Thứ bảy, 26 Tháng 7 2014
Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ

G

TCVN 1072-71._ Gỗ. Phân nhóm theo tính chất cơ lý, Số trang: 15

TCVN 1073:1971._ Gỗ tròn. Kích thước cơ bản , Số trang: 5

TCVN 1074:1986._ Gỗ tròn. Phân hạng chất lượng theo khuyết tật, Số trang: 6

TCVN 1075-71._ Gỗ xẻ. Kích thước cơ bản, Số trang: 3

TCVN 1076:1986._ Gỗ xẻ. Thuật ngữ và định nghĩa, Số trang: 5

TCVN 1077:1986._ Gỗ chống lò, Số trang: 7

TCVN 1283-86._ Gỗ tròn. Bảng tính thể tích, Số trang: 96

TCVN 1284-86._ Gỗ xẻ. Bảng tính thể tích, Số trang: 260

TCVN 1462-1986._ Tà vẹt gỗ, Số trang: 9

TCVN 1553-74._ Gỗ. Phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít, Số trang: 5

TCVN 1554-1974._ Gỗ. Phương pháp xác định độ thấm nước, Số trang: 9

TCVN 1758-1986._ Gỗ xẻ. Phân hạng chất lượng theo khuyết tật6, Số trang: 6

TCVN 3136-79._ Bảo quản gỗ. Phương pháp đề phòng mốc cho ván sàn sơ chế, Số trang: 2

TCVN 4738-89._ Bảo quản gỗ. Thuật ngữ và định nghĩa, Số trang: 11

TCVN 4739:1989._ Gỗ xẻ. Khuyết tật. Thuật ngữ và định nghĩa, Số trang: 10

TCVN 5505:1991._ Bảo quản gỗ. Yêu cầu chung, Số trang: 9

TCVN 5692:1992._ Gỗ dán. Xác định kích thước mẫu thử._ Số trang: 4tr; 10. TCVN 7752:2007._ Ván gỗ dán. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại, Số trang: 13

TCVN 5693:1992._ Gỗ dán. Đo kích thước tấm, Số trang: 3

TCVN 5694:1992._ Panen gỗ dán. Xác định khối lượng riêng, Số trang: 5

TCVN 5695:1992._ Gỗ dán. Phân loại, Số trang: 4

TCVN 7752:2007._ Ván gỗ dán. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại, Số trang: 13

TCVN 7755:2007._ Ván gỗ dán, Số trang: 13

TCVN 7756-9:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán, Số trang: 6

TCVN 8043:2009._ Gỗ. Chọn và lấy mẫu cây, mẫu khúc gỗ để xác định các chỉ tiêu cơ lý , Số trang: 9

TCVN 8044:2009._ Gỗ. Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với phép thử cơ lý, Số trang: 11

TCVN 8045:2009._ Gỗ. Xác định số vòng năm, Số trang: 7

TCVN 8046:2009._ Gỗ. Xác định độ hút ẩm, Số trang: 7

TCVN 8047:2009._ Gỗ. Xác định độ bền tách, Số trang: 8

TCVN 8048-1:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 1: Xác định độ độ ẩm cho các phép thử cơ lý, Số trang: 5

TCVN 8048-10:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập, Số trang: 5

TCVN 8048-11:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 11: Xác định độ cứng va đập, Số trang: 6

TCVN 8048-12:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 12: Xác định độ cứng tĩnh, Số trang: 5

TCVN 8048-13:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến, Số trang: 6

TCVN 8048-14:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 14: Xác định độ co rút thể tích7            , Số trang: 7

TCVN 8048-15:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp, Số trang: 6

TCVN 8048-16:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích, Số trang: 7

TCVN 8048-2:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 2: Xác định khối lượng thể tích cho các phép thử cơ lý, Số trang: 6

TCVN 8048-3:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 3: Xác định độ bền uốn tĩnh, Số trang: 5

TCVN 8048-4:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh, Số trang: 6

TCVN 8048-5:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ, Số trang: 6

TCVN 8048-6:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 6: Xác định ứng suất kéo song song thớ, Số trang: 5

TCVN 8048-7:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 7: Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ, Số trang: 5

TCVN 8048-8:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 8: Xác định ứng suất cắt song song thớ, Số trang: 5

TCVN 8048-9:2009._ Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 9: Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ, Số trang: 5

TCVN 8168-2:2010._ Tre. Xác định các chỉ tiêu cơ lý. Phần 2: Hướng dẫn thực hành phòng thí nghiệm, Số trang: 29

TCVN 8573:2010 Tre – Thiết kế kết cấu, Số trang: 22

TCVN 8574:2010 Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử xác định các tính chất cơ lý, Số trang: 37

TCVN 8575:2010 Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất, Số trang: 23

TCVN 8576:2010 Kết cấu gỗ - Gỗ thép thanh bằng keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo, Số trang: 14

TCVN 8577:2010 Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử tách mạch keo, Số trang: 14

TCVN 8578:2010 Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Thử nghiệm tách mối nối bề mặt và cạnh, Số trang: 12

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384        Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.