DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Vi_sinh_vatTCVN 280-68._ Đồ hộp rau qủa. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật._ Số trang: 4tr;

TCVN 4829:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch._ Số trang: 36tr;

TCVN 4829:2005/SĐ 1:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella SPP. trên đĩa thạch. Sửa đổi 1: Phụ lục D: Phát hiện Salmonella SPP. trong phân động vật và trong mẫu môi trường từ giai đoạn sản xuất ban đầu._ Số trang: 14tr

TCVN 4830-1:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker._ Số trang: 24tr;

TCVN 4830-2:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ._ Số trang: 19tr;

TCVN 4830-3:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ._ Số trang: 19tr;

TCVN 4882:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 17tr;

TCVN 4884:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 14tr;

TCVN 4991:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 24tr;

TCVN 4992:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 21tr;

TCVN 5154:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 17tr

TCVN 5375:1991._ Sản phẩm ong. Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra._ Số trang: 10tr;

TCVN 5518-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh._ Số trang: 18tr;

TCVN 5518-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 16tr;

TCVN 5521:1991._ Sản phẩm thực phẩm. Nguyên tắc nuôi cấy vi sinh vật và phương pháp xử lý kết quả kiểm nghiệm vi sinh._ Số trang: 10

TCVN 5522:1991._ Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định số vi sinh khuẩn chủng LACTOBACILLUS._ Số trang: 9tr;

TCVN 5523:1991._ Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp đếm số vi khuẩn gây nhầy chủng Leuconostoc._ Số trang: 9

TCVN 5648:1992._ Thủy sản khô xuất khẩu. Phương pháp thử vi sinh._ Số trang: 7tr;

TCVN 5733:1993._ Thịt. Phương pháp phát hiện ký sinh trùng._ Số trang: 8tr;

TCVN 6261:2007._ Sữa. Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,5 độ C._ Số trang: 13tr;

TCVN 6263:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 18tr;

TCVN 6264:1997._ Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC._ Số trang: 12tr;

TCVN 6401:1998._ Sữa và các sản phẩm sữa. Phát hiện Listeria monocytogen._ Số trang: 22Tr;

TCVN 6402:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Phát hiện Salmonella._ Số trang: 31tr;

TCVN 6404:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 86tr

TCVN 6505-1:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Escherichia coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-metylumbelliferyl-beta-D-glucuronit (MUG)._ Số trang: 16tr;

TCVN 6505-2:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Escherichia coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc._ Số trang: 14tr;

TCVN 6507-1:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân._ Số trang: 10tr;

TCVN 6507-2:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 2: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thịt và sản phẩm thịt._ Số trang: 23tr;

TCVN 6507-3:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 3: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản._ Số trang: 18tr;

TCVN 6507-4:2005._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các sản phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa, thịt và sản phẩm thịt thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản._ Số trang: 20tr;

TCVN 6554:1999._ Ngũ cốc, đậu đỗ và các sản phẩm từ ngũ cốc và đậu đỗ. Đếm vi khuẩn, nấm men và nấm mốc._ Số trang: 14tr;

TCVN 6846:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 19tr;

TCVN 6848:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 12tr;

TCVN 7682:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phản ứng chuỗi Polymeraza (PCR) để phát hiện sinh vật gây bệnh từ thực phẩm. Yêu cầu về khuếch đại và phát hiện đối với các phương pháp định tính._ Số trang: 13tr;

TCVN 7686:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Escherichina coli O157._ Số trang: 20tr;

TCVN 7700-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes. Phần 1: Phương pháp phát hiện._ Số trang: 37tr;

TCVN 7700-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes. Phần 2: Phương pháp định lượng._ Số trang: 29tr;

TCVN 7715-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 1: Phương pháp phát hiện._ Số trang: 25tr;

TCVN 7715-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 19tr;

TCVN 7849:2008._ Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Lactobacillus acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37o C._ Số trang: 16Tr

TCVN 7850:2008._ Sữa và sản phẩm sữa. Phát hiện Enterobacter sakazakii._ Số trang: 20Tr

TCVN 7852:2008._ Thực phẩm. Đếm nấm men và nấm mốc bằng phương pháp màng khô có thể hoàn nước (phương pháp Petrifilm(TM))._ Số trang: 8Tr

TCVN 7900:2008._ Sữa. Ước tính vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 21 độ C (Phương pháp nhanh)._ Số trang: 11tr

TCVN 7901:2008._ Sữa. Định lượng vi sinh vật. Kỹ thuật sử dụng que cấy vòng định lượng ở 30 độ C._ Số trang: 13tr

TCVN 7902:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí._ Số trang: 12tr

TCVN 7903:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng số lượng nhỏ bacillus cereus giả định. Phương pháp phát hiện và kỹ thuật tính số có xác xuất lớn nhất._ Số trang: 22tr

TCVN 7904:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật ưa lạnh._ Số trang: 13tr

TCVN 7905-1:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện vibrio spp. có khả năng gây bệnh đường ruột. Phần 1: Phát hiện vibrio parahaemolyticus và vibrio cholerae._ Số trang: 26tr

TCVN 7905-2:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện vibrio spp. có khả năng gây bệnh đường ruột. Phần 2: Phát hiện các loài không phải là vibrio parahaemolyticus và vibrio cholerae._ Số trang: 31tr

TCVN 7906:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi khuẩn axit lactic ưa nhiệt trung bình. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 12tr

TCVN 7907:2008._ Sữa và sản phẩm sữa. Chất kết tụ vi khuẩn. Xác định hoạt độ đông tụ sữa tổng số._ Số trang: 14tr

TCVN 7924-1:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid._ Số trang: 15tr

TCVN 7924-2:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid._ Số trang: 13tr

TCVN 7924-3:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác xuất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid._ Số trang: 14tr

TCVN 7925:2008._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật._ Số trang: 20tr

TCVN 8127:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Yersinia enterocolitica gây bệnh giả định._ Số trang: 40tr

TCVN 8128-1:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Hướng dẫn chuẩn bị và sản xuất môi trường nuôi cấy. Phần 1: Hướng dẫn chung về đảm bảo chất lượng đối với việc chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong phòng thử nghiệm._ Số trang: 26tr

TCVN 8128-2:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Hướng dẫn chuẩn bị và sản xuất môi trường nuôi cấy. Phần 2: Các hướng dẫn thực hành về thử nghiệm hiệu năng của môi trường nuôi cấy._ Số trang: 33tr

TCVN 8129:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu bề mặt sử dụng đĩa tiếp xúc và lau bề mặt._ Số trang: 14tr

TCVN 8130:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Xác định hoạt độ nước._ Số trang: 12tr

TCVN 8131:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Shigella Spp._ Số trang: 34tr

TCVN 8155:2009._ Bơ, sữa lên men và phomat tươi. Định lượng các vi sinh vật nhiễm bẩn. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C._ Số trang: 13tr

TCVN 8177:2009._ Sữa chua. Định lượng các vi sinh vật đặc trưng. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37 độ C._ Số trang: 19tr

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384        Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more