TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ Ổ LĂN, Ổ ĐỠ

O_lanO_doTCVN 1479-85._ Ổ lăn. Kiểu và dạng kết cấu._ Số trang: 32tr;

TCVN 1481:2009._ Ổ lăn. Ổ bi và ổ đũa. Kích thước cơ bản._ Số trang: 11tr

TCVN 1482-1985._ Ổ lăn. Lắp ghép._ Số trang: 13tr;

 

TCVN 1483:2008._ Ổ lăn. Kích thước mặt vát. Các giá trị lớn nhất._ Số trang: 12tr

TCVN 1484:2009._ Ổ lăn. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 25tr

TCVN 1485-88._ Ổ lăn có ống kẹp. Kiểu và kích thước giới hạn._ Số trang: 7tr;

TCVN 1488:2008._ Ổ lăn. Bi. Kích thước và dung sai._ Số trang: 14tr

TCVN 1489-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy._ Số trang: 19tr;

TCVN 1492-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ có vòng trong rộng._ Số trang: 7tr;

TCVN 1493-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vai cỡ nhỏ._ Số trang: 5tr;

TCVN 1494-85._ Ổ lăn. Rãnh lắp vòng chặn đàn hồi, vòng chặn đàn hồi. Kích thước._ Số trang: 12tr;

TCVN 1495-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ hai dãy._ Số trang: 8tr;

TCVN 1496-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ chặn một dãy._ Số trang: 14tr;

TCVN 1497-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ chặn một dãy có vòng trong tháo được._ Số trang: 8tr;

TCVN 1498-85._ Ổ lăn. ổ bi đỡ chặn hai dãy._ Số trang: 5tr;

TCVN 1499-85._ Ổ lăn. ổ bi hai dãy đỡ chặn._ Số trang: 14tr;

TCVN 1500-85._ Ổ lăn. ổ bi chặn đơn._ Số trang: 12tr;

TCVN 1501-85._ Ổ lăn. ổ bi chặn hai dãy._ Số trang: 5tr;

TCVN 1502-85._ Ổ lăn. ổ trụ ngắn đỡ._ Số trang: 16tr;

TCVN 1503-85._ Ổ lăn. ổ trụ ngắn đỡ hai dãy._ Số trang: 7tr;

TCVN 1504-85._ Ổ lăn. ổ trụ ngắn đỡ không vòng trong hoặc vòng ngoài._ Số trang: 17tr;

TCVN 1505:2009._ Ổ lăn. Đũa kim._ Số trang: 12tr

TCVN 1506:2009._ Ổ lăn. Ổ kim đỡ một dãy. Loạt kích thước 40._ Số trang: 9tr

TCVN 1507-85._ Ổ lăn. ổ kim có vòng ngoài dập._ Số trang: 10tr;

TCVN 1509-85._ Ổ lăn. ổ đũa côn một dãy._ Số trang: 22tr;

TCVN 1510-85._ Ổ lăn. ổ đũa côn hai dãy._ Số trang: 10tr;

TCVN 1511-85._ Ổ lăn. ổ đũa côn bốn dãy._ Số trang: 6tr;

TCVN 1512-85._ Ổ lăn. ổ đũa côn một dãy có góc côn lớn._ Số trang: 4tr;

TCVN 1513-85._ Ổ lăn. ổ đũa côn một dãy có vai trên vòng ngoài._ Số trang: 5tr;

TCVN 1514-85._ Ổ lăn. ổ đũa côn chặn._ Số trang: 3tr;

TCVN 1515-85._ Ổ lăn. ổ đũa cầu đỡ hai dãy._ Số trang: 9tr;

TCVN 1516-85._ Ổ lăn. ổ đũa cầu chặn đỡ một dãy._ Số trang: 6tr;

TCVN 1558-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp kín thấp đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 7tr;

TCVN 1559-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp kín thấp đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1560-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp kín cao, đường kính từ 47 đến 110 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1561-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp kín cao, đường kính từ 110 đến 400mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1562-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1563-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 7tr;

TCVN 1564-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1565-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 8tr;

TCVN 1566-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1567-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 8tr;

TCVN 1568-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp thấp có rãnh mở, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1569-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp thấp có rãnh mở, đường kính từ 100 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 8tr;

TCVN 1570-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có rãnh mở, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1571-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có rãnh mở, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 8tr;

TCVN 1572-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp cao có rãnh mở, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 6tr;

TCVN 1573-1985._ Nắp ổ lăn. Nắp cao có rãnh mở, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 8tr;

TCVN 2220-1:2008._ Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 1: Biểu diễn chung đơn giản._ Số trang: 6tr

TCVN 2220-2:2008._ Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 2: Biểu diễn chi tiết đơn giản._ Số trang: 14tr

TCVN 2523-78._ Thân rộng-bé (RB) của ổ lăn có đường kính từ 47 đến 150mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 3tr;

TCVN 2524-78._ Thân rộng-bé (RB) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 3tr;

TCVN 2525-78._ Thân hẹp-bé (HB) của ổ lăn có đường kính từ 80 đến 150mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 3tr;

TCVN 2526-78._ Thân hẹp-bé (HB) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 3tr;

TCVN 2527-78._ Thân rộng-lớn (RL) của ổ lăn có đường kính từ 90 đến 150mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 2tr;

TCVN 2528-78._ Thân rộng-lớn (RL) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 2tr;

TCVN 2529-78._ Thân hẹp-lớn (HL) của ổ lăn có đường kính từ 85 đến 150mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 2tr;

TCVN 2530-78._ Thân hẹp-lớn (HL) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản._ Số trang: 2tr;

TCVN 2531-78._ Thân ghép-rộng (GR) của ổ lăn. Kích thước cơ bản._ Số trang: 3tr;

TCVN 2532-78._ Thân ghép-hẹp (GH) của ổ lăn. Kích thước cơ bản._ Số trang: 2tr;

TCVN 2533-78._ Thân ổ lăn. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr;

TCVN 3607:1981._ Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước._ Số trang: 9tr;

TCVN 4112-85._ Ổ lăn. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 29tr;

TCVN 4148-1985._ Thép ổ lăn._ Số trang: 33tr

TCVN 4171-1985._ Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vòng che hay vòng kín._ Số trang: 12tr;

TCVN 4172-1985._ Ổ lăn. Phương pháp tính tần số quay giới hạn._ Số trang: 6tr;

TCVN 4173:2008._ Ổ lăn. Tải trọng động và tuổi thọ danh định._ Số trang: 61tr

TCVN 4174-85._ Ổ lăn. Phương pháp tính khả năng tải tĩnh và tải trọng tĩnh tương đương._ Số trang: 7tr;

TCVN 4175-1:2008._ Ổ lăn. Dung sai. Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 40tr

TCVN 4369:2008._ Ổ lăn. Khe hở hướng kính bên trong._ Số trang: 11tr

TCVN 4370-1986._ Ổ lăn. Đũa trụ ngắn._ Số trang: 16tr;

TCVN 4632-1988._ Ổ lăn. ống găng. Kích thước cơ bản._ Số trang: 13tr;

TCVN 4633-88._ Ổ lăn. Vòng đệm và đai ốc hãm trên ống kẹp._ Số trang: 8tr;

TCVN 4634-1988._ Ổ lăn. Đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng._ Số trang: 14tr;

TCVN 8028-1:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định._ Số trang: 19tr

TCVN 8028-2:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định._ Số trang: 16tr

TCVN 8029:2009._ Ổ lăn. Tải trọng tĩnh danh định._ Số trang: 21tr

TCVN 8030:2009._ Ổ lăn. Đũa kim. Kích thước và dung sai._ Số trang: 11tr

TCVN 8031:2009._ Ổ lăn. Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 69. Kích thước bao và dung sai._ Số trang: 13tr

TCVN 8032:2009._ Ổ lăn. Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong. Kích thước bao và dung sai._ Số trang: 12tr

TCVN 8032:2009._ Ổ lăn. Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong. Kích thước bao và dung sai._ Số trang: 12tr

TCVN 8033:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn đỡ. Kích thước bao, bản vẽ chung._ Số trang: 22tr

TCVN 8034:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chặn. Kích thước bao, bản vẽ chung._ Số trang: 25tr

TCVN 8035:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn đỡ. Dung sai._ Số trang: 30tr

TCVN 8036:2009._ Ổ lăn. Ổ lăn chặn. Dung sai._ Số trang: 14tr

TCVN 8037:2009._ Ổ lăn. Ổ đũa côn hệ mét. Hệ thống ký hiệu._ Số trang: 10tr

TCVN 8038:2009._ Ổ lăn. Ổ trụ có vòng chặn tách rời. Kích thước bao._ Số trang: 9tr

TCVN 8288:2009._ Ổ lăn. Từ vựng._ Số trang: 149tr


Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384           Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  


 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more