Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Sản phẩm ngành công nghiệp dệt

det

TCVN 1748:2007._ Vật liệu dệt. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử._ Pages: 11tr;

TCVN 1749:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Pages: 9tr;

TCVN 1750:1986._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ ẩm._ Pages: 7tr;

 

TCVN 1753:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định mật độ sợi._ Pages: 7tr;

TCVN 1754:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt._ Pages: 8tr;

TCVN 1780-76._ Len mịn. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 3tr;

TCVN 1781:1976._ Len mịn. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản._ Pages: 7tr;

TCVN 1784:1976._ Len. Phương pháp thử._ Pages: 16tr;

TCVN 1795:1993._ Đay tơ. Phân hạng chất lượng._ Pages: 7tr;

TCVN 1796:1993._ Đay tơ. Phương pháp thử._ Pages: 9tr;

TCVN 1856:1976._ Vật liệu dệt. Hệ Tex._ Pages: 10tr;

TCVN 2106:2007._ Vật liệu dệt. Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng._ Pages: 28tr;

TCVN 2129:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định lượng hóa chất còn lại._ Pages: 13tr

TCVN 2130:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại._ Pages: 9tr

TCVN 2242:1977._ Quốc kỳ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Cờ may bằng vải._ Pages: 9tr;

TCVN 2366:1987._ Tơ tằm dâu. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 9tr;

TCVN 2367:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp lấy mẫu._ Pages: 6tr;

TCVN 2368:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp đánh giá chất lượng tơ tằm cảm quan._ Pages: 5tr;

TCVN 2369:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ ẩm thực tế._ Pages: 6tr;

TCVN 2370:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định khối lượng tiêu chuẩn._ Pages: 5tr;

TCVN 2371:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ mảnh._ Pages: 11tr;

TCVN 2372:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ đều trung bình và độ đều trung bình thấp nhất._ Pages: 9tr;

TCVN 2373:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ gai gút lớn._ Pages: 7tr;

TCVN 2374:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ sạch._ Pages: 7tr;

TCVN 2375:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ đứt._ Pages: 6tr;

TCVN 2376:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ bền và độ giãn khi đứt sợi._ Pages: 8tr;

TCVN 2377:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ bao hợp._ Pages: 6tr;

TCVN 2378:1987._ Tơ tằm dâu. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản._ Pages: 6tr;

TCVN 3571:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ bông, xơ hoá học, xơ len. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu._ Pages: 13tr;

TCVN 3582:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định độ dài._ Pages: 10tr;

TCVN 3583:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định độ nhỏ._ Pages: 9tr;

TCVN 3584:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo._ Pages: 5tr;

TCVN 3585:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định lượng tạp chất và lượng lông chết trong xơ bằng phương pháp nhặt tay._ Pages: 7tr;

TCVN 3879:1983._ Công nghiệp dệt. Công nghệ dệt kim. Thuật ngữ và giải thích._ Pages: 7tr;

TCVN 3938:2009._ Vật liệu dệt. Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex._ Pages: 19tr

TCVN 4180:2009._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định chiều dài và phân bố chiều dài (Phương pháp sắp hàng)._ Pages: 15tr

TCVN 4181:2009._ Vật liệu dệt. Xơ. Phương pháp xác định độ nhỏ._ Pages: 26tr

TCVN 4182:2009._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định độ bền đứt và độ giãn dài khi đứt (Phương pháp chùm xơ dẹt)._ Pages: 19tr

TCVN 4183:2009._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Phương pháp xác định độ chín (Quy trình trương nở bằng natri hydroxit và ánh sáng phân cực)._ Pages: 15tr

TCVN 4184:1986._ Nguyên liệu dệt. Xơ bông. Phương pháp xác định tỷ lệ tạp chất và khuyết tật._ Pages: 8tr;

TCVN 4536:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A01: Quy định chung._ Pages: 18Tr;

TCVN 4537-1:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C01: Độ bền màu với giặt: Phép thử 1._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-2:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C02: Độ bền màu với giặt: Phép thử 2._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-3:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C03: Độ bền màu với giặt: Phép thử 3._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-4:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C04: Độ bền màu với giặt: Phép thử 4._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-5:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C05: Độ bền màu với giặt: phép thử 5._ Pages: 6Tr;

TCVN 4538:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X12: Độ bền màu với ma sát._ Pages: 9tr;

TCVN 4539:1988._ Sợi dệt. Sợi bông đơn mộc chải thường. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 9tr;

TCVN 4635:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt._ Pages: 7tr;

TCVN 4636:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định khối lượng 1m2 và độ dày._ Pages: 6tr;

TCVN 4637:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền uốn gấp._ Pages: 6tr;

TCVN 4638:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền kết dính._ Pages: 6tr;

TCVN 4639:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền xé rách khi chọc thủng bằng dây thép._ Pages: 6tr;

TCVN 4640:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ thấm nước._ Pages: 6tr;

TCVN 4737:1989._ Vật liệu dệt. Vải may mặc. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Pages: 5tr;

TCVN 4876:1989._ Sợi, dây và lưới nghề cá. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Pages: 5tr;

TCVN 4893:1989._ Vật liệu dệt. Nguyên tắc ký hiệu thành phần nguyên liệu._ Pages: 7tr;

TCVN 4894:1989._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Pages: 5tr;

TCVN 4895:1989._ Vật liệu dệt. Sợi dệt. Ký hiệu cấu trúc._ Pages: 13tr;

TCVN 4896:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn._ Pages: 6tr

TCVN 4897:1989._ Vải dệt thoi. Kiểu dệt. Định nghĩa và các thuật ngữ chung và các kiểu dệt cơ bản._ Pages: 8tr;

TCVN 5071:2007._ Vật liệu dệt. Xác định độ dày của vật liệu và sản phẩm dệt._ Pages: 11tr;

TCVN 5073:1990._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ mao dẫn._ Pages: 7tr;

TCVN 5074:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E01: Độ bền màu với nước._ Pages: 6Tr;

TCVN 5091:1990._ Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định độ hút nước._ Pages: 6tr;

TCVN 5092:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Phương pháp xác định độ thoáng khí._ Pages: 14tr

TCVN 5093:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ uốn của sợi trên vải._ Pages: 7tr;

TCVN 5094:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ săn của sợi tách ra từ vải._ Pages: 8tr;

TCVN 5095:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ nhỏ của sợi tách ra từ vải._ Pages: 8tr;

TCVN 5096:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định khối lượng sợi dọc và sợi ngang trên một đơn vị diện tích của vải._ Pages: 5tr;

TCVN 5232:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần D01: Độ bền màu với giặt khô._ Pages: 5Tr;

TCVN 5233:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E02: Độ bền màu với nước biển._ Pages: 6Tr;

TCVN 5234:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E03:Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi)._ Pages: 5Tr;

TCVN 5235:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi._ Pages: 7Tr;

TCVN 5236:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần J02: Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối._ Pages: 8Tr;

TCVN 5237:1990._ Vật liệu dệt. Sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định sự thay đổi kích thước sau khi sử lý ướt._ Pages: 7tr;

TCVN 5238:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định độ giãn khi may trên máy khâu công nghiệp._ Pages: 6tr;

TCVN 5239:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định số lần đứt trên máy khâu công nghiệp._ Pages: 8tr;

TCVN 5240:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định lực kéo đứt vòng chỉ._ Pages: 6tr;

TCVN 5241:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định đường kính trên dụng cụ đo độ dày._ Pages: 6tr;

TCVN 5242:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định độ xoắn cân bằng._ Pages: 6tr;

TCVN 5364:1991._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ không đều trên máy USTER._ Pages: 11tr;

TCVN 5365:1991._ Da nguyên liệu. Yêu cầu vệ sinh thú y._ Pages: 8tr;

TCVN 5442:1991._ Vật liệu dệt. Sợi dệt. Phương pháp xác định khuyết tật trên máy USTER._ Pages: 8tr;

TCVN 5443:1991._ Chỉ bông._ Pages: 9tr;

TCVN 5444:1991._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ không nhầu._ Pages: 7tr;

TCVN 5462:2007._ Vật liệu dệt. Xơ nhân tạo. Tên gọi theo nhóm bản chất._ Pages: 13tr;

TCVN 5463:1991._ Vật liệu dệt. Xơ thiên nhiên. Tên gọi chung và định nghĩa._ Pages: 14tr;

TCVN 5464-91._ Vật liệu dệt. Các phương pháp tách chất không phải là xơ trước khi phân tích định lượng hỗn hợp._ Pages: 11tr;

TCVN 5465-1:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 1: Nguyên tắc chung của phép thử._ Pages: 24tr

TCVN 5465-10:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 10: Hỗn hợp xơ triaxetat hoặc xơ polylactit và một số xơ khác (phương pháp sử dụng diclometan)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-11:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 11: Hỗn hợp xơ xenlulo và xơ polyeste (phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-12:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 12: Hỗn hợp xơ acrylic, xơ modacrylic, xơ clo, xơ elastan và một số xơ khác (phương pháp sử dụng dimetylformamit)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-13:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 13: Hỗn hợp xơ clo và một số xơ khác (phương pháp sử dụng cacbon disulfua/axeton)._ Pages: 8tr

TCVN 5465-14:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 14: Hỗn hợp xơ axetat và một số xơ clo (phương pháp sử dụng axit axetic)._ Pages: 6tr

TCVN 5465-15:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 15: Hỗn hợp xơ đay và một số xơ động vật (phương pháp xác định hàm lượng nitơ)._ Pages: 9tr

TCVN 5465-16:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 16: Hỗn hợp xơ polypropylen và một số xơ khác (phương pháp sử dụng xylen)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-17:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 17: Hỗn hợp xơ clo (polyme đồng nhất của vinyl clorua) và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-18:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 18: Hỗn hợp tơ tằm và len hoặc xơ lông động vật (Phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-19:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 19: Hỗn hợp xơ xenlulo và amiăng (Phương pháp gia nhiệt)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-2:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 2: Hỗn hợp xơ ba thành phần._ Pages: 22tr

TCVN 5465-21:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 21: Hỗn hợp xơ clo, modacrylic, xơ elastan, xơ axetat, xơ triaxetat và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng xyclohexanon)._ Pages: 9tr

TCVN 5465-3:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 3: Hỗn hợp xơ axetat và một số xơ khác (phương pháp sử dụng axeton)._ Pages: 6tr

TCVN 5465-4:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 4: Hỗn hợp xơ protein và một số xơ khác (phương pháp sử dụng hypoclorit)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-5:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 5: Hỗn hợp xơ visco, xơ cupro hoặc xơ modan và xơ bông (phương pháp sử dụng natri zincat)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-6:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 6: Hỗn hợp xơ visco và một số xơ cupro hoặc xơ modal hoặc xơ lyocell và xơ bông (phương pháp sử dụng axit formic và kẽm clorua)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-7:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 7: Hỗn hợp xơ polyamit và một số xơ khác (phương pháp sử dụng axit formic)._ Pages: 8tr

TCVN 5465-8:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 8: Hỗn hợp xơ axetat và xơ triaxetat (phương pháp sử dụng axeton)._ Pages: 6tr

TCVN 5465-9:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 9: Hỗn hợp xơ axetat và xơ triaxetat (phương pháp sử dụng rượu benzylic)._ Pages: 7tr

TCVN 5466:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu._ Pages: 5Tr;

TCVN 5467:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu._ Pages: 4Tr;

TCVN 5468:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời._ Pages: 13tr;

TCVN 5469:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B04: Độ bền màu với thời tiết nhân tạo: Phép thử với đèn hồ quang xenon._ Pages: 15tr;

TCVN 5470:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit._ Pages: 14tr;

TCVN 5471:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt._ Pages: 12tr;

TCVN 5472:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí._ Pages: 13tr;

TCVN 5473:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N01: Độ bền màu với tẩy trắng: Hypoclorit._ Pages: 8tr;

TCVN 5474:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N02: Độ bền màu với tẩy trắng: Peroxit._ Pages: 8tr;

TCVN 5475:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N03: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (yếu)._ Pages: 8tr;

TCVN 5476:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N04: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (mạnh)._ Pages: 8tr;

TCVN 5477:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N05: Độ bền màu với xông hơi._ Pages: 9tr;

TCVN 5478:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần P01: Độ bền màu đối với gia nhiệt khô (trừ là ép)._ Pages: 6Tr;

TCVN 5479:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần P02: Độ bền màu với hấp tạo nếp nhăn._ Pages: 11tr;

TCVN 5480:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần S01: Độ bền màu với lưu hóa: không khí nóng._ Pages: 7tr;

TCVN 5481:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần S02: Độ bền màu với lưu hóa: lưu huỳnh monoclorua._ Pages: 7tr;

TCVN 5482:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần S03: Độ bền màu với lưu hóa:hơi trực tiếp._ Pages: 8tr;

TCVN 5783:2009._ Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp lấy mẫu._ Pages: 14tr

TCVN 5784:1994._ Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp tính toán kết quả thí nghiệm._ Pages: 11tr;

TCVN 5785:2009._ Vật liệu dệt. Sợi. Xác định độ nhỏ (chỉ số sợi) bằng phương pháp con sợi._ Pages: 24tr

TCVN 5787:1994._ Vật liệu dệt sợi. Phương pháp xác định độ bền đứt con sợi._ Pages: 8tr;

TCVN 5788:2009._ Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp xác định độ săn bằng cách đếm trực tiếp._ Pages: 18tr

TCVN 5789:1994._ Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp xác định khối lượng quy chuẩn của lô hàng._ Pages: 8tr;

TCVN 5790:1994._ Vật liệu dệt. Sợi bông. Phương pháp xác định cấp ngoại quan._ Pages: 11tr;

TCVN 5791:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Pages: 8tr;

TCVN 5792:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định kích thước._ Pages: 8tr;

TCVN 5794:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định mật độ._ Pages: 7tr;

TCVN 5795:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt._ Pages: 8tr;

TCVN 5796:1994._ Vải dệt kim. Phương pháp xác định độ bền nén thủng và độ giãn phồng khi nén bằng quả cầu._ Pages: 6Tr;

TCVN 5799:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định chiều dài vòng sợi._ Pages: 8tr;

TCVN 5800:1994._ Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định sự xiên lệch hàng vòng và cột vòng._ Pages: 8tr;

TCVN 5813:1994._ Sợi Acrylic._ Pages: 9Tr;

TCVN 5821:1994._ Vải giả da xốp. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 14Tr;

TCVN 5822:1994._ Vải giả da thường. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 8Tr;

TCVN 5823:1994._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Đối với ánh sáng nhân tạo, dùng đèn thuỷ ngân cao áp._ Pages: 9Tr;

TCVN 5825:1994._ Vải phủ cao su hoặc chất dẻo. Phương pháp xác định khuynh hướng tự kết khối._ Pages: 7Tr;

TCVN 5826:1994._ Vải phủ cao su hoặc chất dẻo. Phương pháp xác định độ bền phá nổ._ Pages: 10Tr;

TCVN 6033:1995._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định trị số microne._ Pages: 14Tr;

TCVN 6034:1995._ Xơ bông. Xác định độ bền đứt tương đối của các chùm xơ phẳng._ Pages: 13Tr;

TCVN 6035:1995._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định độ chín bằng kính hiển vi._ Pages: 15Tr;

TCVN 6176:2009._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ truyền nhiệt._ Pages: 19tr

TCVN 6879:2007._ Vải dệt. Đặc tính cháy. Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng._ Pages: 19tr;

TCVN 7115:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Chuẩn bị và ổn định mẫu thử._ Pages: 8tr;

TCVN 7116:2002._ Da. Lấy mẫu. Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng._ Pages: 4Tr;

TCVN 7117:2007._ Da. Phép thử hoá, cơ lý và độ bền màu. Vị trí lấy mẫu._ Pages: 11tr;

TCVN 7118:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ dày._ Pages: 7tr;

TCVN 7119:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định tỷ trọng biểu kiến._ Pages: 8tr;

TCVN 7120:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ hấp thụ nước._ Pages: 8tr;

TCVN 7121:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền kéo và độ giãn dài._ Pages: 10tr;

TCVN 7122-1:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền xé. Phần 1: Xé một cạnh._ Pages: 8tr;

TCVN 7122-2:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền xé. Phần 2: Xé hai cạnh._ Pages: 8tr;

TCVN 7123:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền rạn nứt mặt cật và chỉ số rạn nứt mặt cật._ Pages: 12tr;

TCVN 7124:2002._ Da. Xác định độ phồng và độ bền của da cật. Thử nổ bi._ Pages: 6Tr;

TCVN 7125:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định nhiệt độ co đến 100 độ C._ Pages: 10tr;

TCVN 7128:2002._ Da. Xác định tro sunphat hoá tổng và tro sunphat hoá không hoà tan trong nước._ Pages: 8Tr;

TCVN 7130:2002._ Da. Phương pháp xác định độ bền màu. Độ bền màu với các chu kỳ chà xát qua lại._ Pages: 10tr;

TCVN 7421-1:2004._ Vật liệu dệt. Xác định formalđehyt. Phần 1: Formalđehyt tự do và thuỷ phân (phương pháp chiết trong nước)._ Pages: 13tr;

TCVN 7421-2:2004._ Vật liệu dệt. Xác định formalđehyt. Phần 2: Formalđehyt giải phóng (phương pháp hấp thụ hơi nước)._ Pages: 16tr;

TCVN 7422:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định pH của dung dịch chiết._ Pages: 11tr;

TCVN 7423:2004._ Vải dệt. Xác định khả năng chống thấm ướt bề mặt (phép thử phun tia)._ Pages: 9tr;

TCVN 7424-1:2004._ Vật liệu dệt. Xác định khả năng chịu mài mòn của vải bằng phương pháp Martindale. Phần 1: Thiết bị thử mài mòn Martindale._ Pages: 19tr;

TCVN 7424-2:2004._ Vật liệu dệt. Xác định khả năng chịu mài mòn của vải bằng phương páp Martindale. Phần 2: Xác định sự phá huỷ mẫu._ Pages: 17tr;

TCVN 7424-3:2004._ Vật liệu dệt. Xác định khả năng chịu mài mòn của vải bằng phương pháp Martindale. Phần 3: Xác định sự giảm khối lượng._ Pages: 14tr;

TCVN 7424-4:2004._ Vật liệu dệt. Xác định khả năng chịu mài mòn của vải bằng phương pháp Martindale. Phần 4: Đánh giá sự thay đổi ngoại quan._ Pages: 14tr;

TCVN 7425:2004._ Vải dệt. Xác định sự hồi phục nếp gấp của mẫu bị gấp ngang bằng cách đo góc hồi nhàu._ Pages: 9tr;

TCVN 7426-1:2004._ Vật liệu dệt. Xác định xu hướng của vải đối với hiện tượng xù lông bề mặt và vón kết. Phần 1: Phương pháp dùng hộp thử vón kết._ Pages: 13tr;

TCVN 7427:2004._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền nước của da mềm._ Pages: 12tr;

TCVN 7428:2004._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền nước của da cứng._ Pages: 12tr;

TCVN 7429:2004._ Da. Xác định hàm lượng oxit crom bằng chuẩn độ iot._ Pages: 9tr;

TCVN 7430:2004._ Da. Xác định chất hoà tan trong ete etyl._ Pages: 7tr;

TCVN 7534:2005._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền uốn gấp bằng máy uốn gấp._ Pages: 10tr;

TCVN 7535:2005._ Da. Phép thử hoá. Xác định hàm lượng formalđehyt._ Pages: 14tr;

TCVN 7536:2005._ Da. Phép thử hoá. Xác định thuốc nhuộm Azo có trong da._ Pages: 13tr;

TCVN 7537:2005._ Da. Xác định hàm lượng ẩm._ Pages: 7tr;

TCVN 7619-1:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định amin thơm dẫn xuất từ thuốc nhuộm azo. Phần 1: Phát hiện việc sử dụng thuốc nhuộm azo không cần chiết._ Pages: 20tr;

TCVN 7619-2:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định amin thơm dẫn xuất từ thuốc nhuộm azo. Phần 2: Phát hiện việc sử dụng thuốc nhuộm azo bằng cách chiết xơ._ Pages: 22tr;

TCVN 7834:2007._ Vật liệu dệt. Vải. Xác định chiều rộng và chiều dài._ Pages: 10tr;

TCVN 7835-B02:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon._ Pages: 29tr;

TCVN 7835-C10:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C10: Độ bền màu với giặt bằng xà phòng hoặc xà phòng và soda._ Pages: 14tr;

TCVN 7835-E04:2010 Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi...Số trang : 9

TCVN 7835-F01:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len._ Pages: 9tr;

TCVN 7835-F02:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F02:2010 Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco...Số trang : 9

TCVN 7835-F03:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F04:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F05:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F06:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F06: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng tơ tằm._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F07:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F07: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng axetat hai lần thế._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F08:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F08: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng triaxetat._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F09:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ sát chuẩn: Bông._ Pages: 8tr;

TCVN 7835-F09:2010 Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ xát bằng bông...Số trang : 8

TCVN 7835-F10:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F10: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm đa xơ._ Pages: 10tr;

TCVN 7835-X11:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X11: Độ bền màu với là ép nóng._ Pages: 9tr;

TCVN 7836:2007._ Vật liệu dệt. Xơ. Xác định lực đứt và độ giãn dài đứt của xơ đơn._ Pages: 13tr;

TCVN 7837-1:2007._ Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 1: Phương pháp xác định chiều dài chiều rộng và khối lượng thực._ Pages: 7tr;

TCVN 7837-2:2007._ Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 2: Phương pháp xác định khối lượng tổng trên đơn vị diện tích, khối lượng trên đơn vị diện tích của lớp tráng phủ và khối lượng trên đơn vị diện tích của vải nền._ Pages: 13tr;

TCVN 7837-3:2007._ Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 3: Phương pháp xác định độ dày._ Pages: 9tr;

TCVN 7838-1:2007._ Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 1: Vải dệt kim tráng phủ PVC. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 24tr;

TCVN 7838-2:2007._ Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 2: Vải dệt thoi tráng phủ PVC. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 14tr;

TCVN 7838-3:2007._ Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 3: Vải dệt thoi tráng phủ polyuretan. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 13tr;

TCVN 8041:2009._ Vật liệu dệt. Xác định sự thay đổi kích thước trong quá trình giặt và làm khô._ Pages: 7tr

TCVN 8042:2009._ Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích._ Pages: 15tr

TCVN 8203:2009._ Vật liệu dệt. Chuẩn bị mẫu thử phòng thí nghiệm và mẫu thử cho phép thử hóa học._ Pages: 9tr

TCVN 8204:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Xác định độ bền mài mòn (Phương pháp uốn và mài mòn)._ Pages: 21tr

TCVN 8220:2009._ Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ dày danh định._ Pages: 12tr

TCVN 8221:2009._ Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích._ Pages: 10tr

TCVN 8222:2009._ Vải địa kỹ thuật. Quy định chung về lấy mẫu, thử mẫu và xử lý thống kê._ Pages: 15tr

TCVN 8482:2010 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm....Số trang : 13

TCVN 8483:2010 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ dẫn nước...Số trang : 14

TCVN 8484:2010 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định sức bền kháng thủng bằng phép thử rơi côn...Số trang : 11

TCVN 8485:2010 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài...Số trang : 14

TCVN 8486:2010 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định kích thước lỗ lọc bằng phép thử sàng ướt...Số trang : 15

TCVN 8487:2010 Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ thấm xuyên...Số trang : 13

TCVN 8833:2011 Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Phép thử lão hóa nhanh....Số trang : 11

TCVN 8834:2011 Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử....Số trang : 7

TCVN 8835:2011 Vải tráng phủ chất dẻo. Lớp tráng phủ polyvinyl clorua. Phương pháp thử nhanh để kiểm tra sự hợp nhất....Số trang : 6

TCVN 8836:2011 Vải tráng phủ PVC dùng làm vải bạt (tarpaulins). Các yêu cầu....Số trang : 10

TCVN 8837:2011 Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo dùng làm quần áo chống thấm nước. Các yêu cầu....Số trang : 29

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384         Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  


 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more