Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Máy biến áp

May_bien_ap1. TCVN 5432-91._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của cách điện bằng điện áp xoay chiều tần số công nghiệp._ Số trang: 16tr;

2. TCVN 6306-3:2006._ Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi và khoảng cách ly bên ngoài trong không khí._ Số trang: 53tr;

3. TCVN 4697-89._ Máy biến áp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Số trang: 4tr;

4. ĐLVN 144:2004._ Máy biến áp đo lường. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 9tr;

5. TCVN 3259:1992._ Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn._ Số trang: 6tr;

6. TCVN 6306-11:2009._ Máy biến áp điện lực. Phần 11: Máy biến áp kiểu khô._ Số trang: 43tr;

7. TCVN 3232-79._ Vật liệu cách điện dùng cho máy điện, máy biến áp và khí cụ điện. Phân cấp chịu nhiệt._ Số trang: 16tr;

8. TCVN 5429-91._ Máy biến áp điện lực và máy kháng điện. Yêu cầu đối với độ bền điện của cách điện._ Số trang: 11tr;

9. TCVN 2749-78._ Vòng đệm cao su dùng cho máy biến áp._ Số trang: 5tr;

10. TCVN 5769:1993._ Sứ máy biến áp điện lực điện áp đến 35kV._ Số trang: 5tr;

11. TCVN 6306-2:2006._ Máy biến áp điện lực. Phần 2: Độ tăng nhiệt._ Số trang: 28tr;

12. TCVN 3687-81._ Máy biến áp điện lực. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 43tr;

13. TCVN 1986-77._ Máy biến áp công suất nhỏ. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

14. TCVN 5434-91._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử phát nóng._ Số trang: 28tr;

15. TCVN 5435-91._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp đo thông số điện môi của cách điện._ Số trang: 8tr;

16. TCVN 6306-1:2006._ Máy biến áp điện lực. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 52tr;

17. TCVN 6306-2:1997._ Máy biến áp điện lực. Phần 2: Độ tăng nhiệt._ Số trang: 26tr;

18. TCVN 5433-91._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền khi ngắn mạch._ Số trang: 17tr;

19. TCVN 2283-78._ Máy biến áp hàn một pha. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 8tr;

20. TCVN 5431-91._ Máy biến áp điện lực dầu thông dụng. Tải cho phép._ Số trang: 35tr;

21. TCVN 6306-5:2006._ Máy biến áp điện lực. Phần 5: Khả năng chịu ngắn mạch._ Số trang: 38tr;

22. TCVN 3199-79._ Máy biến dòng và máy biến áp. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 13tr;

23. TCVN 6306-1:1997._ Máy biến áp điện lực. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 47tr;

24. TCVN 4166-85._ Máy biến áp điện lực và máy kháng điện. Cấp bảo vệ._ Số trang: 3tr;

25. TCVN 1985:1994._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử._ Số trang: 7tr;

26. TCVN 6306-3-1:1997._ Máy biến áp điện lực. Phần 3/1: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi. Khoảng cách ly bên ngoài trong không khí._ Số trang: 11tr;

27. TCVN 5428-91._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp đo cường độ phóng điện cục bộ ở điện áp xoay chiều._ Số trang: 18tr;

28. TCVN 1984:1994._ Máy biến áp điện lực. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 10tr;

29. TCVN 6306-3:1997._ Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi._ Số trang: 37tr;

30. TCVN 5770:1993._ Máy biến áp dân dụng._ Số trang: 13tr;

31. TCVN 6306-5:1997._ Máy biến áp điện lực. Phần 5: Khả năng chịu ngắn mạch._ Số trang: 15tr;

32. TCVN 5430-91._ Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của cách điện bên trong xung chuyển mạch._ Số trang: 11Tr;

33. TCVN 5427-91._ Máy biến áp điện lực. Thiết bị chuyển đổi đầu phân nhánh cuộn dây dưới tải. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 16tr;

34. ĐLVN 24:2009._ Biến áp đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11Tr;

35. TCVN 5626:1991._ Giấy cách điện. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

36. TCVN 5627:1991._ Giấy cách điện. Phương pháp thử._ Số trang: 6tr;

37. TCVN 4696-89._ Sản phẩm kỹ thuật điện điện áp thấp. Yêu cầu về cách điện._ Số trang: 4tr;

38. TCVN 1614-87._ Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Cuộn cảm, cuộn cản, biến áp, máy nối điện và khuếch đại từ._ Số trang: 19tr;

39. ĐLVN 24:1998._ Máy biến điện áp đo lường. Quy trình kiểm định._ Số trang: 5Tr;

40. TCVN 7917-4:2008._ Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 4: Đặc tính hoá._ Số trang: 19tr

41. TCVN 3715-82._ Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000 kVA, điện áp đến 20 kV. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384         Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more