Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam về Đo lường (ĐLVN)

Do_luong21. ĐLVN 61:2000._ Căn mẫu song phẳng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 13tr;

2. ĐLVN 24:2009._ Biến áp đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

3. ĐLVN 01:2008._ Thiết bị thử độ bền đâm xuyên mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy. Quy trình đánh giá tạm thời._ Số trang: 7Tr

 

4. ĐLVN 122:2003._ Cân kiểm tra quá tải xách tay. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 15tr;

5. ĐLVN 47:2009._ Quả cân cấp chính xác F2, M1 và M2. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

6. ĐLVN 124:2003._ Nhiệt kế bức xạ công nghiệp. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 11tr;

7. ĐLVN 168:2005._ Máy đo độ dài một toạ độ đến 1000mm. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10tr;

8. ĐLVN 53:1999._ Huyết áp kế pittong. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

9. ĐLVN 74:2001._ Công tơ điện xoay chiều chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

10. ĐLVN 106:2002._ Cồn kế thuỷ tinh. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 22Tr;

11. ĐLVN 206:2009._ Chuẩn độ ồn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 23Tr;

12. ĐLVN 18:1998._ Máy biến dòng đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 6Tr;

13. ĐLVN 20:1998._ Nhiệt kế thuỷ tinh. Chất lỏng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

14. ĐLVN 210:2009._ Bộ suy giảm. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

15. ĐLVN 9:1998._ Huyết áp kế. Quy trình kiểm định._ Số trang: 8Tr;

16. ĐLVN 15:2009._ Cân đĩa. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

17. ĐLVN 100:2002._ Cân không tự động cấp chính xác. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 27Tr;

18. ĐLVN 166:2005._ Công tơ điện xoay chiều chuẩn. Quy định hiệu chuẩn._ Số trang: 18tr;

19. ĐLVN 159:2005._ Nhiệt kế thuỷ tinh. Thủy ngân có cơ cấu cực đại. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9tr;

20. ĐLVN 207:2009._ Chuẩn đo lường kiểm định taximets. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

21. ĐLVN 158:2005._ Nhiệt kế thuỷ tinh. Rượu có cơ cấu cực tiểu. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9tr;

22. ĐLVN 116:2003._ Máy hiện sóng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 19tr;

23. ĐLVN 209:2009._ Máy phân tích phổ. Quy trình kiểm định._ Số trang: 21Tr;

24. ĐLVN 208:2009._ Máy tạo sóng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 23Tr;

25. ĐLVN 58:1999._ Xitec đường sắt. Quy trình lập bảng dung tích._ Số trang: 22Tr;

26. ĐLVN 151:2004._ Máy thử độ bền va đập. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 12tr;

27. ĐLVN 126:2003._ Máy biến dòng điện. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 8tr;

28. ĐLVN 19:1998._ Ôm mét. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

29. ĐLVN 27:1998._ Máy đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

30. ĐLVN 34:1998._ Thước thương nghiệp đến 1000 mm. Quy trình kiểm định._ Số trang: 7Tr;

31. ĐLVN 101:2002._ Vôn mét điện tử. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 16Tr;

32. ĐLVN 88:2005._ Phương tiện đo nhiệt độ không khí kiểu cảm biến. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10tr;

33. ĐLVN 148:2004._ Calip trụ trơn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 11;

34. ĐLVN 10:2003._ Cột đo nhiên liệu. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15tr;

35. ĐLVN 45:2001._ Máy đo hàm lượng khí. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

36. ĐLVN 130:2004._ Bể trụ đứng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 22tr;

37. ĐLVN 173:2005._ Ống chuẩn dung tích nhỏ. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 23tr;

38. ĐLVN 107:2002._ Máy đo hàm lượng cồn trong hơi thở. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;

39. ĐLVN 197:2009._ Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

40. ĐLVN 198:2009._ Tỷ trọng kế chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

41. ĐLVN 33:2009._ Cân tàu hoả động. Quy trình kiểm định._ Số trang: 21Tr;

42. ĐLVN 38:1999._ Lưu lượng kế kiểu Roto. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

43. ĐLVN 204:2009._ Thiết bị kiểm định công tơ điện. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;

44. ĐLVN 32:2009._ Cân tàu hoả tĩnh. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17Tr;

45. ĐLVN 65:2000._ Máy X quang tăng sáng truyền hình. Quy trình kiểm định._ Số trang: 14tr;

46. ĐLVN 41:1999._ Máy X-quang chẩn đoán thông thường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 27Tr;

47. ĐLVN 36:2009._ Thước cuộn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

48. ĐLVN 10:1998._ Cột đo nhiên liệu. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

49. ĐLVN 67:2000._ Hộp điện trở dòng một chiều. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9tr;

50. ĐLVN 118:2003._ Tắc xi mét. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 9tr;

51. ĐLVN 14:2009._ Cân bàn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

52. ĐLVN 59:2000._ Chuẩn dung tích bằng thuỷ tinh. Quy trình kiểm định._ Số trang: 40tr;

53. ĐLVN 140:2004._ ẩm kế Assman. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10tr;

54. ĐLVN 160:2005._ Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 12tr;

55. ĐLVN 194:2009._ Chuẩn dung tích khí kiểu chuông. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17Tr;

56. ĐLVN 69-1:2004._ Máy đo tốc độ xe cơ giới. Hướng dẫn thực hiện quy trình kiểm định._ Số trang: 7tr;

57. ĐLVN 44:1999._ Máy đo điện não. Quy trình kiểm định._ Số trang: 26Tr;

58. ĐLVN 01:2008._ Thiết bị thử độ bền đâm xuyên mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy. Quy trình đánh giá tạm thời._ Số trang: 7Tr

59. ĐLVN 7:1998._ Công tơ điện xoay chiều. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

60. ĐLVN 42:1999._ Máy chụp cắt lớp vi tính dùng trong chẩn đoán. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

61. ĐLVN 76:2001._ Áp kế, chân không kế kiểu lò xo và hiện số. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 15Tr;

62. ĐLVN 143:2004._ Máy đo điện trở tiếp đất. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11tr;

63. ĐLVN 213:2009._ Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;

64. ĐLVN 43:1999._ Máy đo điện tim. Quy trình kiểm định._ Số trang: 25Tr;

65. ĐLVN 8:1998._ Áp kế, áp chân không kế, chân không kế kiểu lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 8Tr;

66. ĐLVN 109:2002._ Máy thử độ bền kéo nén. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 14Tr;

67. ĐLVN 48:1999._ Cân kiểm tra quá tải xe. Quy trình kiểm định._ Số trang: 19Tr;

68. ĐLVN 44:2009._ Máy đo điện não. Quy trình kiểm định._ Số trang: 25Tr;

69. ĐLVN 176:2005._ Đồng hồ chuẩn đo chất lỏng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 20tr;

70. ĐLVN 155:2005._ Đồng hồ đo khí kiểu màng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17tr;

71. ĐLVN 128:2003._ Máy đo độ nhớt động lực. Quy trình kiểm định._ Số trang: 7tr;

72. ĐLVN 96:2002._ Đồng hồ nước lạnh. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 28Tr;

73. ĐLVN 94:2002._ Đồng hồ xăng dầu. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 18Tr;

74. ĐLVN 147:2004._ Máy phóng hình đo lường. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9r;

75. ĐLVN 98:2002._ Quả cân cấp chính xác E1, E2. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 31Tr;

76. ĐLVN 26:1998._ Cân kiểm tra quá tải xách tay. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

77. ĐLVN 03:2009._ Cân băng tải. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

78. ĐLVN 123:2003._ Hiệu chuẩn cặp nhiệt điện chuẩn loại B, R, S bằng phương pháp so sánh. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 19tr;

79. ĐLVN 131:2004._ Hướng dẫn đánh giá và trình bày độ không đảm bảo đo._ Số trang: 23tr;

80. ĐLVN 31:2001._ Máy đo pH. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;

81. ĐLVN 39:2004._ Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17tr;

82. ĐLVN 161:2005._ Cặp nhiệt điện công nghiệp. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 18tr;

83. ĐLVN 66:2000._ Máy đo đa chức năng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11tr;

84. ĐLVN 139:2004._ Nhớt kế mao quản thuỷ tinh. Đo độ nhớt động học. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9tr;

85. ĐLVN 32:1998._ Cân tàu hoả tĩnh. Quy trình kiểm định._ Số trang: 28Tr;

86. ĐLVN 136:2004._ Nhiệt kế Beckmann. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 16tr;

87. ĐLVN 205:2009._ Máy đếm tần số điện tử. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

88. ĐLVN 73:2001._ Dụng cụ đo vạn năng hiện số. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;

89. ĐLVN 162:2005._ Máy chuẩn lực tải trực tiếp. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 11tr;

90. ĐLVN 46:1999._ Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng kim loại độc hại trong nước. Quy trình kiểm định._ Số trang: 20Tr;

91. ĐLVN 142:2004._ Máy đo điện trở cách điện. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10tr;

92. ĐLVN 92:2001._ Máy đo vận tốc gió. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 15Tr;

93. ĐLVN 125:2003._ Nhiệt kế điện trở platin công nghiệp. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 13tr;

94. ĐLVN 214:2009._ Phương tiện đo khí thải xe cơ giới. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

95. ĐLVN 03:1998._ Cân băng tải. Quy trình kiểm định._ Số trang: 19Tr;

96. ĐLVN 156:2005._ Cột đo khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Quy trình kiểm định._ Số trang: 41tr;

97. ĐLVN 120:2003._ Nivô chính xác. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 8tr;

98. ĐLVN 193:2009._ Đồng hồ chuẩn xăng dầu. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

99. ĐLVN 72:2001._ Đèn nhiệt độ băng vonfram chuẩn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 18Tr;

100. ĐLVN 121:2003._ Cân đồng hồ lò xo. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 13tr;

101. ĐLVN 12:1998._ Ca đong, bình đong, thùng đong. Quy trình kiểm định._ Số trang: 8Tr;

102. ĐLVN 95:2002._ Đồng hồ kiểu tua bin. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

103. ĐLVN 174:2005._ Đồng hồ đo dầu mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 19tr;

104. ĐLVN 110:2002._ Phương tiện đo mô men lực. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10Tr;

105. ĐLVN 132:2004._ Hướng dẫn việc xác định chu kỳ hiệu chuẩn phương tiện đo._ Số trang: 11tr;

106. ĐLVN 02:1998._ Cân treo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

107. ĐLVN 13:2009._ Cân ô tô. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

108. ĐLVN 135:2004._ Khí áp kế thuỷ ngân kiểu KEW. Quy trình kiểm định._ Số trang: 7tr;

109. ĐLVN 51:1999._ Máy đếm tần số điện tử. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10Tr;

110. ĐLVN 146:2004._ Cân ô tô động. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 34tr;

111. ĐLVN 138:2004._ Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 14tr;

112. ĐLVN 201:2009._ Biến dòng đo lường chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

113. ĐLVN 25:1998._ Xà lan xăng dầu. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

114. ĐLVN 111:2002._ Công tơ điện xoay chiều. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 12Tr;

115. ĐLVN 13:1998._ Cân ô tô. Quy trình kiểm định._ Số trang: 27Tr;

116. ĐLVN 39:1999._ Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 19Tr;

117. ĐLVN 90:2001._ Máy đo độ bụi. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 9Tr;

118. ĐLVN 49:1999._ Máy thử độ bền kéo nén. Quy trình kiểm định._ Số trang: 13Tr;

119. ĐLVN 80:2002._ Máy đo tổng chất rắn hoà tan. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 10Tr;

120. ĐLVN 02:2009._ Cân treo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

121. ĐLVN 165:2005._ Máy đo tốc độ vòng quay. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 11tr;

122. ĐLVN 50:1999._ Quả cân cấp chính xác E2, F1. Quy trình kiểm định._ Số trang: 20Tr;

123. ĐLVN 7:2003._ Công tơ điện xoay chiều. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16tr;

124. ĐLVN 163:2005._ Máy chuẩn độ cứng Rockwell. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10tr;

125. ĐLVN 57:1999._ Bình chuẩn kim loại hạng 2. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

126. ĐLVN 16:2009._ Cân phân tích và cân kỹ thuật. Quy trình kiểm định._ Số trang: 34Tr;

127. ĐLVN 133:2004._ Thiết bị đặt mức áp suất. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10tr;

128. ĐLVN 1:1997._ Tắc xi mét._ Số trang: 7tr;

129. ĐLVN 68:2001._ Phương tiện đo dung tích thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Quy trình kiểm định._ Số trang: 55Tr;

130. ĐLVN 54:1999._ Áp kế và chân không kế chuẩn kiểu lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;

131. ĐLVN 43:2009._ Phương tiện đo điện tim. Quy trình kiểm định._ Số trang: 27Tr;

132. ĐLVN 70:2001._ Tỷ trọng kế. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

133. ĐLVN 144:2004._ Máy biến áp đo lường. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 9tr;

134. ĐLVN 29-1:2004._ Bể trụ nằm ngang. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 28tr;

135. ĐLVN 15:1998._ Cân đĩa. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

136. ĐLVN 50:2009._ Quả cân cấp chính xác E2, F1. Quy trình kiểm định._ Số trang: 21Tr;

137. ĐLVN 149:2004._ Calip vòng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10tr;

138. ĐLVN 63:2000._ Máy thử độ cứng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 13tr;

139. ĐLVN 18:2009._ Máy biến dòng đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

140. ĐLVN 14:1998._ Cân bàn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 14Tr;

141. ĐLVN 74:2009._ Công tơ điện chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

142. ĐLVN 47:1999._ Quả cân cấp chính xác F2, M1 và M2. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

143. ĐLVN 54:2009._ Áp kế chuẩn kiểu hiện số và lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 19Tr;

144. ĐLVN 33:1998._ Cân tàu hoả động. Quy trình kiểm định._ Số trang: 42Tr;

145. ĐLVN 5:1998._ Xitec ô tô. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;

146. ĐLVN 97:2002._ Cột đo nhiên liệu. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 54Tr;

147. ĐLVN 93:2001._ Máy đo vận tốc dòng chảy. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 14Tr;

148. ĐLVN 99:2002._ Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 25Tr;

149. ĐLVN 48:2009._ Cân kiểm tra quá tải. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

150. ĐLVN 115:2003._ Máy tạo sóng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 21tr;

151. ĐLVN 175:2005._ Đồng hồ đo dầu mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ. Quy trình kiểm định._ Số trang: 19tr;

152. ĐLVN 150:2004._ Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩy. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 7tr;

153. ĐLVN 141:2004._ Nguồn chuẩn đa năng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 8tr;

154. ĐLVN 20:2009._ Nhiệt kế thuỷ tinh. Chất lỏng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;

155. ĐLVN 22:2009._ Đồng hồ xăng dầu kiểu thể tích. Quy trình kiểm định._ Số trang: 20Tr;

156. ĐLVN 17:1998._ Đồng hồ nước lạnh. Quy trình kiểm định._ Số trang: 25Tr;

157. ĐLVN 22:1998._ Đồng hồ xăng dầu. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17Tr;

158. ĐLVN 89:2001._ Máy đo độ ồn. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 11Tr;

159. ĐLVN 71:2001._ Nhiệt kế điện trở chuẩn Platin. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 20Tr;

160. ĐLVN 1:2003._ Tắc xi mét. Quy trình kiểm định._ Số trang: 7tr;

161. ĐLVN 164:2005._ Máy phát tần số chuẩn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9tr;

162. ĐLVN 28:1998._ Bể trụ đứng. Quy trình lập bảng dung tích._ Số trang: 33Tr;

163. ĐLVN 36:1999._ Thước cuộn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

164. ĐLVN 137:2004._ Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 20tr;

165. ĐLVN 145:2004._ Cân ô tô động. Quy trình kiểm định._ Số trang: 30tr;

166. ĐLVN 30:1998._ Cân đồng hồ lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

167. ĐLVN 108:2002._ Phương tiện đo lực. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 11Tr;

168. ĐLVN 154:2005._ Hướng dẫn so sánh liên phòng về hiệu chuẩn._ Số trang: 11tr;

169. ĐLVN 77:2001._ Máy chuẩn lực kiểu tay đòn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10Tr;

170. ĐLVN 56:1999._ Lực kế. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 12Tr;

171. ĐLVN 129:2004._ Hệ thống đo chất lỏng khác với nước. Yêu cầu kỹ thuật đo lường và thử nghiệm._ Số trang: 100tr;

172. ĐLVN 57:2009._ Bình chuẩn dung tích hạng 2. Quy trình kiểm định._ Số trang: 17Tr;

173. ĐLVN 24:1998._ Máy biến điện áp đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 5Tr;

174. ĐLVN 212:2009._ Thiết bị kiểm định cân kiểm tra quá tải xách tay. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

175. ĐLVN 105:2002._ Thước rà phẳng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;

176. ĐLVN 196:2009._ Chuẩn dung tích khí kiểu PVTt. Quy trình kiểm định._ Số trang: 24Tr;

177. ĐLVN 200:2009._ Khí chuẩn (hàm lượng khí thải xe cơ giới). Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

178. ĐLVN 114:2003._ Yêu cầu về nội dung và cách trình bày sơ đồ hiệu chuẩn._ Số trang: 10tr;

179. ĐLVN 170:2005._ Cân tự động kiểm tra, phân loại hàng đóng gói sẵn. Yêu cầu kỹ thuật và đo lường._ Số trang: 10tr;

180. ĐLVN 104:2002._ Thước vặn đo ngoài. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;

181. ĐLVN 88:2001._ Phương tiện đo nhiệt độ không khí kiểu cảm biến. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 8Tr;

182. ĐLVN 134:2004._ Khí áp kế hộp màng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 8tr;

183. ĐLVN 117:2003._ Máy phân tích phổ. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 22tr;

184. ĐLVN 112:2002._ Thiết bị chuyển đổi áp suất. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 15Tr;

185. ĐLVN 102:2002._ Máy đo công suất cao tần. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 17Tr;

186. ĐLVN 103:2002._ Bộ suy giảm chuẩn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 14Tr;

187. ĐLVN 172:2005._ Ống chuẩn dung tích thông thường. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 27tr;

188. ĐLVN 127:2003._ Tủ xác định nhu cầu oxy sinh hoá (BOD). Quy trình hiệu chuẩn.._ Số trang: 10tr;

189. ĐLVN 211:2009._ Áp kế píttông. Quy trình kiểm định._ Số trang: 29Tr;

190. ĐLVN 60:2000._ Cân chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12tr;

191. ĐLVN 203:2009._ Hộp điện trở chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

192. ĐLVN 91:2001._ Quang phổ tử ngoại khả kiến. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 10Tr;

193. ĐLVN 27:2009._ Phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

194. ĐLVN 21:1998._ Nhiệt kế y học thuỷ tinh. Thủy ngân có cơ cấu cực đại. Quy trình kiểm định._ Số trang: 7Tr;

195. ĐLVN 23:1998._ Nhiệt kế y học điện tử hiện số có cơ cấu cực đại. Quy trình kiểm định._ Số trang: 8Tr;

196. ĐLVN 202:2009._ Biến áp đo lường chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 10Tr;

197. ĐLVN 199:2009._ Khí chuẩn hàm lượng cồn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

198. ĐLVN 37:1999._ Lưu lượng kế chất lỏng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 18Tr;

199. ĐLVN 11:1998._ Chum đong. Quy trình kiểm định._ Số trang: 7Tr;

200. ĐLVN 69:2001._ Máy đo tốc độ xe cơ giới. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

201. ĐLVN 17:2009._ Đồng hồ nước lạnh. Quy trình kiểm định._ Số trang: 27Tr;

202. ĐLVN 52:1999._ Đồng hồ bấm giây điện tử. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;

203. ĐLVN 30:2009._ Cân đồng hồ lò xo. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

204. ĐLVN 169:2005._ Phương tiện đo góc có du xích. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 8tr;

205. ĐLVN 16:1998._ Cân không tự động cấp chính xác đặc biệt và cấp chính xác cao. Quy trình kiểm định._ Số trang: 38Tr;

206. ĐLVN 31:1998._ Máy đo pH. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

207. ĐLVN 195:2009._ Đồng hồ chuẩn khí dầu mỏ hóa lỏng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 22Tr;

208. ĐLVN 87:2005._ Phương tiện đo độ ẩm không khí. Quy trình kiểm định._ Số trang: 8tr;

209. ĐLVN 75:2001._ Đồng hồ so. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 12Tr;

210. ĐLVN 87:2001._ Phương tiện đo độ ẩm không khí. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 8Tr;

211. ĐLVN 113:2003._ Yêu cầu về nội dung và trình bày văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam._ Số trang: 13tr;

212. ĐLVN 55:1999._ Ampemet, Vonmet, Oatmet, Varmet. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;

213. ĐLVN 62:2000._ Tấm chuẩn độ cứng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 17tr;

214. ĐLVN 64:2000._ Áp kế pittông. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 25tr;

215. ĐLVN 29:1998._ Bể trụ nằm ngang. Quy trình lập bảng dung tích._ Số trang: 74Tr;

216. ĐLVN 45:1999._ Máy đo hàm lượng khí. Quy trình kiểm định._ Số trang: 20Tr;

217. ĐLVN 40:1999._ Máy xạ trị coban 60-chiếu ngoài. Quy trình kiểm định._ Số trang: 30Tr;

218. ĐLVN 119:2003._ Thước cặp. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 8tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384          Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn

 
Bảng quảng cáo

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more