TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SẮC KÝ KHÍ

Thi_nghiemTCVN 3166:2008._ Xăng. Xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, chất thơm C9 và nặng hơn, và tổng các chất thơm. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 22Tr

TCVN 3169:2008._ Phần cất dầu mỏ đến 200 độ C. Xác định parafin, naphten và hydrocacbon thơm. Phương pháp sắc ký khí đa chiều._ Pages: 28tr

TCVN 3756-1983._ Khí thiên nhiên. Phương pháp xác định oxy, nitơ và metan bằng sắc ký khí._ Pages: 8tr;

TCVN 3757-1983._ Khí thiên nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng hyđrocacbon bằng sắc ký khí._ Pages: 12tr;

TCVN 3895-1984._ Khí thiên nhiên. Phương pháp sắc ký khí xác định hàm lượng cacbon đioxit và hyđro._ Pages: 11tr;

TCVN 5972:1995._ Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 15tr;

TCVN 6124:1996._ Chất lượng đất. Xác định dư lượng DDT trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng._ Pages: 8tr;

TCVN 6132:1996._ Chất lượng đất. Xác định dư lượng lindan trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng._ Pages: 8tr;

TCVN 6133:1996._ Chất lượng đất. Xác định dư lượng metyl parathion trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng._ Pages: 7tr;

TCVN 6134:1996._ Chất lượng đất. Xác định dư lượng 2,4-D trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng hiệu suất cao._ Pages: 7tr;

TCVN 6135:2009._ Chất lượng đất. Xác định dư lượng fenvalerat. Phương pháp sắc ký khí lỏng hiệu năng cao._ Pages: 9tr

TCVN 6136:1996._ Chất lượng đất. Xác định dư lượng diazinon trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng._ Pages: 7tr;

TCVN 6199-1:1995._ Chất lượng nước. Xác định các phenol đơn hoá trị lựa chọn. Phần 1: Phương pháp sắc ký khí sau khi làm giàu bằng chiết._ Pages: 14Tr;

TCVN 6335:1998._ Chất hoạt động bề mặt. Natri ankylbenzen sunfonat mạch thẳng kỹ thuật. Xác định khối lượng phân tử trung bình bằng sắc ký khí lỏng._ Pages: 14tr;

TCVN 6350:1998._ Dầu, mỡ động vật và thực vật. Xác định butylhidroxyanisol (BHA) và butylhydroxytoluen (BHT). Phương pháp sắc ký khí lỏng._ Pages: 9tr;

TCVN 6676:2008._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 21Tr

TCVN 6679:2008._ Thuốc lá. Xác định nicotin trong phần ngưng tụ của khói thuốc. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 12Tr

TCVN 6682:2008._ Khói thuốc lá trong môi trường. Xác định nicotin và 3-etenylpyridin pha hơi trong không khí. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 22Tr

TCVN 6703:2010._ Xăng hàng không và xăng động cơ thành phẩm. Xác định benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí._ Pages: 21tr

TCVN 6750:2000._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh đioxit. Phương pháp sắc ký khí ion._ Pages: 24Tr;

TCVN 6840:2001._ Chất béo sữa. Phát hiện chất béo thực vật bằng phân tích sterol trên sắc ký khí (phương pháp chuẩn)._ Pages: 9Tr;

TCVN 6936-1:2001._ Thuốc lá điếu. Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc. Phần 1: Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 10Tr;

TCVN 7332:2006._ Xăng. Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc ký khí._ Pages: 23tr;

TCVN 7369:2004._ Chất lượng đất. Xác định hàm lượng dầu khoáng. Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc ký khí._ Pages: 20tr;

TCVN 7408:2004._ Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm có chứa chất béo. Phân tích hydrocacbon bằng sắc ký khí._ Pages: 25tr;

TCVN 7409:2010._ Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất béo. Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/phổ khối lượng._ Pages: 20tr

TCVN 7731:2008._ Sản phẩm thực phẩm. Xác định 3-Monocloopropan-1,2-diol bằng sắc ký khí/phổ khối (GC/MS)._ Pages: 17Tr

TCVN 7864:2008._ Etanol nhiên liệu biến tính. Xác định hàm lượng etanol. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 13Tr

TCVN 7867:2008._ Este metyl của điêzen sinh học gốc B100. Xác định Glycerin tự do và glycerin tổng. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 13Tr

TCVN 7874:2008._ Nước. Xác định phenol và dẫn xuất của phenol. Phương pháp sắc ký khi chiết lỏng-lỏng._ Pages: 20Tr

TCVN 7876:2008._ Nước. Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí chiết lỏng-lỏng._ Pages: 19Tr

TCVN 8011:2009._ Rượu chưng cất. Phương pháp xác định hàm lượng rượu bậc cao và etyl axetat bằng sắc ký khí._ Pages: 7tr

TCVN 8049:2009._ Gạo. Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 15tr

TCVN 8061:2009._ Chất lượng đất. Xác định hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ và polyclorin biphenyl. Phương pháp sắc ký khí với detector bẫy electron._ Pages: 28tr

TCVN 8062:2009._ Chất lượng đất. Xác định hợp chất phospho hữu cơ bằng sắc ký khí. Kỹ thuật cột mao quản._ Pages: 39tr

TCVN 8169-2:2009._ Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng dithiocacbamat và thiuram disulfua. Phần 2: Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 16tr

TCVN 8318:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng chlorothalonil. Phương pháp sắc ký khí-khối phổ._ Pages: 11tr

TCVN 8319:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 13tr

TCVN 8321:2010._ Chè. Xác định dư lượng chlorpyriphos. Phương pháp sắc ký khí.._ Pages: 11tr

TCVN 8322:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng 2,4-D. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 11tr

TCVN 8323:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng flusilazole. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 10tr

TCVN 8324:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng cymoxanil. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 12tr

TCVN 8346:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 14tr

TCVN 8347:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 11tr

TCVN 8424-1:2010._ Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật. Phương pháp sắc ký khí xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phần 1: Xem xét chung._ Pages: 21tr

TCVN 8424-2:2010._ Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật. Phương pháp sắc ký khí xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phần 2: Phương pháp chiết và làm sạch._ Pages: 41tr

TCVN 8424-3:2010._ Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật. Phương pháp sắc ký khí xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phần 3: Phương pháp xác định và phép thử khẳng định._ Pages: 15tr

TCVN 8675:2011._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí.._ Pages: 26tr

TCVN 8972-1:2011 Thực phẩm - Xác định vitamin A bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao – Phần 1: Xác đinh 13-cis-retinol và tất cả các đồng phân trans-retinol

TCVN 8972-2:2011 Thực phẩm - Xác định vitamin A bắng sắc ký lỏng hiệu năng cao – Phần 2: Xác đinh -caroten

TCVN 8973:2011 Thực phẩm - Xác định vitamin D bắng sắc ký lỏng hiệu năng cao. Xác đinh cholecalciferol (D3) hoặc ergocalciferol (D2)

TCVN 8974:2011 Thực phẩm - Xác định vitamin K1 bắng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

TCVN 8975:2011 Thực phẩm - Xác định vitamin B2 bắng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

TCVN 8977:2011 Thực phẩm - Xác định vitamin C bắng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384       Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more