TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) CÔNG BỐ NĂM 2007

401. TCVN 7589-11:2007._ Thiết bị đo điện (xoay chiều). Yêu cầu cụ thể. Phần 11: Công tơ kiểu điện cơ đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,5, 1 và 2)._ Số trang: 20Tr

402. TCVN 6127:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số axit và độ axit._ Số trang: 18tr;


403. TCVN 6474-4:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 4: Hệ thống neo buộc định vị._ Số trang: 19tr;


404. TCVN 5699-2-29:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui:._ Số trang: 23tr;


405. TCVN 7739-5:2007._ Sợi thuỷ tinh. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ xe của sợi._ Số trang: 5tr;


•  406. TCVN 7307:2007._ Bao bì bằng thuỷ tinh. Độ bền chịu áp lực bên trong. Phương pháp thử._ Số trang: 9tr;


407. TCVN 7739-4:2007._ Sợi thuỷ tinh. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định đường kính trung bình._ Số trang: 7tr;


408. TCVN 6122:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số iôt._ Số trang: 12tr;


409. TCVN 7370-2:2007._ Chất lượng đất. Phương pháp hoà tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố. Phần 2: Phương pháp hoà tan bằng kiềm nóng chảy._ Số trang: 8tr;


410. TCVN 6343-2:2007._ Găng khám bệnh sử dụng một lần. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ poly(vinyl clorua)._ Số trang: 14tr;


411. TCVN 6320:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định hàm lượng cặn._ Số trang: 8tr;


412. TCVN 3180:2007._ Nhiên liệu điêzen. Phương pháp tính toán chỉ số xêtan bằng phương trình bốn biến số._ Số trang: 12tr;


413. TCVN 7330:2007._ Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng. Phương pháp xác định các loại hydrocacbon bằng hấp phụ chỉ thị huỳnh quang._ Số trang: 16tr;


414. TCVN 7303-2-11:2007._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-11: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng chùm tia gama._ Số trang: 57tr;


415. TCVN 6428:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ._ Số trang: 11tr;


416. TCVN 6506-1:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hoạt tính phosphataza kiềm. Phần 1: Phương pháp đo huỳnh quang đối với sữa và đồ uống từ sữa._ Số trang: 18tr;


417. TCVN 5084:2007._ Chè. Xác định tro tan và tro không tan trong nước._ Số trang: 8tr;


418. TCVN 6322:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định hàm lượng axit boric._ Số trang: 8tr;


419. TCVN 6760:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định dư lượng hexan kỹ thuật._ Số trang: 15tr;


420. TCVN 5283:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng tryptophan._ Số trang: 15tr;


421. TCVN 7785:2007._ Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng._ Số trang: 17tr;


422. TCVN 6023:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định màu (thang đo ASTM)._ Số trang: 12tr;


423. TCVN 7657:2007._ Âm học. Máy kéo bánh hơi và máy nông lâm nghiệp tự hành. Đo tiếng ồn phát sinh khi chuyển động._ Số trang: 9tr;


424. TCVN 7590-2-9:2007._ Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)._ Số trang: 24tr


425. TCVN 4280:2007._ Cối cặp mũi khoan ba chấu loại không chìa vặn. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 13tr;


426. TCVN 7303-2-1:2007._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-1: Yêu cầu riêng về an toàn của máy gia tốc điện tử trong dải từ 1 MeV đến 50 MeV._ Số trang: 74tr;


427. TCVN 5699-2-13:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với cháo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự:._ Số trang: 17tr;


428. TCVN 7754:2007._ Ván dăm._ Số trang: 15tr;


429. TCVN 7604:2007._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng thuỷ ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa._ Số trang: 9tr;


430. TCVN 6381:2007._ Thông tin và tư liệu. Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ (ISSN)._ Số trang: 14tr;


431. TCVN 7828:2007._ Tủ lạnh, tủ kết đông lạnh. Hiệu suất năng lượng._ Số trang: 7Tr


432. TCVN 7308:2007._ Bao bì bằng thuỷ tinh. Độ bền sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt. Phương pháp thử._ Số trang: 10tr;


433. TCVN ISO/IEC 17050-2:2007._ Đánh giá sự phù hợp. Công bố của nhà cung ứng về sự phù hợp. Phần 2: Các tài liệu hỗ trợ._ Số trang: 7tr;


434. TCVN 4732:2007._ Đá ốp lát tự nhiên._ Số trang: 9tr;


435. TCVN 7792:2007._ Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải CO2 và tiêu thụ nhiên liệu của ô tô con lắp động cơ đốt trong. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 30tr


436. TCVN 5469:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B04: Độ bền màu với thời tiết nhân tạo: Phép thử với đèn hồ quang xenon._ Số trang: 15tr;


437. TCVN 7713:2007._ Xi măng. Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat._ Số trang: 11tr;


438. TCVN 6551:2007._ Chai chứa khí. Đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí. Lựa chọn và xác định kích thước._ Số trang: 39Tr


439. TCVN 7144-4:2007._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 4: Điều chỉnh vận tốc._ Số trang: 21tr;


440. TCVN 3848-2:2007._ Lốp và vành xe đạp hai bánh. Phần 2: Vành._ Số trang: 21tr;


441. TCVN 7694:2007._ Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40. Kích thước danh nghĩa._ Số trang: 16tr


442. TCVN 5926-1:2007._ Cầu chảy hạ áp. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 80tr;


443. TCVN 5002:2007._ Dứa tươi. Bảo quản và vận chuyển._ Số trang: 9tr;


444. TCVN 255:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định cacbon và hydro. Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao._ Số trang: 19tr;


445. TCVN ISO 10005:2007._ Hệ thống quản lý chất lượng. Hướng dẫn lập kế hoạch chất lượng._ Số trang: 32tr;


446. TCVN 5230:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định clo dùng hỗn hợp Eschka._ Số trang: 13tr;


447. TCVN 5707:2007._ Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Cách ghi nhám bề mặt trong tài liệu kỹ thuật của sản phẩm._ Số trang: 58tr;


448. TCVN 4844:2007._ Dưa chuột tươi._ Số trang: 10tr;


449. TCVN 7709:2007._ Vật liệu chịu lửa. Vữa manhêdi._ Số trang: 14tr;


450. TCVN 7826:2007._ Quạt điện. Hiệu suất năng lượng._ Số trang: 6Tr


451. TCVN 7010-2:2007._ Máy thở dùng trong y tế. Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu. Phần 2: Máy thở chăm sóc tại nhà cho bệnh nhân phải thở bằng máy._ Số trang: 48tr;


452. TCVN 6842:2007._ Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định mật độ khối._ Số trang: 11tr;


453. TCVN 7580:2007._ Mũi khoan xoắn chuôi côn Morse loại đặc biệt dài._ Số trang: 6tr;


454. TCVN 5699-2-45:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự._ Số trang: 22tr;


455. TCVN ISO/TS 15000-5:2007._ Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng kinh doanh điện tử. Phần 5: Quy định kỹ thuật về thành phần lõi trong ebXML, phiên bản 2.01 (ebCCTS)._ Số trang: 115Tr


456. TCVN 6317:2007._ Latex cao su. Xác định hàm lượng chất đông kết (chất còn lại trên rây)._ Số trang: 12tr;


457. TCVN 6929:2007._ Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 9tr;


458. TCVN 5023:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp mạ niken-crom và mạ đồng-niken-crom._ Số trang: 25tr;


459. TCVN 6939:2007._ Mã số vật phẩm. Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11tr;


460. TCVN 7624:2007._ Kính gương. Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hoá học ướt. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11tr;


461. TCVN 7689:2007._ Máy công cụ. Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài thẳng đứng và bàn máy chuyển động tịnh tiến qua lại. Kiểm độ chính xác.._ Số trang: 20tr


462. TCVN 6505-2:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Escherichia coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc._ Số trang: 14tr;


463. TCVN ISO/TS 15000-1:2007._ Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng kinh doanh điện tử (ebXML). Phần 1: Quy định kỹ thuật về hồ sơ và thoả thuận giao thức hợp tác (ebCPP)._ Số trang: 151tr;


464. TCVN 7695-3:2007._ Bánh răng. Quy trình kiểm FZG. Phần 3: Phương pháp kiểm FZG A/2, 8/50 về khả năng chịu tải gây tróc rỗ tương đối và đặc tính mài mòn của dầu bôi trơn._ Số trang: 23tr


465. TCVN 6475-3:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 3: Đánh giá để cấp lại giấy chứng nhận._ Số trang: 9tr;


466. TCVN 4868:2007._ Sản phẩm cao su. Hướng dẫn lưu kho._ Số trang: 18tr;


467. TCVN 5472:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí._ Số trang: 13tr;


468. TCVN 7621:2007._ Công te nơ vận chuyển loạt 1. Nâng chuyển và cột chặt._ Số trang: 83tr;


469. TCVN 7201:2007._ Phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Nhãn đơn vị hậu cần GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr;


470. TCVN 6342:2007._ Bao cao su tránh thai (condom) làm từ latex cao xu thiên nhiên. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 63tr;


471. TCVN 6564:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Qui phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời._ Số trang: 18tr;


472. TCVN 6305-3:2007._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô._ Số trang: 31tr;


473. TCVN 7870-4:2007._ Đại lượng và đơn vị. Phần 4: Cơ học._ Số trang: 30tr;


474. TCVN 5699-2-37:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-37: Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu sử dụng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 25tr


475. TCVN 7703-2:2007._ Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 2: Sơn giàu kẽm có lớp phủ hoàn thiện._ Số trang: 7tr


476. TCVN 7614-2:2007._ Hệ thống poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt. Phần 2: Phụ tùng ống dùng cho áp suất làm việc tối đa ở 200 mbar (20 kPa)._ Số trang: 23tr;


477. TCVN 7125:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định nhiệt độ co đến 100 độ C._ Số trang: 10tr;


478. TCVN 7675-8:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180._ Số trang: 11tr;


479. TCVN 6715:2007._ Chai chứa khí. Chai chứa khí axetylen hoà tan. Kiểm tra tại thời điểm nạp khí._ Số trang: 12Tr


480. TCVN 7699-2-1:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-1: Các thử nghiệm. Thử nghiệm A: Lạnh._ Số trang: 12Tr


481. TCVN 7699-2-18:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-18: Các thử nghiệm. Thử nghiệm R và hướng dẫn: nước._ Số trang: 40Tr


482. TCVN 5462:2007._ Vật liệu dệt. Xơ nhân tạo. Tên gọi theo nhóm bản chất._ Số trang: 13tr;


483. TCVN 6263:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 18tr;


484. TCVN 3649:2007._ Giấy và cáctông. Lấy mẫu để xác định chất lượng trung bình._ Số trang: 14tr;


485. TCVN 6474-6:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 6: Hệ thống xuất và nhập dầu/khí._ Số trang: 12tr;


486. TCVN 6315:2007._ Latex, cao su. Xác định tổng hàm lượng chất rắn._ Số trang: 9tr;


487. TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Số trang: 18tr;


488. TCVN 7722-2-5:2007._ Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha._ Số trang: 12tr


489. TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007._ Phương tiện giao thông đường bộ. Ô tô. Phân loại theo mục đích sử dụng._ Số trang: 5tr;


490. TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và mã toàn cầu phân định tài sản riêng (GIAI). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 16tr;


491. TCVN 4843:2007._ Quả khô và quả sấy khô. Định nghĩa và tên gọi._ Số trang: 10tr;


492. TCVN 5321:2007._ Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Xác định độ giòn ở nhiệt độ thấp._ Số trang: 17tr;


493. TCVN 2263-1:2007._ Dung sai chung. Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và góc không chỉ dẫn dung sai riêng._ Số trang: 10tr;


494. TCVN 6727:2007._ Giấy và cáctông. Xác định độ nhẵn (phương pháp Bekk)._ Số trang: 13tr;


495. TCVN 5476:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N04: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (mạnh)._ Số trang: 8tr;


496. TCVN 5596:2007._ Lớp mạ thiếc. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 18tr;


497. TCVN 7637:2007._ Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin cách nhiệt._ Số trang: 12tr;


498. TCVN 5518-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 16tr;


499. TCVN 2573-1:2007._ Máy kéo nông nghiệp. Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3. Phần 1: Đặc điểm kỹ thuật chung, yêu cầu an toàn, kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống._ Số trang: 10tr;


500. TCVN 7303-2-16:2007._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-16: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu và lọc máu._ Số trang: 31tr;


501. TCVN 6530-12:2007._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt._ Số trang: 8tr;


502. TCVN 5482:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần S03: Độ bền màu với lưu hóa:hơi trực tiếp._ Số trang: 8tr;


503. TCVN 5735-4:2007._ Động cơ đốt trong. Vòng găng. Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 38tr;


504. TCVN 7700-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes. Phần 2: Phương pháp định lượng._ Số trang: 29tr;


505. TCVN 7636:2007._ Vật liệu chịu lửa. Gạch samốt cách nhiệt._ Số trang: 12tr;


506. TCVN 7605:2007._ Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Phương pháp dựa trên định tính axit nucleic._ Số trang: 91tr;


507. TCVN 7741-3:2007._ Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Phần 3: Bộ điều áp có van điều chỉnh._ Số trang: 48tr;


508. TCVN 7617:2007._ Quần áo bảo vệ cho nhân viên chữa cháy. Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng cho quần áo chữa cháy ngoài trời._ Số trang: 18tr;


509. TCVN 7675-4:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130._ Số trang: 11tr;


510. TCVN 7595-1:2007._ Thực phẩm. Xác định ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel._ Số trang: 16tr;


511. TCVN 7789-4:2007._ Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 3: Hệ thống định nghĩa dữ liệu._ Số trang: 18Tr


512. TCVN 2694:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng._ Số trang: 19tr;


513. TCVN 7756-6:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định môđun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh._ Số trang: 6tr;


514. TCVN 7819:2007._ Công nghệ thông tin. Ký pháp định dạng giá trị phần tử dữ liệu._ Số trang: 11tr;


515. TCVN 7444-22:2007._ Xe lăn. Phần 22. Qui trình điều chỉnh._ Số trang: 18tr;


516. TCVN 4864:2007._ Chất dẻo/cao su. Polime phân tán và các loại latex cao su (thiên nhiên và tổng hợp). Xác định sức căng bề mặt bằng phương pháp vòng đo._ Số trang: 12tr;


517. TCVN 7756-5:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước._ Số trang: 4tr;


518. TCVN 7751:2007._ Ván dăm. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại._ Số trang: 10tr;


519. TCVN 7011-5:2007._ Quy tắc kiểm máy công cụ. Phần 5: Xác định tiếng ồn do máy phát ra._ Số trang: 31tr;


520. TCVN 7811-3:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng kẽm. Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon._ Số trang: 10tr;


521. TCVN 7699-2-11:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-11: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Ka: Sương muối._ Số trang: 7Tr


522. TCVN 6928:2007._ Cà phê nhân. Xác định hao hụt khối lượng ở 105oC._ Số trang: 9tr;


523. TCVN ISO/IEC 17025:2007._ Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn._ Số trang: 40tr;


524. TCVN 1870:2007._ Mứt cam, quýt._ Số trang: 10tr;


525. TCVN 6319:2007._ Cao su và các loại latex cao su. Xác định hàm lượng mangan. Phương pháp quang phổ sử dụng natri periodat._ Số trang: 15tr;


526. TCVN 4329:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng xơ thô. Phương pháp có lọc trung gian._ Số trang: 17tr;


527. TCVN 6018:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Xác định cặn cacbon. Phương pháp Ramsbottom._ Số trang: 18tr;


528. TCVN 6475-8:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 8: ống._ Số trang: 61tr;


529. TCVN 7699-2-39:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-39: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Z/AMD: Thử nghiệm kết hợp tuần tự lạnh, áp suất không khí thấp và nóng ẩm._ Số trang: 6Tr


530. TCVN 2080:2007._ ớt chilli và ớt capsicum, nguyên quả hoặc xay (dạng bột). Các yêu cầu._ Số trang: 12tr;


531. TCVN 7061-4:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 4: Trang bị điện._ Số trang: 19tr;


532. TCVN 7711:2007._ Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat._ Số trang: 12tr;


533. TCVN 7757:2007._ Nhiên liệu chưng cất trung bình. Xác định nước và cặn bằng phương pháp ly tâm._ Số trang: 8tr;


534. TCVN 7674:2007._ Balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang dang ống. Yêu cầu về tính năng._ Số trang: 147tr;


535. TCVN 5699-2-80:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện._ Số trang: 16tr;


536. TCVN 7627:2007._ Thiết bị lạnh gia dụng. Đặc tính và phương pháp thử._ Số trang: 98tr;


537. TCVN 7666:2007._ Kiểm dịch thực vật. Hướng dẫn về hệ thống quy định nhập khẩu._ Số trang: 27tr;


538. TCVN 7835-F04:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste._ Số trang: 8tr;


539. TCVN 5120:2007._ Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Nhám bề mặt: Phương pháp Profin. Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt._ Số trang: 28tr;


540. TCVN 7661:2007._ Thiết bị làm đất. Chảo cày. Phân loại, kích thước bắt chặt chính và đặc tính kỹ thuật._ Số trang: 13tr;


541. TCVN 6530-9:2007._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (hình chữ thập)._ Số trang: 11tr;


542. TCVN 6475-13:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 13: Kiểm tra không pháp huỷ._ Số trang: 76tr;


543. TCVN 7609-3:2007._ Ống thông mạch vô trùng dùng một lần. Phần 3: ống thông tĩnh mạch trung tâm._ Số trang: 10tr;


544. TCVN 6728:2007._ Giấy và cáctông. Xác định độ đục (paperbacking). Phương pháp phản xạ khuyếch tán._ Số trang: 11tr;


545. TCVN 7590-2-1:2007._ Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu khởi động (không phải loại tắcte chớp sáng)._ Số trang: 23tr


546. TCVN 7835-F08:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F08: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng triaxetat._ Số trang: 8tr;


547. TCVN 7618:2007._ Quần áo bảo vệ cho nhân viên chữa cháy. Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng cho quần áo bảo vệ có bề mặt ngoài phản xạ._ Số trang: 22tr;


548. TCVN 2263-2:2007._ Dung sai chung. Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng._ Số trang: 16tr;


549. TCVN 7817-1:2007._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã quản lý khoá. Phần 1: Khung tổng quát._ Số trang: 40tr;


550. TCVN 6612:2007._ Ruột dẫn của cáp cách điện._ Số trang: 19tr;


551. TCVN 7699-2-32:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-32: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Ed: Rơi tự do._ Số trang: 10Tr


552. TCVN 7675-3:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155._ Số trang: 10tr;


553. TCVN 7656:2007._ Máy kéo bánh hơi nông nghiệp và máy làm việc trên đồng ruộng. Đo rung động toàn thân người lái máy._ Số trang: 23tr;


554. TCVN 5610:2007._ Chè. Xác định hàm lượng chất chiết trong nước._ Số trang: 9tr;


555. TCVN 6687:2007._ Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ sơ sinh. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 23tr;


556. TCVN 5496:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng thiếc._ Số trang: 10tr;


557. TCVN 7835-C10:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C10: Độ bền màu với giặt bằng xà phòng hoặc xà phòng và soda._ Số trang: 14tr;


558. TCVN 7675-2:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính._ Số trang: 12tr;


559. TCVN 1666:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng ẩm của lô._ Số trang: 22tr;


560. TCVN 4953:2007._ Xe đạp. Thuật ngữ._ Số trang: 28tr;


561. TCVN 5479:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần P02: Độ bền màu với hấp tạo nếp nhăn._ Số trang: 11tr;


562. TCVN 5699-2-54:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt dùng trong gia đình có sử dụng chất lỏng hoặc hơi nước._ Số trang: 23tr;


563. TCVN 2511:2007._ Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Nhám bề mặt: Phương pháp Profin. Các thông số của mẫu Profin._ Số trang: 22tr;


564. TCVN 6149-2:2007._ Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 8tr;


565. TCVN 7686:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Escherichina coli O157._ Số trang: 20tr;


566. TCVN 5473:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N01: Độ bền màu với tẩy trắng: Hypoclorit._ Số trang: 8tr;


567. TCVN 7613:2007._ Ống polyetylen (PE) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt. Hệ mét. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 25tr;


568. TCVN 7766:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng chì. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa._ Số trang: 10tr;


569. TCVN 5699-2-21:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ._ Số trang: 25tr


570. TCVN 7646-2:2007._ Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc. Chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh. Phần 2: Yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay._ Số trang: 8tr;


571. TCVN 7648:2007._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến thuỷ sản._ Số trang: 7tr;


572. TCVN 7589-21:2007._ Thiết bị đo điện (xoay chiều). Yêu cầu cụ thể. Phần 1: Công tơ điện kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2)._ Số trang: 23tr;


573. TCVN 5518-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh._ Số trang: 18tr;


574. TCVN 6690:2007._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống nhiệt và lửa. Khuyến nghị chung về lựa chọn, bảo quản và sử dụng quần áo bảo vệ._ Số trang: 28tr;


575. TCVN 7756-10:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định độ bền bề mặt._ Số trang: 7tr;


576. TCVN 3171:2007._ Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt. Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)._ Số trang: 25tr;


577. TCVN 5699-2-64:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-64: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp sử dụng điện trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 31tr


578. TCVN 6380:2007._ Thông tin và tư liệu. Mã số tiêu chuẩn Quốc tế cho sách (ISBN)._ Số trang: 31tr;


579. TCVN 6702:2007._ Xử lý kết quả thử nghiệm để xác định sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 24tr;


580. TCVN 7675-0-1:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-1: Yêu cầu chung. Sợi dây đồng tròn có tráng men._ Số trang: 31tr;


581. TCVN 6610-1:2007._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 24tr;


582. TCVN 258-4:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers. Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng._ Số trang: 85tr


583. TCVN 5026:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp mạ kẽm trên gang hoặc thép._ Số trang: 14tr;


584. TCVN 7646-1:2007._ Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc. Chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh. Phần 1: Đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy._ Số trang: 10tr;


585. TCVN 6709-1:2007._ Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế và tài liệu khác của ISO và IEC thành tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn khu vực. Phần 1: Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế ISO và IEC._ Số trang: 35tr;


586. TCVN 7732:2007._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy._ Số trang: 6tr;


587. TCVN 1676-1:2007._ Quặng sắt. Xác định đồng. Phần 1: Phương pháp đo màu 2,2'-Biquinolyl._ Số trang: 17tr;


588. TCVN 6128:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 7tr;


589. TCVN 7855:2007._ Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc. Chìa vặn hai đầu. Cặp kích thước miệng._ Số trang: 7tr;


590. TCVN 4354:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Xác định màu Saybolt (phương pháp so màu Saybolt)._ Số trang: 14tr;


591. TCVN 7085:2007._ Sữa. Xác định điểm đóng băng. Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 22tr;


592. TCVN 7691:2007._ Điều kiện kiểm máy mài phẳng có hai trụ. Máy mài có băng trượt. Kiểm độ chính xác._ Số trang: 32tr


593. TCVN 7808:2007._ Hành tây khô. Các yêu cầu._ Số trang: 15tr;


594. TCVN 6049:2007._ Bơ thực vật._ Số trang: 9tr;


595. TCVN 6940:2007._ Mã số vật phẩm. Mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr;


596. TCVN 1866:2007._ Giấy. Phương pháp xác định độ bền gấp._ Số trang: 18tr;


597. TCVN 312-2:2007._ Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy. Phần 2: Kiểm định máy thử._ Số trang: 22tr


598. TCVN 5979:2007._ Chất lượng đất. Xác định pH._ Số trang: 12tr;


599. TCVN 5024:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp mạ niken._ Số trang: 21tr;


600. TCVN 6691:2007._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất lỏng. Phương pháp thử độ chống thấm chất lỏng của vật liệu._ Số trang: 12tr;


601. TCVN 2100-1:2007._ Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn._ Số trang: 12tr;


602. TCVN 6125:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tạp chất không tan._ Số trang: 11tr;


603. TCVN 2692:2007._ Sản phẩm dầu mỏ và bitum. Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất._ Số trang: 14tr;


604. TCVN 7802-3:2007._ Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 3: Dây cứu sinh tự co._ Số trang: 28tr;


605. TCVN 6777:2007._ Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp lấy mẫu thủ công._ Số trang: 42tr;


606. TCVN 7678:2007._ Máy công cụ. Điều kiện kiểm đối với máy cắt dây tia lửa điện. Thuật ngữ và kiểm độ chính xác._ Số trang: 26tr;


607. TCVN 7625:2007._ Kính gương. Phương pháp thử._ Số trang: 12tr;


608. TCVN 6686-2:2007._ Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 2: Hướng dẫn vận hành máy đếm huỳnh quang điện tử._ Số trang: 21tr;


609. TCVN 7200:2007._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã côngtenơ vận chuyển theo xê-ri (SSCC). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 12tr;


610. TCVN 6148:2007._ Ống nhựa nhiệt dẻo. Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. Phương pháp thử và các thông số._ Số trang: 10tr;


611. TCVN 6725:2007._ Giấy, cáctông và bột giấy. Môi trường chuẩn để điều hoà và thử nghiệm, quy trình kiểm tra môi trường và điều hoà mẫu._ Số trang: 19tr;


612. TCVN 6846:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 19tr;


613. TCVN 1595-1:2007._ Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Xác định độ cứng ấn lõm. Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ cứng (độ cứng Shore)._ Số trang: 14tr;


614. TCVN 5699-2-8:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự._ Số trang: 17tr;


615. TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 4: Trang bị điện._ Số trang: 4tr;


616. TCVN 7835-B02:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon._ Số trang: 29tr;


617. TCVN 7590-2-3:2007._ Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang._ Số trang: 37tr;


618. TCVN 2098:2007._ Sơn và vecni. Phép thử dao động tắt dần của con lắc._ Số trang: 13tr;


619. TCVN 7581:2007._ Mũi khoan xoắn. Thuật ngữ, định nghĩa và kiểu loại._ Số trang: 19tr;


620. TCVN 7697-2:2007._ Máy biến đổi đo lường. Phần 2: Máy biến điện áp kiểu cảm ứng._ Số trang: 55Tr


621. TCVN 7602:2007._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 9tr;


622. TCVN 5471:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt._ Số trang: 12tr;


623. TCVN 2689:2007._ Dầu bôi trơn và các chất phụ gia. Phương pháp xác định tro sunphat._ Số trang: 14tr;


624. TCVN 7745:2007._ Gạch gốm ốp lát ép bán khô. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr;


625. TCVN 6259-8D:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8D: Tàu chở xô khí hoá lỏng._ Số trang: 4tr;


626. TCVN 5946:2007._ Giấy loại._ Số trang: 15tr;


627. TCVN 7662:2007._ Thiết bị làm đất. Lưỡi và trụ máy xới. Kích thước bắt chặt chính._ Số trang: 9tr;


628. TCVN 6259-2B:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị của tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét._ Số trang: 6tr;


629. TCVN 5926-3:2007._ Cầu chảy hạ áp. Phần 3: Yêu cầu bổ sung đối với cầu chảy để người không có chuyên môn sử dụng (cầu chảy chủ yếu để dùng trong gia đình và các ứng dụng tương tự)._ Số trang: 13tr;


630. TCVN 7699-2-13:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-13: Các thử nghiệm. Thử nghiệm M: Áp suất không khí thấp._ Số trang: 6Tr


631. TCVN 7756-11:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định lực bám dữ đinh vít._ Số trang: 6tr;


632. TCVN 7805:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng tạp chất khoáng._ Số trang: 9tr;


633. TCVN 1044:2007._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Dụng cụ đo thể tích bằng thuỷ tinh. Phương pháp sử dụng và thử dung tích._ Số trang: 25tr;


634. TCVN 7693:2007._ Bánh răng. Kiểm tra màu bề mặt tẩm thực sau khi đánh bóng._ Số trang: 13tr


635. TCVN 6276:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu._ Số trang: 32tr;


636. TCVN 7756-2:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh._ Số trang: 5tr;


637. TCVN 7765:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định tro không tan trong axit clohydric._ Số trang: 8tr;


638. TCVN 7818-1:2007._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã dịch vụ tem thời gian. Phần 1: Khung tổng quát._ Số trang: 41tr;


639. TCVN 7789-2:2007._ Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 2: Phân loại._ Số trang: 16Tr


640. TCVN 7061-6:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 6: ổn định._ Số trang: 8tr;


641. TCVN 7575-1:2007._ Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 1: Qui định kỹ thuật._ Số trang: 10tr;


642. TCVN 6688-2:2007._ Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp._ Số trang: 15tr;


643. TCVN 5612:2007._ Chè. Xác định tro không tan trong axit._ Số trang: 7tr;


644. TCVN 7716:2007._ Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 45tr;


645. TCVN 7699-2-29:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-29: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Eb và hướng dẫn: Va đập._ Số trang: 17Tr


646. TCVN 258-1:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 22tr


647. TCVN 1871:2007._ Dứa quả tươi._ Số trang: 10tr;


648. TCVN 4917:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định tính nóng chảy của tro. Phương pháp ống nhiệt độ cao._ Số trang: 12tr;


649. TCVN 6404:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi. Nguyên tắc chung về kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 52tr;


650. TCVN 7761-4:2007._ Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 4: Cần trục kiểu cần._ Số trang: 9tr;


651. TCVN 6605:2007._ Cà phê hoà tan. Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót._ Số trang: 11tr;


652. TCVN 7684:2007._ Phụ kiện dùng cho bóng đèn. Balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang dạng ống). Yêu cầu về tính năng._ Số trang: 26tr


653. TCVN 7303-2-6:2007._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-6: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng vi ba._ Số trang: 19tr;


654. TCVN 7813:2007._ Ngô và đậu hà lan tươi, đông lạnh nhanh. Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn._ Số trang: 9tr;


655. TCVN 5598:2007._ Latex cao su. Lấy mẫu._ Số trang: 13tr;


656. TCVN 7681-4:2007._ Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số. Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay._ Số trang: 8tr;


657. TCVN 4361:2007._ Bột giấy. Xác định trị số Kappa._ Số trang: 17tr;


658. TCVN 1724-1:2007._ Động cơ đốt trong. Chốt pittông. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 26tr;


659. TCVN 7610-3:2007._ Thiết bị truyền dùng trong y tế. Phần 3: Bộ dây lấy máu._ Số trang: 15tr;


660. TCVN 7724:2007._ Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân. Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử._ Số trang: 20tr;


661. TCVN 7011-1:2007._ Quy tắc kiểm máy công cụ. Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh._ Số trang: 92tr;


662. TCVN 7838-3:2007._ Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 3: Vải dệt thoi tráng phủ polyuretan. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 13tr;


663. TCVN 6505-1:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Escherichia coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-metylumbelliferyl-beta-D-glucuronit (MUG)._ Số trang: 16tr;


664. TCVN 7740-1:2007._ Thử lâm sàng trang thiết bị y tế đối với con người. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 32tr;


665. TCVN 6474-8:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 8: Kiểm tra trong khai thác._ Số trang: 45tr;


666. TCVN 6265:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và/hoặc nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 độ C._ Số trang: 14tr;


667. TCVN 6610-2:2007._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 2: Phương pháp thử._ Số trang: 15tr;


668. TCVN 7744:2007._ Gạch Terrazzo._ Số trang: 11tr;


669. TCVN 200:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định giá trị toả nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị toả nhiệt thực._ Số trang: 58tr;


670. TCVN 5468:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời._ Số trang: 13tr;


671. TCVN 3731:2007._ Sản phẩm hoá học dạng lỏng sử dụng trong công nghiệp. Xác định khối lượng riêng ở 20 độ C._ Số trang: 7tr;


672. TCVN 7804:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định chất rắn không tan trong nước._ Số trang: 8tr;


673. TCVN 7664:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp mạ niken-crom trên vật liệu dẻo._ Số trang: 21tr;


674. TCVN 7685-1:2007._ Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định. Kiểm độ chính xác. Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang._ Số trang: 29tr


675. TCVN 5009:2007._ Tỏi. Bảo quản lạnh._ Số trang: 7tr;


676. TCVN 2708:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh (Phương pháp đốt đèn)._ Số trang: 25tr;


677. TCVN 6475-5:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 5: Cơ sở thiết kế._ Số trang: 15tr;


678. TCVN 4315:2007._ Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng._ Số trang: 8tr;


679. TCVN 7595-2:2007._ Thực phẩm. Xác định ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat._ Số trang: 17tr;


680. TCVN 5611:2007._ Chè. Xác định tro tổng số._ Số trang: 7tr;


681. TCVN 6475-12:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 12: Hàn._ Số trang: 31tr;


682. TCVN 7672:2007._ Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về an toàn._ Số trang: 17tr;


683. TCVN 312-3:2007._ Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy. Phần 3: Chuẩn bị và đặc tính mẫu thử chuẩn Charpy V dùng để kiểm định máy thử._ Số trang: 22tr


684. TCVN 7824:2007._ Công te nơ chở hàng. Nhận dạng tự động._ Số trang: 23tr;


685. TCVN 7603:2007._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 9tr;


686. TCVN 4808:2007._ Cà phê nhân. Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất lạ và các khuyết tật._ Số trang: 10tr;


687. TCVN 4689:2007._ Máy và thiết bị làm đất. Các phần tử làm việc của cày lưỡi diệp. Thuật ngữ._ Số trang: 11tr;


688. TCVN 4919:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Cốc. Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung._ Số trang: 8tr;


689. TCVN 7538-4:2007._ Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 4: Hướng dẫn qui trình điều tra các vùng tự nhiên, bán tự nhiên và vùng canh tác._ Số trang: 21tr;


690. TCVN 7011-2:2007._ Quy tắc kiểm máy công cụ. Phần 2: Xác định độ chính xác và khả năng lặp lại định vị của trục điều khiển số._ Số trang: 14tr;


691. TCVN 3229:2007._ Giấy. Xác định độ bền xé (phương pháp Elmendorf)._ Số trang: 17tr;


692. TCVN 7391-16:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 16: Thiết kế nghiên cứu độc lực cho sản phẩm phân huỷ và ngâm chiết._ Số trang: 17tr;


693. TCVN 3083:2007._ Ta rô máy và ta rô tay loại ngắn._ Số trang: 26tr;


694. TCVN 1675:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng asen. Phương pháp đo màu xanh molypden._ Số trang: 18tr;


695. TCVN 7601:2007._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat._ Số trang: 10tr;


696. TCVN 7830:2007._ Điều hoà không khí. Hiệu suất năng lượng._ Số trang: 6Tr


697. TCVN 4882:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 17tr;


698. TCVN 7608:2007._ Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Yêu cầu chung và định nghĩa._ Số trang: 27tr;


699. TCVN 7701-2:2007._ Ren ống cho mối nối ống kín áp. Phần 2: Kiểm tra bằng calip giới hạn._ Số trang: 36tr


700. TCVN ISO/IEC 17050-1:2007._ Đánh giá sự phù hợp. Công bố của nhà cung ứng về sự phù hợp. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 11tr;


701. TCVN 5714:2007._ Chè. Xác định hàm lượng xơ thô._ Số trang: 12tr;


702. TCVN 7870-8:2007._ Đại lượng và đơn vị. Phần 8: Âm học._ Số trang: 21tr;


703. TCVN ISO/IEC 17011:2007._ Đánh giá sự phù hợp. Yêu cầu chung đối với cơ quan công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp._ Số trang: 34tr;


704. TCVN 7822:2007._ Công te nơ chở hàng loạt 1. Mối nối tiếp giáp cho công te nơ kiểu thùng._ Số trang: 15tr;


705. TCVN 2625:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Lấy mẫu._ Số trang: 33tr;


706. TCVN 6294:2007._ Chai chứa khí. Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn. Kiểm tra và thử định kỳ._ Số trang: 26Tr


707. TCVN 7756-8:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền ẩm._ Số trang: 6tr;


708. TCVN 7747:2007._ Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ đối với thực phẩm chứa đường tinh thể bằng phương pháp đo phổ ESR._ Số trang: 12tr;


709. TCVN 7761-2:2007._ Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 2: Cần trục di động._ Số trang: 11tr;


710. TCVN 4327:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định tro thô._ Số trang: 10tr;


711. TCVN 7773-2:2007._ Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong. Từ vựng về bộ lọc. Phần 2: Định nghĩa về các đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc._ Số trang: 14tr


712. TCVN 7705:2007._ Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1._ Số trang: 44tr


713. TCVN 4585:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Khô dầu lạc._ Số trang: 7tr;


714. TCVN 7829:2007._ Tủ lạnh, tủ kết đông lạnh. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng._ Số trang: 7Tr


715. TCVN 7831:2007._ Điều hoà không khí. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng._ Số trang: 30Tr


716. TCVN 7698-2:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 2: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật._ Số trang: 5tr


717. TCVN 7802-2:2007._ Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 2: Dây treo và thiết bị hấp thụ năng lượng._ Số trang: 28tr;


718. TCVN 7596:2007._ Thực phẩm. Xác định aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 18tr;


719. TCVN 7739-1:2007._ Sợi thuỷ tinh. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ ẩm._ Số trang: 6tr;


720. TCVN 6530-11:2007._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường._ Số trang: 11tr;


721. TCVN 4538:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X12: Độ bền màu với ma sát._ Số trang: 9tr;


722. TCVN 7699-1:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 1: Quy định chung và hướng dẫn._ Số trang: 26Tr


723. TCVN 7217-1:2007._ Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước. Phần 1: Mã nước._ Số trang: 64tr;


724. TCVN 7444-15:2007._ Xe lăn. Phần 15. Yêu cầu về công bố thông tin, lập tài liệu và ghi nhãn._ Số trang: 14tr;


725. TCVN 6754:2007._ Mã số và mã vạch vật phẩm. Số phân định ứng dụng GS1._ Số trang: 58tr;


726. TCVN 6610-5:2007._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 5: Cáp (dây) mềm._ Số trang: 24tr;


727. TCVN 7660:2007._ Máy nông nghiệp. Thiết bị làm đất. Trụ sới kiểu chữ S: Kích thước chính và khoảng không gian trống._ Số trang: 13tr;


728. TCVN 5474:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N02: Độ bền màu với tẩy trắng: Peroxit._ Số trang: 8tr;


729. TCVN 7011-6:2007._ Quy tắc kiểm máy công cụ. Phần 6: Xác định độ chính xác định vị theo các đường chéo khối và đường chéo bề mặt (Kiểm sự dịch chuyển theo đường chéo)._ Số trang: 10tr;


730. TCVN 5225:2007._ Cốc (kích thước danh nghĩa lớn nhất lớn hơn 20mm). Phân tích cỡ hạt bằng sàng._ Số trang: 9tr;


731. TCVN 7802-1:2007._ Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 1: Dây đỡ cả người._ Số trang: 29tr;


732. TCVN 251:2007._ Than đá. Phân tích cỡ hạt bằng sàng._ Số trang: 19tr;


733. TCVN 7619-1:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định amin thơm dẫn xuất từ thuốc nhuộm azo. Phần 1: Phát hiện việc sử dụng thuốc nhuộm azo không cần chiết._ Số trang: 20tr;


734. TCVN 5699-2-41:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm._ Số trang: 20tr;


735. TCVN 7579:2007._ Mũi khoan xoắn chuôi trụ đặc biệt dài._ Số trang: 6tr;


736. TCVN 7699-2-14:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-14: Các thử nghiệm. Thử nghiệm N: Thay đổi nhiệt độ._ Số trang: 15Tr


737. TCVN 7839-1:2007._ Âm học. Xác định hiệu quả cách âm của vỏ cách âm. Phần 1: Phép đo ở điều kiện phòng thí nghiệm (để công bố kết quả)._ Số trang: 25tr;


738. TCVN 7737:2007._ Kính xây dựng. Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại._ Số trang: 17tr;


739. TCVN 7820-1:2007._ Công nghệ thông tin. Cấu trúc định danh tổ chức và các bộ phận của tổ chức. Phần 1: Định danh các lược đồ định danh tổ chức._ Số trang: 18tr;


740. TCVN 7835-X11:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X11: Độ bền màu với là ép nóng._ Số trang: 9tr;


741. TCVN 1454:2007._ Chè đen. Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản._ Số trang: 8tr;


742. TCVN 7575-3:2007._ Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 3: Hướng dẫn lắp dựng._ Số trang: 20tr;


743. TCVN 7665:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt. Xác định khối lượng lớp mạ trên đơn vị diện tích._ Số trang: 7tr;


744. TCVN 7628-5:2007._ Lắp đặt thang máy. Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng._ Số trang: 25tr;


745. TCVN 7391-6:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 6: Phép thử hiệu ứng tại chỗ sau cấy ghép._ Số trang: 21tr;


746. TCVN 7739-2:2007._ Sợi thuỷ tinh. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng dài._ Số trang: 6tr;


747. TCVN 7682:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phản ứng chuỗi Polymeraza (PCR) để phát hiện sinh vật gây bệnh từ thực phẩm. Yêu cầu về khuếch đại và phát hiện đối với các phương pháp định tính._ Số trang: 13tr;


748. TCVN 6402:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Phát hiện Salmonella._ Số trang: 31tr;


749. TCVN 6121:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số peroxit._ Số trang: 12tr;


750. TCVN 7569:2007._ Xi măng Alumin._ Số trang: 12tr;


751. TCVN 4920:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định hàm lượng cacbon cacbonat. Phương pháp khối lượng._ Số trang: 13tr;


752. TCVN 5699-2-48:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-48: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 20tr


753. TCVN 7609-1:2007._ Ống thông mạch vô trùng dùng một lần. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 18tr;


754. TCVN 5071:2007._ Vật liệu dệt. Xác định độ dày của vật liệu và sản phẩm dệt._ Số trang: 11tr;


755. TCVN 7671-1:2007._ Bóng đèn sợi đốt. Yêu cầu về an toàn. Phần 1: Bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong gia đình và chiếu sáng thông dụng tương tự._ Số trang: 50tr;


756. TCVN 7144-3:2007._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 3: Các phép đo thử._ Số trang: 10tr;


757. TCVN 6475-9:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 9: Các bộ phận đường ống và lắp ráp._ Số trang: 45tr;


758. TCVN 7812-2:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit formic. Phần 2: Phương pháp chuẩn độ._ Số trang: 9tr;


759. TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr;


760. TCVN 6510:2007._ Bơ và sản phẩm chất béo của sữa. Xác định độ axit của chất béo (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 12tr;


761. TCVN 6475-10:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 10: Chống ăn mòn và bọc gia tải._ Số trang: 37tr;


762. TCVN 3753:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm đông đặc._ Số trang: 19tr;


763. TCVN 3844:2007._ Xích xe đạp. Đặc tính và phương pháp thử._ Số trang: 17tr;


764. TCVN 7609-5:2007._ Ống thông mạch vô trùng dùng một lần. Phần 5: ống thông ngoại biên bao kim._ Số trang: 17tr;


765. TCVN 7679:2007._ Máy công cụ. Điều kiện kiểm đối với máy tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính. Kiểm độ chính xác._ Số trang: 33tr;


766. TCVN 7628-1:2007._ Lắp đặt thang máy. Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI._ Số trang: 25tr;


767. TCVN 5699-2-42:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-42: Yêu cầu cụ thể đối với lò đối lưu cưỡng bức, nồi hấp và lò đối lưu hơi nước, sử dụng điện, dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 27tr


768. TCVN 4866:2007._ Cao su, lưu hoá. Xác định khối lượng riêng._ Số trang: 10tr;


769. TCVN 7612:2007._ Ống chứa mẫu máu tĩnh mạch dùng một lần._ Số trang: 21tr;


770. TCVN 6837:2007._ Sữa xử lý nhiệt. Xác định hàm lượng lactuloza. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 16tr;


771. TCVN 7638:2007._ Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng zircon dioxit._ Số trang: 11tr;


772. TCVN 7699-2-52:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-52: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Kb: Sương muối, chu kỳ (dung dịch natri clorua)._ Số trang: 10Tr


773. TCVN 7769:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 10tr;


774. TCVN 7622:2007._ Công te nơ vận chuyển. Xe nâng chuyển công te nơ. Tính độ ổn định._ Số trang: 16tr;


775. TCVN 7680:2007._ Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết._ Số trang: 13tr;


776. TCVN 7729:2007._ Sữa bột. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr;


777. TCVN 5699-2-25:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp:._ Số trang: 30tr;


778. TCVN 4916:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh. Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao._ Số trang: 13tr;


779. TCVN 7587:2007._ Thông tin và tư liệu. Tên và mã địa danh Việt Nam dùng trong lưu trữ và trao đổi thông tin khoa học và công nghệ._ Số trang: 24tr;


780. TCVN 4316:2007._ Xi măng poóc lăng xỉ lò cao._ Số trang: 8tr;


781. TCVN 5228:2007._ Cốc. Xác định tỷ khối trong thùng chứa lớn._ Số trang: 7tr;


782. TCVN 7615:2007._ Xác định độ ổn định nhiệt của polyetylen (PE) sử dụng trong ống và phụ tùng dùng để dẫn khí đốt._ Số trang: 11tr;


783. TCVN 7820-2:2007._ Công nghệ thông tin. Cấu trúc định danh tổ chức và các bộ phận của tổ chức. Phần 2: Đăng ký lược đồ định danh tổ chức._ Số trang: 13tr;


784. TCVN 7123:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền rạn nứt mặt cật và chỉ số rạn nứt mặt cật._ Số trang: 12tr;


785. TCVN 5001:2007._ Hành tây. Hướng dẫn bảo quản._ Số trang: 11tr;


786. TCVN 7710:2007._ Vật liệu chịu lửa. Gạch manhêdi cácbon._ Số trang: 23tr;


787. TCVN 4328-1:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: Phương pháp Kjeldahl._ Số trang: 15tr;


788. TCVN 7835-F02:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco._ Số trang: 8tr;


789. TCVN 4334:2007._ Cà phê và sản phẩm cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 19tr;


790. TCVN 7614-3:2007._ Hệ thống poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt. Phần 3: Phụ tùng và đai khởi thuỷ dùng cho áp suất làm việc tối đa ở 1 bar (100 kPa)._ Số trang: 29tr;


791. TCVN 7708:2007._ Vật liệu chịu lửa. Vữa cao alumin._ Số trang: 13tr;


792. TCVN 7564:2007._ Đánh giá sự phù hợp. Quy phạm thực hành tốt._ Số trang: 12tr;


793. TCVN 6688-1:2007._ Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh._ Số trang: 14tr;


794. TCVN 7387-2:2007._ An toàn máy. Các phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 2: Sàn thao tác và lối đi._ Số trang: 14tr;


795. TCVN 5609:2007._ Chè. Lấy mẫu._ Số trang: 10tr;


796. TCVN 7756-12:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt._ Số trang: 42tr;


797. TCVN 2265:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Thức ăn hỗn hợp cho g._ Số trang: 10tr;


798. TCVN 5477:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N05: Độ bền màu với xông hơi._ Số trang: 9tr;


799. TCVN 5699-2-26:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ:._ Số trang: 13tr;


800. TCVN 7119:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định tỷ trọng biểu kiến._ Số trang: 8tr;


801. TCVN 7803:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng phospho. Phương pháp chuẩn độ._ Số trang: 18tr;


802. TCVN 7150:2007._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet chia độ._ Số trang: 18tr;


803. TCVN 7726:2007._ Không khí xung quanh. Xác định sunfua dioxit. Phương pháp huỳnh quang cực tím._ Số trang: 16tr;


804. TCVN 4925:2007._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Cơ cấu điều khiển bằng tay. Chiều chuyển động chuẩn._ Số trang: 11tr;


805. TCVN 6314:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Các loại ly tâm hoặc kem hoá được bảo quản bằng amoniac. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;


806. TCVN 5699-2-49:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-49: Yêu cầu cụ thể đối với tủ giữ nóng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 21tr


807. TCVN 7755:2007._ Ván gỗ dán._ Số trang: 13tr;


808. TCVN 7840:2007._ Vật liệu phóng xạ. Bao bì. Thử nghiệm rò rỉ chất phóng xạ và rò rỉ bức xạ._ Số trang: 11tr;


809. TCVN 7391-10:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 10: Phép thử kích thích và quá mẫn muộn._ Số trang: 68tr;


810. TCVN 6358:2007._ Côn cối cặp mũi khoan._ Số trang: 6tr;


811. TCVN 7702:2007._ Ống thép không gỉ. Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài._ Số trang: 12tr


812. TCVN 7629:2007._ Ngưỡng chất thải nguy hại._ Số trang: 19tr;


813. TCVN 1526-1:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi. Phần 1: Phương pháp chuẩn độ._ Số trang: 9tr;


814. TCVN 2229:2007._ Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Phép thử già hoá nhanh và độ chịu nhiệt._ Số trang: 20tr;


815. TCVN 5699-2-35:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh:._ Số trang: 26tr;


816. TCVN 7683-1:2007._ Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi. Kiểm độ chính xác. Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang._ Số trang: 30tr


817. TCVN 7761-3:2007._ Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 3: Cần trục tháp._ Số trang: 8tr;


818. TCVN 6475-2:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 2: Phân cấp hệ thống đường ống biển._ Số trang: 74tr;


819. TCVN 7704:2007._ Nồi hơi. Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, kết cấu chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa._ Số trang: 75tr;


820. TCVN 6475-11:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 11: Lắp đặt._ Số trang: 46tr;


821. TCVN 5699-2-44:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể đối với máy l._ Số trang: 17tr


822. TCVN 5860:2007._ Sữa tươi thanh trùng._ Số trang: 10tr;


823. TCVN 7821:2007._ Công te nơ chở hàng. Công te nơ chở hàng thông dụng bằng đường không/trên mặt trái đất. Đặc tính kỹ thuật và các phép thử._ Số trang: 59tr;


824. TCVN 7756-9:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán._ Số trang: 6tr;


825. TCVN 6474-1:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 1: Phân cấp._ Số trang: 38tr;


826. TCVN 6123:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chất không xà phòng hoá. Phương pháp dùng chất chiết dietyl ete._ Số trang: 12tr;


827. TCVN 7835-F09:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ sát chuẩn: Bông._ Số trang: 8tr;


828. TCVN 7032:2007._ Cà phê nhân. Bảng tham chiếu khuyết tật._ Số trang: 19tr;


829. TCVN 7695-2:2007._ Bánh răng. Quy trình kiểm FZG. Phần 2: Phương pháp kiểm tải nhiều mức A10/16, 6R/120 cho dầu bôi trơn EP cao theo quy trình FZG để xác định khả năng chịu tải tróc rỗ tương đối._ Số trang: 25tr


830. TCVN 6259-8F:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8F: Tàu khách._ Số trang: 3tr;


831. TCVN 7835-F07:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F07: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng axetat hai lần thế._ Số trang: 8tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384       Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn


 
Bảng quảng cáo

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more