TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ NHÔM

NhmTCVN 2827:1999._ Quặng nhôm. Xác định hàm lượng nhôm. Phương pháp chuẩn độ EDTA._ Pages: 15tr;

TCVN 6834-4:2001._ Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại. Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm._ Pages:

 

TCVN 5023-89._ Bảo vệ ăn mòn. Lớp mạ niken-crom và đồng-niken-crom._ Pages: 25tr;

TCVN 2823:1999._ Quặng nhôm. Chuẩn bị mẫu._ Pages: 32Tr;

TCVN 3639-1981._ Quặng thiếc. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxit._ Pages: 7tr;

TCVN 5838:1994._ Nhôm và hợp kim nhôm. Thanh, thỏi, ống và profin. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Pages: 8Tr;

TCVN 5841:1994._ Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng profin. Sai lệch kích thước và hình dạng._ Pages: 14Tr;

TCVN 5914:1995._ Nhôm và hợp kim nhôm. Xác định hàm lượng kẽm. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Pages: 12tr;

TCVN 5840:1994._ Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng thanh hình chữ nhật. Sai lệch kích thước và hình dạng._ Pages: 10Tr;

TCVN 5839:1994._ Nhôm và hợp kim nhôm. Thanh, thỏi, ống và profin. Tính chất cơ lý._ Pages: 11Tr;

TCVN 5910:1995._ Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực. Thành phần hoá học và dạng sản phẩm. Phần 1: Thành phần hoá học._ Pages: 11tr;

TCVN 2824:1999._ Quặng nhôm. Xác định lượng mất khi nung ở 1075oC. Phương pháp khối lượng._ Pages: 14Tr;

TCVN 6700-2:2000._ Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 2: Nhôm và hợp kim nhôm._ Pages: 35Tr;

TCVN 311-89._ Gang thép. Phương pháp xác định nhôm._ Pages: 13tr;

TCVN 6807:2001._ Quặng nhôm. Xác định độ hút ẩm mẫu phân tích. Phương pháp khối lượng._ Pages: 8tr;

TCVN 6806:2001._ Quặng nhôm. Chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ._ Pages: 6tr;

TCVN 5876:1995._ Anot hoá nhôm và các hợp kim nhôm. Xác định chiều dày của lớp oxit nhôm anot hoá. Đo không phá huỷ bằng kính hiển vi tách chùm._ Pages: 7tr;

TCVN 5842:1994._ Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng thanh hình tròn, vuông, sáu cạnh. Sai lệch kích thước và hình dạng._ Pages: 8Tr;

TCVN 4156-85._ Ferosilic. Phương pháp xác định tổng nhôm._ Pages: 8tr;

TCVN 6805:2001._ Quặng nhôm. Phương pháp thực nghiệm kiểm tra độ lệch lấy mẫu._ Pages: 12tr;

TCVN 5875:1995._ Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện cho nhôm và các hợp kim nhôm. Kiến nghị kỹ thuật thực hành._ Pages: 13tr;

TCVN 3803:1983._ Natri hydroxit kỹ thuật. Phương pháp so màu xác định hàm lượng nhôm._ Pages: 6tr;

TCVN 6804:2001._ Quặng nhôm. Phương pháp thực nghiệm kiểm tra độ chính xác lấy mẫu._ Pages: 26tr;

TCVN 5911:1995._ Nhôm và hợp kim nhôm. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp trắc quang oxalyldihydrazit._ Pages: 12tr;

TCVN 7474:2005._ Liên kết hàn hồ quang nhôm và các hợp kim nhôm. Chỉ dẫn mức chất lượng cho khuyết tật._ Pages: 20tr;

TCVN 5874:1995._ Kiến nghị thực hành về kiểm tra bằng cách chụp bằng tia X các mối hàn giáp mép nóng chẩy cho nhôm và các hợp kim nhôm, magie và các hợp kim magie có chiều dầy từ 5 đến 50 mm._ Pages: 13tr;

TCVN 6803:2001._ Quặng nhôm. Quy trình lấy mẫu._ Pages: 45tr;

TCVN 4779:1999._ Quặng nhôm. Xác định hàm lượng photpho. Phương pháp quang phổ xanh molipđen._ Pages: 14

TCVN 5912:1995._ Nhôm và hợp kim nhôm. Xác định hàm lượng mangan. Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005 đến 1,5%)._ Pages: 11tr;

TCVN 6808:2001._ Quặng nhôm. Xác định hàm lượng ẩm quặng đống._ Pages: 16tr;

TCVN 6303:1997._ Nhôm sunfat kỹ thuật._ Pages: 16tr;

TCVN 5913:1995._ Nhôm và hợp kim nhôm. Xác định hàm lượng titan. Phương pháp quang phổ axit cromôtropic._ Pages: 14tr;

TCVN 2359-78._ Đáy elip gấp mép bằng đồng thau và nhôm._ Pages: 14tr;

TCVN 7207-4:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 4: Xác định nhôm oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử._ Pages: 10Tr;

TCVN 7675-0-3:2008._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-3: Yêu cầu chung. Sợi dây nhôm tròn có tráng men._ Pages: 23tr

TCVN 8091-2:2009._ Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu). Phần 2: Yêu cầu chung và Yêu cầu về kết cấu._ Pages: 72tr

TCVN 6583:1999._ Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng nhôm lá. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Pages: 4tr;

TCVN 5736:1993._ Động cơ đốt trong. Pittông nhôm. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 7tr;

TCVN 6657:2000._ Chất lượng nước. Xác định nhôm. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử._ Pages: 15tr;

TCVN 6170-5:1999._ Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhôm._ Pages: 2Tr;

TCVN 4348-86._ Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxit._ Pages: 3tr;

TCVN 2174-1987._ Thiếc. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng nhôm._ Pages: 8tr;

TCVN 5919:1995._ Hợp kim đồng. Xác định hàm lượng nhôm là nguyên tố hợp kim. Phương pháp thể tích._ Pages: 8tr;

TCVN 6852-8:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 8: Xác định nhóm động cơ._ Pages: 9Tr;

TCVN 7482:2005._ Chai chứa khí bằng hợp kim nhôm. Yêu cầu trong sử dụng để tránh làm nứt cổ và vai chai._ Pages: 13tr;

TCVN 7470:2005._ Thép tấm và thép băng phủ nhôm/kẽm nhúng nóng._ Pages: 25tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384      Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more