Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Dây và cáp điện

Cap_dien1. TCVN 5933:1995._ Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 7tr;

2. TCVN 5397-91._ Ruột dẫn điện cho cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 13tr;

3. TCVN 4766-89._ Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản._ Số trang: 7tr;

4. TCVN 4764-89._ Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp đo điện trở của ruột dẫn điện._ Số trang: 3tr;

5. TCVN 5936:1995._ Cáp và dây dẫn điện. Phương pháp thử cách điện và vỏ bọc (Hợp chất dẻo và nhựa chịu nhiệt)._ Số trang: 67tr;

6. TCVN 4768-89._ Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp xác định độ co ngót của cách điện làm bằng polietilen và polivinilclorit._ Số trang: 3tr;

7. TCVN 5934:1995._ Sợi dây nhôm tròn kỹ thuật điện. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 8tr;

8. TCVN 5582:1991._ Cáp và dây dẫn mềm. Phương pháp xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ._ Số trang: 11tr;

9. TCVN 4765-89._ Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp đo điện trở cách điện._ Số trang: 4tr;

10. TCVN 6610-1:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 1. Yêu cầu chung._ Số trang: 21Tr;

11. TCVN 6610-6:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động._ Số trang: 19Tr;

12. TCVN 7917-2:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 2: Xác định kích thước._ Số trang: 11tr

13. TCVN 6614-3-1:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt._ Số trang: 19tr.

14. TCVN 2103:1994._ Dây điện bọc nhựa PVC._ Số trang: 12tr;

15. TCVN 4767-89._ Đầu và đai cáp. Kích thước cơ bản._ Số trang: 3tr;

16. TCVN 7917-6:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 6: Đặc tính nhiệt._ Số trang: 14tr

17. TCVN 6612:2000._ Ruột dẫn của cáp cách điện._ Số trang: 10tr;

18. TCVN 5935:1995._ Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn có điện áp danh định từ 1 kV đến 30 kV._ Số trang: 48tr;

19. TCVN 5064:1994._ Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không._ Số trang: 15tr;

20. TCVN 7675-8:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180._ Số trang: 11tr;

21. TCVN 7675-12:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120._ Số trang: 11tr;

22. TCVN 7675-0-3:2008._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-3: Yêu cầu chung. Sợi dây nhôm tròn có tráng men._ Số trang: 23tr

23. TCVN 7675-3:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155._ Số trang: 10tr;

24. TCVN 4762-89._ Cáp điện lực. Điện áp danh định._ Số trang: 1tr;

25. TCVN 6610-1:2007._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 24tr;

26. TCVN 6610-2:2007._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 2: Phương pháp thử._ Số trang: 15tr;

27. TCVN 2104-90._ Dây lắp ráp, cách điện bằng chất dẻo dùng trong công nghiệp điện tử._ Số trang: 5tr;

28. TCVN 6610-4:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 4. Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định._ Số trang: 10Tr;

29. TCVN 7997:2009._ Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt._ Số trang: 18tr

30. TCVN 3685-81._ Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 22tr;

31. TCVN 5844:1994._ Cáp điện lực điện áp đến 35kV. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 13tr;

32. TCVN 6610-5:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 5. Cáp mềm (dây)._ Số trang: 24Tr;

33. TCVN 6614-1-2:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp lão hoá nhiệt._ Số trang: 20tr

34. TCVN 1618-75._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Đường dây thông tin liên lạc, dây dẫn, dây cáp, thanh cái và cách nối._ Số trang: 5tr;

35. TCVN 6610-2:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 2. Phương pháp thử nghiệm._ Số trang: 13Tr;

36. TCVN 4773-89._ Sản phẩm cáp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Số trang: 300$a

37. TCVN 7917-5:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 5: Đặc tính điện._ Số trang: 25tr

38. TCVN 6614-1-1:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung. Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ._ Số trang: 28tr

39. TCVN 6337:1998._ Dây điện từ bằng đồng mặt cắt tròn, tráng poly seter (PEW) cấp chiụ nhiệt 155oC._ Số trang: 21tr;

40. TCVN 7917-1:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 14tr

41. TCVN 6612A:2000._ Bổ sung lần thứ nhất cho TCVN 6612:2000. Ruột dẫn của cáp cách điện. Hướng dẫn về giới hạn kích thước của ruột dẫn tròn._ Số trang: 5tr;

42. TCVN 7917-3:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 3: Đặc tính cơ._ Số trang: 45tr

43. TCVN 7675-1:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105._ Số trang: 11tr;

44. TCVN 6612:2007._ Ruột dẫn của cáp cách điện._ Số trang: 19tr;

45. TCVN 4763-89._ Cáp tần số thấp cách điện bằng polietilen và vỏ bằng nhựa hóa học. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

46. TCVN 7675-2:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính._ Số trang: 12tr;

47. TCVN 4305:1992._ Dây điện từ PVF._ Số trang: 22tr;

48. TCVN 7680:2007._ Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết._ Số trang: 13tr;

49. TCVN 5064:1994/SĐ 1:1995._ Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không._ Số trang: 5tr;

50. TCVN 7917-4:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 4: Đặc tính hoá._ Số trang: 19tr

51. TCVN 7675-4:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130._ Số trang: 11tr;

52. TCVN 6610-3:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 3. Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định._ Số trang: 18Tr;

53. TCVN 6447:1998._ Cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6KV._ Số trang: 23Tr;

54. TCVN 6613-1:2000._ Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy. Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng._ Số trang: 12tr;

55. TCVN 6614-1-4:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung. Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp._ Số trang: 21tr

56. TCVN 6610-5:2007._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 5: Cáp (dây) mềm._ Số trang: 24tr;

57. TCVN 7675-0-1:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-1: Yêu cầu chung. Sợi dây đồng tròn có tráng men._ Số trang: 31tr;

58. TCVN 6483:1999._ Dây trần có sợi tròn xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây tải điện trên không._ Số trang: 41Tr;

59. TCVN 6614-2-1:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 2-1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi. Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng._ Số trang: 16tr

60. TCVN 6614-3-2:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm ổn định nhiệt._ Số trang: 15tr

61. TCVN 6614-1-3:2008._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-3: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp xác định khối lượng riêng. Thử nghiệm hấp thụ nước. Thử nghiệm độ co ngót._ Số trang: 17tr

62. TCVN 2103:1994/SĐ 1:1995._ Dây điện bọc nhựa PVC._ Số trang: 4tr;

63. TCVN 7675-27:2008._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy._ Số trang: 14tr

64. TCVN 7347:2003._ Cáp hạ áp dùng cho phương tiện cơ giới đường bộ._ Số trang: 15tr;

65. TCVN 6610-6:2011 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V – Phần 6: Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho đoạn nối chịu uốn

66. TCVN 6610-7:2011 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V – Phần 7: Cáp mềm có từ hai ruột dẫn trở lên có chống nhiễu hoặc không chống nhiễu

67. TCVN 7675-0-2:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men

68. TCVN 7675-16:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155

69. TCVN 7675-17:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105

70. TCVN 7675-18:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120

71. TCVN 7675-28:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180

72. TCVN 7675-29:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384        Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more