TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) CÔNG BỐ NĂM 2009

TCVN•  1. QCVN 02-05:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thuỷ sản khô. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 8tr

•  2. QCVN 04:2009/BCT._ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên._ Số trang: 102tr

•  3. QCVN 04:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới tọa độ._ Số trang: 34tr

•  4. QCVN 02-06:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước mắm. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 9tr

•  5. QCVN 01:2009/BKHCN._ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học._ Số trang: 13tr

•  6. QCVN 01-06:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến cà phê. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 10tr

•  7. QCVN 01-03:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y kiểm tra chất lượng._ Số trang: 11tr

•  8. QCVN QTĐ-5:2009/BCT._ Quy chuẩn kỹ thuật về kỹ thuật điện. Tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện._ Số trang: 112tr

•  9. QCVN 02:2009/BXD._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng._ Số trang: 324tr

•  10. QCVN 05:2009/BTC._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ quốc gia đối với phao tròn cứu sinh._ Số trang: 9tr

•  11. QCVN 08:2009/BXD._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình ngầm đô thị. Phần 2: Gara ô tô._ Số trang: 20tr

•  12. QCVN 04:2009/BKHCN._ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử._ Số trang: 9tr

•  13. QCVN 02-09:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho lạnh thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 9tr

•  14. QCVN 02-01:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật về cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuỷ sản. Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 19tr

•  15. QCVN 05:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh._ Số trang: 6tr

•  16. QCVN 14:2009/BXD._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng nông thôn._ Số trang: 18tr

•  17. QCVN 02:2009/BYT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt._ Số trang: 6tr

•  18. QCVN 01:2009/BYT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống._ Số trang: 9tr

•  19. QCVN 02-14:2009/BNNPTNT._ Cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường._ Số trang: 9tr

•  20. QCVN 04:2009/BTC._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ quốc gia đối với bè cứu sinh nhẹ._ Số trang: 10tr

•  21. QCVN 02-07:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 9tr

•  22. QCVN 01-01:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu và nhện hại cây trồng._ Số trang: 10tr

•  23. QCVN 02-12:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật về cảng cá. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phầm._ Số trang: 9tr

•  24. QCVN 06:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh._ Số trang: 7tr

•  25. QCVN 01-09:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến rau quả. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 10tr

•  26. QCVN 01-05:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu vệ sinh cơ sở đóng gói thịt gia súc, gia cầm tươi sống._ Số trang: 10tr

•  27. QCVN 01-04:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy và bảo quản mẫu thịt tươi từ các cơ sở giết mổ và kinh doanh thịt để kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 16tr

•  28. QCVN 02-15:2009/BNNPTNT._ Cơ sở sản xuất giống thủy sản. Điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn sinh học và môi trường._ Số trang: 9tr

•  29. QCVN 03:2009/BXD._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị._ Số trang: 21tr

•  30. QCVN 02-02:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuỷ sản. Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP._ Số trang: 15tr

•  31. QCVN QTĐ-7:2009/BCT._ Quy chuẩn kỹ thuật về kỹ thuật điện. Tập 7: Thi công các công trình điện._ Số trang: 88tr

•  32. QCVN 02-04:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất đồ hộp thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 10tr

•  33. QCVN 02-03:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thuỷ sản ăn liền. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 7tr

•  34. QCVN 01-02:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế._ Số trang: 7tr

•  35. QCVN 02-10:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật về cơ sở thu mua thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 9tr

•  36. QCVN QTĐ-6:2009/BCT._ Quy chuẩn kỹ thuật về kỹ thuật điện. Tập 6: Vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện._ Số trang: 85tr

•  37. QCVN 03:2009/BKHCN._ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em._ Số trang: 9tr

•  38. QCVN 02-13:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 10tr

•  39. QCVN 02-08:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước đá thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 7tr

•  40. QCVN 02-11:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật về chợ cá. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 7tr

•  41. QCVN 06:2009/BTC._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước với gạo bảo quản kín._ Số trang: 12tr

•  42. QCVN 01-07:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến Chè. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 10tr

•  43. QCVN 07:2009/BTC._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với phao áo cứu sinh._ Số trang: 11tr

•  44. QCVN 08:2009/BXD._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình ngầm đô thị. Phần 1: Tàu điện ngầm._ Số trang: 53tr

•  45. QCVN 01-08:2009/BNNPTNT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến Điều. Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 9tr

•  46. TCVN 4150:2009._ Ferosilic, Ferosilicomangan và Ferosilicocrom. Xác định hàm lượng Silic. Phương pháp trọng lượng._ Số trang: 8tr;

•  47. TCVN 6852-11:2009._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất thải. Phần 11: Đo trên băng thử các chất thải khí và hạt từ động cơ lắp trên máy di động không chạy trên đường bộ ở chế độ thử chuyển tiếp._ Số trang: 89tr

•  48. TCVN 1068:2009._ Oxy kỹ thuật._ Số trang: 9tr

•  49. TCVN 8210:2009._ Ngũ cốc và sản phẩm nghiền từ ngũ cốc. Xác định độ axit chuẩn độ._ Số trang: 9tr

•  50. TCVN 5465-18:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 18: Hỗn hợp tơ tằm và len hoặc xơ lông động vật (Phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Số trang: 7tr

•  51. TCVN 8273-2:2009._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống. Phần 2: Cơ cấu chuyển động chính._ Số trang: 18tr

•  52. TCVN 7886:2009._ Rượu chưng cất. Xác định hàm lượng furfural._ Số trang: 7tr

•  53. TCVN 5520:2009._ Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm._ Số trang: 9tr

•  54. TCVN 8180-2:2009._ Phomat, cùi phomat và phomat chế biến. Xác định hàm lượng natamyxin. Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đối với phomat, cùi phomat và phomat chế biến._ Số trang: 17tr

•  55. TCVN 8297:2009._ Công trình thủy lợi. Đập đất. Yêu cầu kỹ thuật trong thi công bằng phương pháp đầm nén._ Số trang: 41tr

•  56. TCVN 5465-2:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 2: Hỗn hợp xơ ba thành phần._ Số trang: 22tr

•  57. TCVN 7996-2-2:2009._ Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập._ Số trang: 15tr

•  58. TCVN 8199:2009._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với sự phát triển nhanh của vết nứt (RCP). Phép thử ở trạng thái ổn định thang nhỏ (Phép thử S4)._ Số trang: 21tr

•  59. TCVN 2573-2:2009._ Máy kéo nông nghiệp. Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3. Phần 2: Máy kéo có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp. Kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống._ Số trang: 8tr

•  60. TCVN 5404:2009._ Ăn mòn kim loại và hợp kim. Nguyên tắc chung đối với thử ăn mòn._ Số trang: 11tr

•  61. TCVN 8272:2009._ Động cơ đốt trong. Xác định và phương pháp đo công suất động cơ. Yêu cầu chung._ Số trang: 68tr

•  62. TCVN 6780-2:2009._ Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 2: Công tác vận tải mỏ._ Số trang: 28tr

•  63. TCVN 8206:2009._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương tiện chống rơi ngã từ trên cao. Hệ thống dây cứu sinh ngang đàn hồi._ Số trang: 21tr

•  64. TCVN 5465-21:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 21: Hỗn hợp xơ clo, modacrylic, xơ elastan, xơ axetat, xơ triaxetat và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng xyclohexanon)._ Số trang: 9tr

•  65. TCVN 8152:2009._ Bơ. Xác định độ pH của serum. Phương pháp đo điện thế._ Số trang: 9tr

•  66. TCVN 8028-1:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định._ Số trang: 19tr

•  67. TCVN 5782:2009._ Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo._ Số trang: 15tr

•  68. TCVN 4503:2009._ Chất dẻo. Xác định độ chịu mài mòn bằng bánh xe mài mòn._ Số trang: 13tr

•  69. TCVN 8239:2009._ Thiết bị đầu cuối viễn thông. Thiết bị fax nhóm 3._ Số trang: 14tr

•  70. ĐLVN 199:2009._ Khí chuẩn hàm lượng cồn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

•  71. ĐLVN 54:2009._ Áp kế chuẩn kiểu hiện số và lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 19Tr;

•  72. TCVN 5740:2009._ Phương tiện phòng cháy chữa cháy. Vòi đẩy chữa cháy. Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su._ Số trang: 9tr

•  73. TCVN 4656-1:2009._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng phospho. Phần 1: Phương pháp đo màu xanh molypden._ Số trang: 18tr

•  74. TCVN 8035:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn đỡ. Dung sai._ Số trang: 30tr

•  75. ĐLVN 13:2009._ Cân ô tô. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

•  76. TCVN 8200:2009._ Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với sự phát triển nhanh của vết nứt (RCP). Phép thử hết thang (FST)._ Số trang: 21tr

•  77. TCVN 7981-3:2009._ Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê. Phần 3: Lược đồ và tài liệu SDMX-ML._ Số trang: 51tr

•  78. TCVN 8160-4:2009._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit. Phần 4: Phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sản phẩm thịt bằng sắc ký trao đổi ion._ Số trang: 18tr

•  79. ĐLVN 33:2009._ Cân tàu hoả động. Quy trình kiểm định._ Số trang: 21Tr;

•  80. TCVN 6189-2:2009._ Chất lượng nước. Phát hiện và đếm khuẩn đường ruột. Phần 2: Phương pháp màng lọc._ Số trang: 13tr

•  81. TCVN 8196:2009._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng bằng chất dẻo đúc. Yêu cầu kỹ thuật cho ủng polyuretan có lót hoặc không có lót dùng trong công nghiệp._ Số trang: 23tr

•  82. TCVN 8087-7:2009._ Hệ thống ghi và tái tạo âm thanh dạng băng từ. Phần 7: Băng cát xét ghi để sử dụng trong thương mại và gia đình._ Số trang: 21tr

•  83. TCVN 8125:2009._ Ngũ cốc và đầu đỗ. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phương pháp Kjeldahl._ Số trang: 19tr

•  84. TCVN 7915-4:2009._ Thiết bị an toàn chống quá áp. Phần 4: Van an toàn có van điều khiển._ Số trang: 36tr

•  85. TCVN 8259-4:2009._ Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ co dãn ẩm._ Số trang: 5tr

•  86. TCVN 7979:2009._ Sữa bột và cream bột._ Số trang: 10tr

•  87. TCVN 7563-16: 2009._ Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 16: Lý thuyết thông tin._ Số trang: ?tr;

•  88. TCVN 8287-1:2009._ Ổ trượt. Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu. Phần 1: Kết cấu, vật liệu ổ và cơ tính của vật liệu._ Số trang: 50tr

•  89. TCVN 7613:2009._ Ống polyetylen (PE) chôn ngầm dùng để dẫn nhiên liệu khí. Dãy thông số theo hệ mét. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 29tr

•  90. ĐLVN 194:2009._ Chuẩn dung tích khí kiểu chuông. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17Tr;

•  91. TCVN 8258:2009._ Tấm xi măng sợi. Yêu cầu kĩ thuật.._ Số trang: 8tr

•  92. TCVN 8099-1:2009._ Sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phần 1: Phương pháp Kjeldahl._ Số trang: 17tr

•  93. TCVN 8306:2009._ Công trình thủy lợi. Kích thước các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước._ Số trang: 10tr

•  94. TCVN 8085-1:2009._ Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện. Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung._ Số trang: 8tr

•  95. ĐLVN 195:2009._ Đồng hồ chuẩn khí dầu mỏ hóa lỏng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 22Tr;

•  96. ĐLVN 15:2009._ Cân đĩa. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

•  97. TCVN 4445:2009._ Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê. Kiểm tra nghiệm thu định tính lô cỡ nhỏ._ Số trang: 22tr

•  98. TCVN 7933:2009._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng chì. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit._ Số trang: 20tr

•  99. TCVN 8074:2009._ Dịch vụ fax trên mạng điện thoại công cộng.._ Số trang: 21tr

•  100. TCVN 8267-6:2009._ Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định cường độ bám dính.._ Số trang: 4tr

•  101. TCVN 8104:2009._ Sữa, sản phẩm sữa và các chủng khởi độn ưa ấm. Định lượng vi khuẩn lactic lên men xitrat. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 độ C._ Số trang: 18tr

•  102. TCVN 8163:2009._ Thép cốt bê tông. Mối nối bằng ống ren._ Số trang: 18tr

•  103. ĐLVN 209:2009._ Máy phân tích phổ. Quy trình kiểm định._ Số trang: 21Tr;

•  104. ĐLVN 22:2009._ Đồng hồ xăng dầu kiểu thể tích. Quy trình kiểm định._ Số trang: 20Tr;

•  105. TCVN 8305:2009._ Công trình thủy lợi. Kênh đất. Yêu cầu kỹ thuật trong thi công và nghiệm thu._ Số trang: 32tr

•  106. TCVN 5115:2009._ Thử không phá hủy. Thử siêu âm. Yêu cầu kỹ thuật của mẫu hiệu chuẩn số 2._ Số trang: 14tr

•  107. TCVN 5465-16:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 16: Hỗn hợp xơ polypropylen và một số xơ khác (phương pháp sử dụng xylen)._ Số trang: 7tr

•  108. TCVN 5624-1:2009._ Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai. Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật._ Số trang: 111tr

•  109. ĐLVN 210:2009._ Bộ suy giảm. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

•  110. TCVN 8060:2009._ Phương tiện chữa cháy. Vòi chữa cháy. Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi._ Số trang: 22tr

•  111. TCVN 8184-5:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5._ Số trang: 20tr

•  112. TCVN 8048-7:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 7: Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ._ Số trang: 5tr

•  113. TCVN 7393-1:2009._ Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Bức xạ. Phần 1: Yêu cầu triển khai, đánh giá xác nhận và kiểm soát thường quy quá trình tiệt khuẩn đối với thiết bị y tế._ Số trang: 54tr

•  114. ĐLVN 203:2009._ Hộp điện trở chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

•  115. TCVN 8124:2009._ Ngũ cốc, đậu đỗ và phụ phẩm. Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp nung._ Số trang: 17tr

•  116. TCVN 8211-2:2009._ Động cơ đốt trong nén cháy. Ống thép dùng cho đường ống dẫn nhiên liệu cao áp. Phần 2: Yêu cầu đối với ống composite.._ Số trang: 14tr

•  117. TCVN 8255:2009._ Vật liệu chịu lửa. Gạch Manhedi._ Số trang: 9tr

•  118. TCVN 7030:2009._ Sữa lên men._ Số trang: 10tr

•  119. TCVN 8138:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện polyphosphat._ Số trang: 10tr

•  120. TCVN 8267-2:2009._ Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khả năng đùn chảy.._ Số trang: 2tr

•  121. QCVN 19:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ._ Số trang: 7tr

•  122. TCVN 5465-12:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 12: Hỗn hợp xơ acrylic, xơ modacrylic, xơ clo, xơ elastan và một số xơ khác (phương pháp sử dụng dimetylformamit)._ Số trang: 7tr

•  123. TCVN 6098-2:2009._ Phương pháp đo máy thu hình dùng trong truyền hình quảng bá. Phần 2: Đường tiếng. Phương pháp đo chung và phương pháp đo dùng cho các kênh đơn âm._ Số trang: 30tr

•  124. TCVN 254-2:2009._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định hàm lượng phospho. Phương pháp đo màu sau khi khử molypdophosphat._ Số trang: 12tr

•  125. TCVN ISO 14040:2009._ Quản lý môi trường. Đánh giá vòng đời của sản phẩm. Nguyên tắc và khuôn khổ._ Số trang: 37tr

•  126. TCVN 8010:2009._ Rượu chưng cất. Xác định hàm lượng metanol._ Số trang: 8tr

•  127. TCVN 6187-1:2009._ Chất lượng nước. Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 1: Phương pháp lọc màng._ Số trang: 18tr

•  128. TCVN 8103:2009._ Sữa và sản phẩm sữa. Phương pháp chiết lipit và các hợp chất hòa tan trong lipit._ Số trang: 11tr

•  129. TCVN 6305-5:2009._ Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn._ Số trang: 30tr

•  130. TCVN 7563-17: 2009._ Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 17: Cơ sở dữ liệu._ Số trang: ?tr;

•  131. QCVN 21:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học._ Số trang: 7tr

•  132. TCVN 8288:2009._ Ổ lăn. Từ vựng._ Số trang: 149tr

•  133. TCVN 8290:2009._ Quang học và dụng cụ quang học. Máy đo tiêu cự._ Số trang: 13tr

•  134. TCVN 8179:2009._ Sản phẩm phomat chế biến. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phương pháp Kjeldahl._ Số trang: 19tr

•  135. TCVN 7915-3:2009._ Thiết bị an toàn chống quá áp. Phần 3: Tổ hợp van an toàn và đĩa nổ._ Số trang: 18tr

•  136. TCVN 4441:2009._ Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm dạng đơn chiếc._ Số trang: 13tr

•  137. TCVN 7981-5:2009._ Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê. Phần 5: Hướng dẫn thực thi các tiêu chuẩn định dạng SDMX._ Số trang: 23tr

•  138. TCVN 7563-15: 2009._ Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 15: Ngôn ngữ lập trình._ Số trang: ?tr;

•  139. TCVN 5757:2009._ Cáp thép sử dụng cho mục đích chung. Yêu cầu tối thiểu._ Số trang: 42tr

•  140. TCVN 8257-1:2009._ Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh._ Số trang: 8tr

•  141. TCVN 1793:2009._ Glyxerin công nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr

•  142. TCVN 7563-13: 2009._ Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 13: Đồ họa máy tính._ Số trang: ?tr;

•  143. TCVN ISO/PAS 17004:2009._ Đánh giá sự phù hợp. Công khai thông tin. Nguyên tắc và yêu cầu._ Số trang: 11tr

•  144. TCVN 8110:2009._ Sữa cô đặc đóng hộp. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit._ Số trang: 14tr

•  145. TCVN 7921-2-2:2009._ Phân loại điều kiện môi trường. Phần 2-2: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên. Giáng thủy và gió.._ Số trang: 16tr

•  146. TCVN 4381:2009._ Tôm vỏ đông lạnh._ Số trang: 9tr

•  147. TCVN 8128-1:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Hướng dẫn chuẩn bị và sản xuất môi trường nuôi cấy. Phần 1: Hướng dẫn chung về đảm bảo chất lượng đối với việc chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong phòng thử nghiệm._ Số trang: 26tr

•  148. TCVN ISO 14050:2009._ Quản lý môi trường. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 60tr

•  149. TCVN 8161:2009._ Thực phẩm. Xác định patulin trong nước táo trong, nước táo đục và puree. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng/lỏng._ Số trang: 16tr

•  150. TCVN 7915-6:2009._ Thiết bị an toàn chống quá áp. Phần 6: Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt đĩa nổ._ Số trang: 49tr

•  151. TCVN 5735-5:2009._ Động cơ đốt trong. Vòng găng. Phần 5: Yêu cầu chất lượng._ Số trang: 21tr

•  152. TCVN 5299:2009._ Chất lượng đất. Phương pháp xác định mức độ xói mòn đất do mưa._ Số trang: 12tr

•  153. TCVN 4156:2009._ Ferosilic. Xác định hàm lượng Nhôm. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 10tr;

•  154. TCVN 8047:2009._ Gỗ. Xác định độ bền tách._ Số trang: 8tr

•  155. TCVN 8136:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tổng số._ Số trang: 8tr

•  156. TCVN 8185:2009._ Vật liệu kim loại. Thử mỏi. Phương pháp đặt lực dọc trục điều khiển được._ Số trang: 27tr

•  157. TCVN 7992:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr

•  158. TCVN 4295:2009._ Đậu hạt. Phương pháp thử._ Số trang: 11tr

•  159. TCVN 142:2009._ Số ưu tiên và dãy số ưu tiên._ Số trang: 15tr

•  160. ĐLVN 57:2009._ Bình chuẩn dung tích hạng 2. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17Tr;

•  161. TCVN 3890:2009._ Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình. Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng._ Số trang: 35tr

•  162. TCVN 8048-5:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ._ Số trang: 6tr

•  163. TCVN 1817:2009._ Thép và gang. Xác định hàm lượng molipden. Phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 10tr

•  164. TCVN 6440-3:2009._ Mô tô. Phương pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu. Phần 3: Đo tiêu thụ nhiên liệu ở tốc độ không đổi._ Số trang: 19tr

•  165. ĐLVN 30:2009._ Cân đồng hồ lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

•  166. TCVN 6440-2:2009._ Mô tô. Phương pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu. Phần 2: Chu trình thử và các điều kiện thử riêng._ Số trang: 25tr

•  167. TCVN 8070:2009._ Thiết bị điện báo in trực tiếp băng hẹp thu thông tin khí tượng và hàng hải. Yêu cầu kĩ thuật.._ Số trang: 10tr

•  168. TCVN 6749-1:2009._ Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 86tr

•  169. TCVN 4524:2009._ Tư liệu. Bài tóm tắt cho xuất bản phẩm và tư liệu._ Số trang: 20tr

•  170. TCVN 8116 :2009._ Đo dòng lưu chất trong ống dẫn kín. Hướng dẫn lựa chọn, lắp đặt và sử dụng đồng hồ Coriolis (đo lưu lượng khối lượng, khối lượng riêng và lưu lượng thể tích)._ Số trang: 46tr

•  171. TCVN 8249:2009._ Bóng đèn huỳnh quang dạng ống. Hiệu suất năng lượng._ Số trang: 7tr

•  172. TCVN 1820:2009._ Thép và gang. Xác định hàm lượng lưu huỳnh. Phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 9tr

•  173. TCVN 8036:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chặn. Dung sai._ Số trang: 14tr

•  174. TCVN 7921-2-4:2009._ Phân loại điều kiện môi trường. Phần 2-4: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên. Bức xạ mặt trời và nhiệt độ._ Số trang: 18tr

•  175. TCVN 7915-2:2009._ Thiết bị an toàn chống quá áp. Phần 2: Đĩa nổ._ Số trang: 45tr

•  176. TCVN 8100:2009._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phương pháp thông dụng theo nguyên tắc đốt cháy dumas._ Số trang: 20tr

•  177. TCVN 1481:2009._ Ổ lăn. Ổ bi và ổ đũa. Kích thước cơ bản._ Số trang: 11tr

•  178. ĐLVN 18:2009._ Máy biến dòng đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

•  179. TCVN 4501-3:2009._ Chất dẻo. Xác định tính chất kéo. Phần 3: Điều kiện thử đối với màng và tấm._ Số trang: 10tr

•  180. TCVN 8155:2009._ Bơ, sữa lên men và phomat tươi. Định lượng các vi sinh vật nhiễm bẩn. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 13tr

•  181. TCVN 8063:2009._ Xăng không chì pha 5% etanol. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;

•  182. TCVN 6686-1:2009._ Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 1: Phương pháp dùng kính hiển vi (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 23tr

•  183. TCVN 8050:2009._ Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp thử tính chất hóa lý.._ Số trang: 26tr

•  184. TCVN 8016:2009._ Quặng sắt. Xác định thiếc. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 17tr

•  185. TCVN 6396-2:2009._ Thang máy thủy lực. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt._ Số trang: 190tr

•  186. TCVN 8252:2009._ Nồi cơm điện. Hiệu suất năng lượng._ Số trang: 8tr

•  187. TCVN 7393-2:2009._ Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Bức xạ. Phần 2: Thiết lập liều tiệt khuẩn._ Số trang: 86tr

•  188. TCVN 6506-2:2009._ Sữa và sản phẩm. Xác định hoạt tính phosphataza kiềm. Phần 2: Phương pháp đo huỳnh quang đối với phomat._ Số trang: 15tr

•  189. TCVN 8146:2009._ Nhiên liệu chưng cất. Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh)._ Số trang: 15tr

•  190. TCVN 8079:2009._ Sữa bột. Xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn độ (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 8tr

•  191. TCVN 6355-3:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định cường độ uốn.._ Số trang: 3tr

•  192. TCVN 8299:2009._ Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế cửa van, khe van bằng thép._ Số trang: 47tr

•  193. TCVN 5105:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng tro._ Số trang: 9tr

•  194. TCVN 8253:2009._ Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang luyện thép. Hình dạng và kính thước._ Số trang: 8tr

•  195. TCVN 8294-1:2009._ Quang học và dụng cụ quang học. Mắt kính thử để hiệu chỉnh máy đo tiêu cự. Phần 1: Mắt kính thử cho máy đo tiêu cự được sử dụng để đo mắt kính có gọng._ Số trang: 14tr

•  196. TCVN 4501-4:2009._ Chất dẻo. Xác định tính chất kéo. Phần 4: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đẳng hướng và trực hướng._ Số trang: 17tr

•  197. TCVN 8139:2009._ Sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng tinh bột (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr

•  198. TCVN 6355-7:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định vết tróc do vôi.._ Số trang: 2tr

•  199. TCVN 8238:2009._ Mạng viễn thông. Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt._ Số trang: 18tr

•  200. TCVN 3938:2009._ Vật liệu dệt. Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex._ Số trang: 19tr

•  201. TCVN 4837:2009._ Đường. Lấy mẫu._ Số trang: 8tr

•  202. TCVN 318:2009._ Than và cốc. Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau._ Số trang: 12tr

•  203. TCVN 2130:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại._ Số trang: 9tr

•  204. TCVN 8130:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Xác định hoạt độ nước._ Số trang: 12tr

•  205. TCVN 7321:2009._ Ecgônômi môi trường nhiệt. Xác định bằng phương pháp phân tích và giải thích stress nhiệt thông qua tính toán căng thẳng nhiệt dự đoán._ Số trang: 41tr

•  206. TCVN 8194-3:2009._ Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng. Phương pháp thử đánh giá hệ thống làm sạch. Phần 3: Làm sạch bên trong thùng chứa._ Số trang: 10tr

•  207. TCVN 8201:2009._ Ống và phụ tùng bằng polyetylen (PE). Xác định độ bền kéo và kiểu phá hủy của mẫu thử từ mối nối nung chảy mặt đầu._ Số trang: 10tr

•  208. TCVN 8084:2009._ Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện._ Số trang: 65tr

•  209. TCVN 5709:2009._ Thép cácbon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;

•  210. TCVN 8158:2009._ Thịt xay thô chế biến sẵn._ Số trang: 11tr

•  211. TCVN 6057:2009._ Bia. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 7tr

•  212. TCVN 8224:2009._ Công trình thủy lợi. Các quy định chủ yếu về lưới khống chế mặt bằng địa hình._ Số trang: 68tr

•  213. TCVN 8154:2009._ Bơ, nhũ tương dầu thực phẩm và chất béo dạng phết. Xác định hàm lượng chất béo (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 16tr

•  214. TCVN 7921-2-3:2009._ Phân loại điều kiện môi trường. Phần 2-3: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên. Áp suất không khí._ Số trang: 9tr

•  215. ĐLVN 44:2009._ Máy đo điện não. Quy trình kiểm định._ Số trang: 25Tr;

•  216. TCVN 6355-1:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan.._ Số trang: 2tr

•  217. TCVN 6134:2009._ Chất lượng đất. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao/nhiệt phun/ khối phổ (HPLC/TS/MS) hoặc Detector cực tím (UV) để xác định hợp chất không bay hơi có thể chiết trong dung môi._ Số trang: 52tr

•  218. TCVN 8015:2009._ Quặng sắt. Xác định natri. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 18tr

•  219. TCVN 8087-3:2009._ Hệ thống ghi và tái tạo âm thanh dạng băng từ. Phần 3: Phương pháp đo các đặc tính của thiết bị ghi và tái tạo âm thanh trên băng từ._ Số trang: 33tr

•  220. TCVN 5154:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 17tr

•  221. TCVN 8028-2:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định._ Số trang: 16tr

•  222. TCVN 7798:2009._ Căn hộ du lịch. Xếp hạng._ Số trang: 24tr

•  223. TCVN 5465-10:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 10: Hỗn hợp xơ triaxetat hoặc xơ polylactit và một số xơ khác (phương pháp sử dụng diclometan)._ Số trang: 7tr

•  224. TCVN 8194-1:2009._ Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng. Phương pháp thử đánh giá hệ thống làm sạch. Phần 1: Làm sạch bên trong toàn bộ thiết bị phun._ Số trang: 10tr

•  225. TCVN 3869:2009._ Feromangan và Ferosilicomangan. Xác định hàm lượng Mangan. Phương pháp điện thế._ Số trang: 10tr;

•  226. TCVN 8259-2:2009._ Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn._ Số trang: 8tr

•  227. TCVN 8026-4:2009._ Quá trình vô khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Phần 4: Công nghệ làm sạch tại chỗ._ Số trang: 24tr

•  228. TCVN 8151-2:2009._ Bơ. Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo. Phần 2: Xác định hàm lượng chất khô không béo (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 11tr

•  229. TCVN 8033:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn đỡ. Kích thước bao, bản vẽ chung._ Số trang: 22tr

•  230. TCVN 8180-1:2009._ Phomat, cùi phomat và phomat chế biến. Xác định hàm lượng natamyxin. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử đối với cùi phomat._ Số trang: 18tr

•  231. TCVN 8095-471:2009._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 471: Cái cách điện._ Số trang: 21tr

•  232. TCVN 8151-1:2009._ Bơ. Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo. Phần 1: Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr

•  233. TCVN 8013-2:2009._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng silic. Phần 2: Phương pháp đo màu sau khi khử molypdosilicat._ Số trang: 16tr

•  234. TCVN 8119:2009._ Rau quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng sắt. Phương pháp đo quang dùng 1,10-phenanthrolin._ Số trang: 9tr

•  235. TCVN 7932:2009._ Sữa bột và sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp Von-ampe (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 7tr

•  236. TCVN 6355-8:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định sự thoát muối.._ Số trang: 2tr

•  237. TCVN 8192:2009._ Năng lượng hạt nhân. Vật liệu phân hạch. Nguyên lý an toàn tới hạn trong lưu giữ, xử lý và chế biến._ Số trang: 10tr

•  238. TCVN 2309:2009._ Xác định hàm lượng nước. Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chung)._ Số trang: 24tr

•  239. TCVN 4072:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 8tr

•  240. TCVN 4831:2009._ Phân tích cảm quan. Phương pháp luận. Phép thử so sánh cặp đôi._ Số trang: 29tr

•  241. TCVN 7936:2009._ Bột epoxy và vật liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê tông._ Số trang: 16tr

•  242. TCVN 6059:2009._ Bia. Phương pháp xác định độ đắng._ Số trang: 7tr

•  243. TCVN 8118:2009._ Rau quả và sản phẩm rau quả. Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích. Phương pháp tro hóa._ Số trang: 8tr

•  244. TCVN 8221:2009._ Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích._ Số trang: 10tr

•  245. TCVN 8142:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng hydroxyprolin._ Số trang: 12tr

•  246. TCVN 8041:2009._ Vật liệu dệt. Xác định sự thay đổi kích thước trong quá trình giặt và làm khô._ Số trang: 7tr

•  247. TCVN 8147:2009._ Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng. Xác định este metyl axit béo (fame) trong phần cất giữa. Phương pháp quang phổ hồng ngoại._ Số trang: 10tr

•  248. TCVN 8157:2009._ Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn._ Số trang: 11tr

•  249. TCVN 7981-4:2009._ Trao đổi siêu dữ liệu và dữ liệu thống kê. Phần 4: Cú pháp và tài liệu SDMX-ML._ Số trang: 144tr

•  250. ĐLVN 197:2009._ Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

•  251. TCVN 6592-4-1:2009._ Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ. Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu điện-cơ._ Số trang: 123tr

•  252. TCVN 7563-10:2008._ Xử lý dữ liệu. Từ vựng. Phần 10: Kỹ thuật và phương tiện điều hành._ Số trang: 18tr

•  253. TCVN 8073:2009._ Mạng viễn thông. Đặc tính kĩ thuật của đồng hồ chuẩn sơ cấp.._ Số trang: 8tr

•  254. ĐLVN 24:2009._ Biến áp đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

•  255. TCVN 8117:2009._ Rau quả và sản phẩm rau quả. Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích. Phương pháp ướt._ Số trang: 10tr

•  256. TCVN 8090:2009._ Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không. Dây trần có sợi định hình xoắn thành các lớp đồng tâm._ Số trang: 29tr

•  257. TCVN 7392-2:2009._ Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Etylen oxit. Phần 2: Hướng dẫn áp dụng TCVN 7392-1 (ISO 11135-1)._ Số trang: 59tr

•  258. TCVN 8241-4-8:2009._ Tương thích điện từ (EMC). Phần 4-8: Phương pháp đo và thử. Miễn nhiễm đối với từ trường tần số nguồn._ Số trang: 26tr

•  259. TCVN 1816:2009._ Thép và gang. Xác định hàm lượng coban. Phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 9tr

•  260. TCVN 8197:2009._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng an toàn có độ bền cắt với cưa xích._ Số trang: 20tr

•  261. TCVN 7161-9:2009._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea._ Số trang: 14tr

•  262. TCVN 8267-4:2009._ Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hóa.._ Số trang: 3tr

•  263. TCVN 6663-5:2009._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các trạm xử lý và hệ thống phân phối bằng đường ống._ Số trang: 28tr

•  264. ĐLVN 02:2009._ Cân treo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

•  265. TCVN 7322:2009._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật đối với mã hình QR code 2005._ Số trang: 138tr;

•  266. TCVN 1811:2009._ Thép và gang. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học._ Số trang: 52tr

•  267. TCVN 8095-436:2009._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 436: Tụ điện công suất._ Số trang: 19tr

•  268. TCVN 8099-5:2009._ Sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phần 5: Phương pháp xác định hàm lượng nitơ protein._ Số trang: 12tr

•  269. TCVN 8220:2009._ Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ dày danh định._ Số trang: 12tr

•  270. ĐLVN 211:2009._ Áp kế píttông. Quy trình kiểm định._ Số trang: 29Tr;

•  271. TCVN 1818:2009._ Thép và gang. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 9tr

•  272. TCVN 1051:2009._ Etanol tinh chế. Phương pháp thử._ Số trang: 15tr

•  273. TCVN 3701:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng natri clorua._ Số trang: 8tr

•  274. TCVN 8051-1:2009._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật an ninh. An ninh mạng công nghệ thông tin. Phần 1: Quản lý an ninh mạng._ Số trang: 74tr

•  275. TCVN 4654-2:2009._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng lưu huỳnh. Phần 2: Phương pháp đốt/chuẩn độ._ Số trang: 14tr

•  276. TCVN 6496:2009._ Chất lượng đất. Xác định cadimi, crom, coban, chì, đồng, kẽm, mangan và niken trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện (không ngọn lửa)._ Số trang: 27tr

•  277. TCVN 8128-2:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Hướng dẫn chuẩn bị và sản xuất môi trường nuôi cấy. Phần 2: Các hướng dẫn thực hành về thử nghiệm hiệu năng của môi trường nuôi cấy._ Số trang: 33tr

•  278. TCVN 5465-11:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 11: Hỗn hợp xơ xenlulo và xơ polyeste (phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Số trang: 7tr

•  279. TCVN 6707:2009._ Chất thải nguy hại. Dấu hiệu cảnh báo._ Số trang: 10tr

•  280. ĐLVN 200:2009._ Khí chuẩn (hàm lượng khí thải xe cơ giới). Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

•  281. TCVN 7060:2009._ Mô tô. Phương pháp đo xác định vị trí trọng tâm._ Số trang: 21tr

•  282. TCVN 8085-2:2009._ Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện. Phần 2: Phương pháp thử nghiệm._ Số trang: 17tr

•  283. TCVN 4071:2009._ Kẹo. Xác định tro không tan trong axit clohydric._ Số trang: 8tr

•  284. TCVN 5465-1:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 1: Nguyên tắc chung của phép thử._ Số trang: 24tr

•  285. TCVN 8300:2009._ Công trình thủy lợi. Máy đóng mở kiểu xi lanh thủy lực. Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, lắp đặt , nghiệm thu, bàn giao._ Số trang: 29tr

•  286. TCVN 8143:2009._ Thuốc bảo vệ thực vật. Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin._ Số trang: 14tr

•  287. ĐLVN 14:2009._ Cân bàn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

•  288. TCVN 7303-1:2009._ Thiết bị điện y tế. Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu._ Số trang: 412tr

•  289. TCVN 6706:2009._ Chất thải nguy hại. Phân loại._ Số trang: 39tr

•  290. TCVN 6592-1:2009._ Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Quy tắc chung._ Số trang: 242tr

•  291. TCVN 8298:2009._ Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật trong chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ khí, kết cấu thép._ Số trang: 71tr

•  292. TCVN 8205:2009._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương tiện chống rơi ngã từ trên cao. Dụng cụ neo một điểm._ Số trang: 35tr

•  293. TCVN 8048-11:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 11: Xác định độ cứng va đập._ Số trang: 6tr

•  294. TCVN 8088-3:2009._ Thiết bị và hệ thống âm thanh gia dụng có độ chính xác cao. Phương pháp đo và xác định tính năng. Phần 3: Bộ khuyếch đại._ Số trang: 8tr

•  295. TCVN 4181:2009._ Vật liệu dệt. Xơ. Phương pháp xác định độ nhỏ._ Số trang: 26tr

•  296. ĐLVN 206:2009._ Chuẩn độ ồn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 23Tr;

•  297. TCVN 8213:2009._ Tính toán và đánh giá hiệu quả kinh tế dự án thủy lợi phục vụ tưới, tiêu._ Số trang: 58tr

•  298. TCVN 8195:2009._ Thiết bị rắc thuốc hạt dạng rời trừ sinh vật hại hoặc diệt cỏ. Phương pháp thử._ Số trang: 26tr

•  299. TCVN 8048-3:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 3: Xác định độ bền uốn tĩnh._ Số trang: 5tr

•  300. TCVN 8048-9:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 9: Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ._ Số trang: 5tr

•  301. ĐLVN 201:2009._ Biến dòng đo lường chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

•  302. TCVN 1484:2009._ Ổ lăn. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 25tr

•  303. TCVN 7999-1:2009._ Cầu chảy cao áp. Phần 1: Cầu chảy giới hạn dòng điện._ Số trang: 97tr

•  304. TCVN 8237:2009._ Mạng viễn thông. Thiết bị ghép kênh số 140 Mbit/s._ Số trang: 12tr

•  305. TCVN 7303-2-4:2009._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-4: Yêu cầu riêng về an toàn của máy khử rung tim._ Số trang: 66tr

•  306. TCVN 5052-1:2009._ Hợp kim cứng. Xác định tổ chức tế vi bằng phương pháp kim tương. Phần 1: Phương pháp chụp ảnh tổ chức tế vi và mô tả._ Số trang: 15tr;

•  307. TCVN 8171-1:2009._ Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng N-metylcarbamat. Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn._ Số trang: 20tr

•  308. TCVN 8052-1:2009._ Tấm lợp bitum dạng sóng. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr

•  309. TCVN 8287-3:2009._ Ổ trượt. Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu. Phần 3: Bôi trơn._ Số trang: 33tr

•  310. TCVN 8175:2009._ Phomat và sản phẩm phomat chế biến. Xác định hàm lượng phospho tổng số. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 10tr

•  311. TCVN 8086:2009._ Cách điện. Đánh giá về nhiệt và ký hiệu cấp chịu nhiệt._ Số trang: 10tr

•  312. TCVN 6355-2:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ nén.._ Số trang: 3tr

•  313. TCVN 7993:2009._ Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực._ Số trang: 14tr

•  314. TCVN 5783:2009._ Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp lấy mẫu._ Số trang: 14tr

•  315. TCVN 8291:2009._ Quang học và dụng cụ quang học. Bước sóng quy chiếu._ Số trang: 7tr

•  316. QCVN 07:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại._ Số trang: 28tr

•  317. TCVN 8278:2009._ Kìm và kìm cắt. Phương pháp thử._ Số trang: 19tr

•  318. TCVN 8083-1:2009._ Tụ điện công suất nối song song loại tự phục hồi dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định đến và bằng 1 000 V. Phần 1: Yêu cầu chung. Tính năng, thử nghiệm và thông số đặc trưng. Yêu cầu an toàn. Hướng dẫn lắp đặt và vận hành._ Số trang: 40tr

•  319. TCVN 8148:2009._ Bơ. Xác định hàm lượng muối._ Số trang: 10tr

•  320. TCVN 8030:2009._ Ổ lăn. Đũa kim. Kích thước và dung sai._ Số trang: 11tr

•  321. TCVN 1806-1:2009._ Hệ thống và bộ phận thủy lực/khí nén. Ký hiệu bằng hình vẽ và sơ đồ mạch. Phần 1: Ký hiệu bằng hình vẽ cho các ứng dụng thông dụng và xử lý dữ liệu._ Số trang: 151tr

•  322. TCVN 4501-5:2009._ Chất dẻo. Xác định tính chất kéo. Phần 5: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đơn hướng._ Số trang: 16tr

•  323. TCVN 6852-10:2009._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất thải. Phần 10: Chu trình thử và qui trình thử để đo ở hiện trường khói, khí thải từ động cơ cháy do nén làm việc ở chế độ chuyển tiếp._ Số trang: 48tr

•  324. TCVN 8095-521:2009._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 521: Linh kiện bán dẫn và mạch tích hợp._ Số trang: 71tr

•  325. TCVN 7994-1:2009._ Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Tủ điện được thử nghiệm điển hình và tủ điện được thử nghiệm điển hình từng phần._ Số trang: 113tr;

•  326. TCVN 6355-5:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định khối lượng thể tích.._ Số trang: 2tr

•  327. TCVN 6592-2:2009._ Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 2: Áptômát._ Số trang: 248tr

•  328. TCVN 6748-1:2009._ Điện trở không đổi dùng trong thiết bị điện tử. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 86tr

•  329. TCVN 7796:2009._ Tiêu chuẩn bãi cắm trại du lịch._ Số trang: 16tr

•  330. TCVN 7797:2009._ Làng du lịch. Xếp hạng._ Số trang: 45tr

•  331. TCVN 8223:2009._ Công trình thủy lợi. Các quy định chủ yếu về đo địa hình, xác định tim kênh và công trình trên kênh._ Số trang: 69tr

•  332. TCVN 7935:2009._ Thép phủ epoxy bê tông dự ứng lực._ Số trang: 23tr

•  333. TCVN 1819:2009._ Thép và gang. Xác định hàm lượng mangan. Phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 10tr

•  334. TCVN 8230:2009._ Tiêu chuẩn hướng dẫn sử dụng dụng cụ chỉ thị bức xạ._ Số trang: 10tr

•  335. TCVN 8285:2009._ Thép dụng cụ._ Số trang: 37tr

•  336. ĐLVN 48:2009._ Cân kiểm tra quá tải. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

•  337. TCVN 4444:2009._ Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê. Kiểm tra nghiệm thu định tính liên tục._ Số trang: 10tr

•  338. TCVN 8025:2009._ Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng detector huỳnh quang sau khi tao dẫn xuất với xanthydrol._ Số trang: 10tr

•  339. TCVN 8284:2009._ Nhà máy chế biến chè. Yêu cầu trong thiết kế và lắp đặt._ Số trang: 21tr

•  340. TCVN 8026-5:2009._ Quá trình vô khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Phần 5: Tiệt khuẩn tại chỗ._ Số trang: 25tr

•  341. TCVN 6622-1:2009._ Chất lượng nước. Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 1: Xác định các chất hoạt động bề mặt anion bằng cách đo chỉ số metylen xanh (MBAS)._ Số trang: 16tr

•  342. TCVN 8012:2009._ Rượu. Xác định độ axit._ Số trang: 6tr

•  343. TCVN 8149:2009._ Bơ. Xác định chỉ số khúc xạ của chất béo (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 8tr

•  344. TCVN 8048-10:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập._ Số trang: 5tr

•  345. TCVN 8193-1:2009._ Đo lưu lượng nước trong kênh hở bằng đập tràn và máng lường venturi. Phần 1: Đập tràn thành mỏng._ Số trang: 46tr

•  346. TCVN 5564:2009._ Bia. Xác định độ axit._ Số trang: 8tr

•  347. TCVN 4296:2009._ Quặng apatit. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr

•  348. TCVN 8181:2009._ Phomat và sản phẩm phomat chế biến. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 22tr

•  349. TCVN 8301:2009._ Công trình thủy lợi. Máy đóng mở kiểu vít. Yêu cầu thiết kế, kỹ thuật trong chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu._ Số trang: 45tr

•  350. TCVN 8304:2009._ Công tác thủy văn trong hệ thống thủy lợi._ Số trang: 38tr

•  351. TCVN 8048-6:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 6: Xác định ứng suất kéo song song thớ._ Số trang: 5tr

•  352. TCVN 8031:2009._ Ổ lăn. Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 69. Kích thước bao và dung sai._ Số trang: 13tr

•  353. TCVN 8166:2009._ Gỗ kết cấu. Phân cấp độ bền bằng mắt thường. Nguyên tắc cơ bản._ Số trang: 34tr

•  354. TCVN 4896:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn._ Số trang: 6tr

•  355. TCVN 8259-5:2009._ Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh._ Số trang: 6tr

•  356. TCVN 8176:2009._ Sữa chua. Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 11tr

•  357. TCVN 4654-1:2009._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng lưu huỳnh. Phần 1: Phương pháp khối lượng bari sulfat._ Số trang: 18tr

•  358. TCVN 5624-2:2009._ Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai. Phần 2: Theo nhóm sản phẩm._ Số trang: 119tr

•  359. TCVN 8186:2009._ Kim loại. Thử mỏi uốn thanh quay._ Số trang: 12tr

•  360. TCVN 8226:2009._ Công trình thủy lợi. Các quy định chủ yếu về khảo sát mặt cắt và bình đồ địa hình các tỷ lệ từ 1/200 đến 1/5000._ Số trang: 67tr

•  361. TCVN 7563-14: 2009._ Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 14: Độ tin cậy, khả năng duy trì, tính sẵn có._ Số trang: ?tr;

•  362. TCVN 7722-2-6:2009._ Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt._ Số trang: 14tr

•  363. TCVN 7915-1:2009._ Thiết bị an toàn chống quá áp. Phần 1: Van an toàn._ Số trang: 33tr

•  364. TCVN 8064:2009._ Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;

•  365. TCVN 8246:2009._ Chất lượng đất. Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 31tr

•  366. TCVN 7393-3:2009._ Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Bức xạ. Phần 3: Hướng dẫn các vấn đề về đo liều._ Số trang: 29tr

•  367. ĐLVN 196:2009._ Chuẩn dung tích khí kiểu PVTt. Quy trình kiểm định._ Số trang: 24Tr;

•  368. TCVN 8099-3:2009._ Sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phần 3: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp thông dụng nhanh semi-macro)._ Số trang: 16tr

•  369. TCVN 6705:2009._ Chất thải rắn thông thường. Phân loại._ Số trang: 8tr

•  370. ĐLVN 204:2009._ Thiết bị kiểm định công tơ điện. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;

•  371. ĐLVN 03:2009._ Cân băng tải. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

•  372. TCVN 1052:2009._ Etanol tinh chế. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr

•  373. TCVN 8072:2009._ Mạng viễn thông. Giao thức IP V4.._ Số trang: 39tr

•  374. TCVN 6355-4:2009._ Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ hút nước.._ Số trang: 2tr

•  375. TCVN 8233:2009._ Tiêu chuẩn thực hành sử dụng hệ đo liều xenluloza triaxetat._ Số trang: 20tr

•  376. TCVN 5092:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Phương pháp xác định độ thoáng khí._ Số trang: 14tr

•  377. TCVN 8032:2009._ Ổ lăn. Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong. Kích thước bao và dung sai._ Số trang: 12tr

•  378. TCVN 8262:2009._ Tro bay. Phương pháp phân tích hóa học._ Số trang: 20tr

•  379. TCVN 8082:2009._ Sữa, ream và sữa cô đặc. Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 9tr

•  380. QCVN 23:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng._ Số trang: 7tr

•  381. TCVN 5816:2009._ Nha khoa. Sản phẩm vệ sinh răng._ Số trang: 23tr

•  382. TCVN 8282:2009._ Thử không phá hủy. Thuật ngữ._ Số trang: 122tr

•  383. TCVN 8184-8:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 8._ Số trang: 25tr

•  384. TCVN 8217:2009._ Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phân loại._ Số trang: 21tr

•  385. TCVN 8081:2009._ Sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 9tr

•  386. TCVN 8174:2009._ Phomat và phomat chế biến. Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 12tr

•  387. TCVN 8214:2009._ Thí nghiệm mô hình thủy lực công trình thủy lợi, thủy điện._ Số trang: 19tr

•  388. TCVN 8273-5:2009._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống. Phần 5: Hệ thống làm mát._ Số trang: 17tr

•  389. TCVN 5781:2009._ Phương pháp đo cơ thể người._ Số trang: 20tr

•  390. TCVN 5465-8:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 8: Hỗn hợp xơ axetat và xơ triaxetat (phương pháp sử dụng axeton)._ Số trang: 6tr

•  391. TCVN 8062:2009._ Chất lượng đất. Xác định hợp chất phospho hữu cơ bằng sắc ký khí. Kỹ thuật cột mao quản._ Số trang: 39tr

•  392. TCVN 8048-16:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích._ Số trang: 7tr

•  393. TCVN 1446:2009._ Natri silicoflorua kỹ thuật._ Số trang: 9tr

•  394. TCVN 4074:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng đường tổng số._ Số trang: 11tr

•  395. TCVN 8048-15:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến._ Số trang: 6tr

•  396. TCVN 8259-1:2009._ Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc._ Số trang: 6tr

•  397. TCVN 7189:2009._ Thiết bị công nghệ thông tin. Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến. Giới hạn và phương pháp đo._ Số trang: 66tr;

•  398. TCVN 8153:2009._ Bơ. Xác định chỉ số phân tán nước._ Số trang: 9tr

•  399. TCVN 8029:2009._ Ổ lăn. Tải trọng tĩnh danh định._ Số trang: 21tr

•  400. TCVN 8026-3:2009._ Quá trình vô khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Phần 3: Sự đông khô._ Số trang: 20tr

 

Xem tiếp (Bấm vào đây)


Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)
Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124
Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384        Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn



 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more