVN 4428:1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit._ Số trang: 7
  • 90. TCVN 1635-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Đường dây siêu cao tần và các phần tử của chúng._ Số trang: 25tr;
  • 91. TCVN 2378:1987._ Tơ tằm dâu. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản._ Số trang: 6tr;
  • 92. TCVN 1627-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Dụng cụ điện thanh._ Số trang: 10tr;
  • 93. TCVN 2726-1987._ Quặng tinh cromit. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;
  • 94. TCVN 4507-87._ Thép. Phương pháp xác định chiều sâu lớp thoát cacbon._ Số trang: 11tr;
  • 95. TCVN 4445-87._ Kiểm tra thống kê chất lượng. Kiểm tra nghiệm thu định tính lô cỡ nhỏ._ Số trang: 18tr;
  • 96. TCVN 4455-87._ Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc ghi kích thước, chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ._ Số trang: 8tr;
  • 97. TCVN 2173-1987._ Thiếc. Phương pháp xác định hàm lượng sắt._ Số trang: 9tr;
  • 98. TCVN 4474-87._ Thoát nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 30tr;
  • 99. TCVN 1619-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Máy điện quay._ Số trang: 13tr;
  • 100. TCVN 4446-87._ Bao bì vận chuyển. Hòm gỗ đựng hàng xuất khẩu._ Số trang: 300$a
  • 101. TCVN 4400-87._ Kỹ thuật chiếu sáng. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 17tr;
  • 102. TCVN 4441-87._ Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên. Sản phẩm dạng đơn chiếc._ Số trang: 12tr;
  • 103. TCVN 4449-87._ Quy hoạch xây dựng đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 146tr;
  • 104. TCVN 1696-87._ Đường tinh luyện và đường cát trắng. Phương pháp thử._ Số trang: 13tr;
  • 105. TCVN 4409-87._ Đồ hộp. Phương pháp lấy mẫu._ Số trang: 3tr;
  • 106. TCVN 4415:1987._ Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lượng nước._ Số trang: 6tr;
  • 107. TCVN 4403-87._ Đất trồng trọt. Phương pháp xác định độ chua trao đổi._ Số trang: 3tr;
  • 108. TCVN 1597-87._ Cao su. Phương pháp xác định độ bền xé rách._ Số trang: 2tr;
  • 109. TCVN 4444-87._ Kiểm tra thống kê chất lượng. Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tục._ Số trang: 6tr;
  • 110. TCVN 2182-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích quang phổ. Xác định hàm lượng chì, bitmut, sắt, antimon, asen, đồng._ Số trang: 9tr;
  • 111. TCVN 4423-1987._ Quặng sa khoáng. Phương pháp xác định hàm lượng uran oxit._ Số trang: 8tr;
  • 112. TCVN 1695-87._ Đường tinh luyện và đường cát trắng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;
  • 113. TCVN 2369:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ ẩm thực tế._ Số trang: 6tr;
  • 114. TCVN 4399-87._ Thép. Quy định chung về nghiệm thu, bao gói, ghi nhãn và lập chứng từ._ Số trang: 7tr;
  • 115. TCVN 2175-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng antimon._ Số trang: 9tr;
  • 116. TCVN 2368:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp đánh giá chất lượng tơ tằm cảm quan._ Số trang: 5tr;
  • 117. TCVN 4401-87._ Đất trồng trọt. Phương pháp xác định pHKCl._ Số trang: 8tr;
  • 118. TCVN 2181-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng lưu huỳnh._ Số trang: 8tr;
  • 119. TCVN 4406-87._ Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng canxi, magie trao đổi._ Số trang: 4tr;
  • 120. TCVN 4439-87._ Bao bì vận chuyển. Hòm cactông đựng hàng xuất khẩu._ Số trang: 300$a
  • 121. TCVN 4475-87._ Dụng cụ đo điện. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 8tr;
  • 122. TCVN 2367:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp lấy mẫu._ Số trang: 6tr;
  • 123. TCVN 4466-87._ Tụ hoá nhôm. Thông số, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 300$a
  • 124. TCVN 1771-87._ Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;
  • 125. TCVN 4420-87._ Than dùng để sản xuất clinke bằng lò đứng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;
  • 126. TCVN 4402-87._ Đất trồng trọt. Phương pháp xác định pHH2O._ Số trang: 3tr;
  • 127. TCVN 2373:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ gai gút lớn._ Số trang: 7tr;
  • 128. TCVN 1592-87._ Cao su. Yêu cầu chung khi thử cơ lý._ Số trang: 3tr;
  • 129. TCVN 4433-87._ Tụ điện. Yêu cầu chung khi đo các thông số điện._ Số trang: 3tr;
  • 130. TCVN 1636-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Thiết bị cơ học từ xa._ Số trang: 5tr;
  • 131. TCVN 4443-87._ Kiểm tra thống kê chất lượng. Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tiếp._ Số trang: 8tr;
  • 132. TCVN 4505-87._ Xăng. Phương pháp xác định vết chì._ Số trang: 8tr;
  • 133. TCVN 2177:1987._ Thiếc. Phương pháp xác định hàm lượng đồng._ Số trang: 9tr
  • 134. TCVN 2374:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ sạch._ Số trang: 7tr;
  • 135. TCVN 4450-87._ Căn hộ ở. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 5tr;
  • 136. TCVN 4477-87._ Máy thu thanh. Phương pháp thử điện và âm thanh. Phép đo ảnh hưởng của cơ học và khí hậu._ Số trang: 109tr;
  • 137. TCVN 4468-87._ Tụ điện gốm nhóm II. Phân loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 300$a
  • 138. TCVN 4461-87._ Ô tô khách. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20Tr;


Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384       Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn

 

 

 

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more