Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Đường và sản phẩm đường

Sugar11. TCVN 7274:2003._ Xác định hàm lượng asen trong sản phẩm đường tinh luyện bằng phương pháp so màu._ Số trang: 9tr;

2. TCVN 4073:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng axit._ Số trang: 10tr

3. TCVN 5909:1995._ Bánh bích quy. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

4. TCVN 6329:2001._ Đường trắng. Xác định sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin. Phương pháp chính thức._ Số trang: 7Tr;

5. TCVN 6333:2001._ Đường trắng. Phương pháp xác định độ màu. Phương pháp chính thức._ Số trang: 8Tr;

6. TCVN 4075-85._ Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng đường khử._ Số trang: 3tr;

7. TCVN 4839-89._ Đường. Phương pháp xác định độ ẩm và hàm lượng chất khô._ Số trang: 2tr;

8. TCVN 5271:2008._ Mật ong. Xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn độ._ Số trang: 7tr

9. TCVN 7967:2008._ Tinh bột và sản phẩm tinh bột. Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit. Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục._ Số trang: 14tr

10. TCVN 7964:2008._ Đường và sản phẩm đường. Xác định hàm lượng chất khô._ Số trang: 8tr

11. TCVN 3294-1980._ Sản xuất tinh bột. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 9tr;

12. TCVN 5908:1995._ Kẹo. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5tr;

13. TCVN 4073-85._ Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng axit._ Số trang: 3tr;

14. TCVN 7270:2003._ Đường trắng và đường tinh luyện. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 6tr;

15. TCVN 5268-90._ Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định chỉ số diataza._ Số trang: 4tr;

16. TCVN 4840:1989._ Đường. Điều kiện bảo quản dài hạn._ Số trang: 7tr;

17. TCVN 6327:1997._ Đường. Xác định độ tro dẫn điện._ Số trang: 5tr;

18. TCVN 5267-90._ Mật ong tự nhiên. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;

19. TCVN 6961:2001._ Đường thô._ Số trang: 5Tr;

20. TCVN 4071:2009._ Kẹo. Xác định tro không tan trong axit clohydric._ Số trang: 8tr

21. TCVN 7273:2003._ Xác định chất lượng không tan trong đường trắng bằng phương pháp lọc màng._ Số trang: 9tr;

22. TCVN 5908:2009._ Kẹo._ Số trang: 7tr

23. TCVN 5375:1991._ Sản phẩm ong. Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra._ Số trang: 10tr;

24. TCVN 4070-85._ Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng tro._ Số trang: 2tr;

25. TCVN 4075:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng đường khử._ Số trang: 10tr

26. TCVN 4070:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng tro tổng số._ Số trang: 8tr

27. TCVN 5267-1:2008._ Mật ong. Phần 1: Sản phẩm đã chế biến và sử dụng trực tiếp._ Số trang: 12tr

28. TCVN 5447-91._ Đường. Phương pháp xác định độ màu._ Số trang: 4tr;

29. TCVN 7968:2008._ Đường._ Số trang: 11tr

30. TCVN 4074:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng đường tổng số._ Số trang: 11tr

31. TCVN 4837-89._ Đường. Nguyên tắc nghiệm thu và lấy mẫu._ Số trang: 6tr;

32. TCVN 6960:2001._ Đường trắng. Xác định đường khử bằng phương pháp Knight và Allen EDTA. Phương pháp chính thức._ Số trang: 8Tr;

33. TCVN 7963:2008._ Đường và sản phẩm đường. Xác định độ ẩm bằng phương pháp Karl Fischer._ Số trang: 10tr

34. TCVN 7277:2003._ Xác định pol của đường thô bằng phương pháp đo độ phân cực. Phương pháp chính thức._ Số trang: 19tr;

35. TCVN 5446-91._ Đường mía thô. Phương pháp xác định cỡ hạt._ Số trang: 2tr;

36. TCVN 7406:2004._ Bánh ngọt không kem. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr;

37. TCVN 6958:2001._ Đường tinh luyện._ Số trang: 5Tr;

38. TCVN 4068:1985._ Kẹo. Phương pháp xác định khối lượng tinh, kích thước, các chỉ tiêu cảm quan và khối lượng nhân của sản phẩm._ Số trang: 9tr;

39. TCVN 7966:2008._ Sản phẩm đường. Xác định độ tro dẫn điện trong đường thô, đường nâu, nước mía, xirô và mật._ Số trang: 8tr

40. TCVN 4067:1985._ Kẹo. Phương pháp lấy mẫu._ Số trang: 8tr;

41. TCVN 1695-87._ Đường tinh luyện và đường cát trắng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

42. TCVN 4838:1989._ Đường. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt._ Số trang: 7tr;

43. TCVN 7269:2003._ Đường trắng. Phương pháp xác định độ đục._ Số trang: 7tr;

44. TCVN 4074-85._ Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng đường toàn phần._ Số trang: 5tr;

45. TCVN 4187-86._ Kẹo chuối xuất khẩu._ Số trang: 2tr;

46. TCVN 6328:1997._ Đường. Xác định sunfua đioxit (Theo phương pháp của Carruthers, Heaney và Oldfield)._ Số trang: 5tr;

47. TCVN 5271-90._ Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định độ axit._ Số trang: 2tr;

48. TCVN 6331:1997._ Đường. Xác định sự mất khối lượng khi sấy ở 120oC trong 16 giờ (Phương pháp dược điển của Mỹ)._ Số trang: 6tr;

49. TCVN 7275:2003._ Xác định hàm lượng asen và chì trong đường trắng bằng quan phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 9tr;

50. TCVN 4072-85._ Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 2tr;

51. TCVN 5270-90._ Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng đường 5-hydroxymetyl fufurol (HMF)._ Số trang: 3tr;

52. TCVN 6959:2001._ Đường trắng._ Số trang: 6Tr;

53. TCVN 5269:1990._ Mật ong tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng đường sacaroza._ Số trang: 6tr;

54. TCVN 7276:2003._ Xác định hàm lượng chì trong sản phẩm đường bằng phương pháp so màu._ Số trang: 11tr;

55. TCVN 6329:2008._ Đường và sản phẩm đường. Xác định sulfit bằng phương pháp so màu rosanilin._ Số trang: 10tr

56. TCVN 5268:2008._ Mật ong. Xác định hoạt lực diastaza._ Số trang: 8tr

57. TCVN 7268:2003._ Đường. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 11tr;

58. TCVN 1696-87._ Đường tinh luyện và đường cát trắng. Phương pháp thử._ Số trang: 13tr;

59. TCVN 5261-90._ Sản phẩm ong. Phương pháp lấy mẫu._ Số trang: 5tr;

60. TCVN 6329:1997._ Đường. Xác định sunfua đioxit (Theo phương pháp của Monier-Williams)._ Số trang: 6tr;

61. TCVN 3295-1980._ Sản xuất đường glucoza-mật tinh bột. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 12tr;

62. TCVN 4071-85._ Kẹo. Phương pháp xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohyđric 10%._ Số trang: 2tr;

63. TCVN 4069-85._ Kẹo. Phương pháp xác định độ ẩm._ Số trang: 3tr;

64. TCVN 4069:2009._ Kẹo. Xác định độ ẩm._ Số trang: 11tr

65. TCVN 4072:2009._ Kẹo. Xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 8tr

66. TCVN 5272:1990._ Sữa chúa tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng axit-10-hydro-2-desenic._ Số trang: 7tr;

67. TCVN 4837:2009._ Đường. Lấy mẫu._ Số trang: 8tr

68. TCVN 6332:1997._ Đường. Xác định sự mất khối lượng khi sấy ở 105oC trong 3 giờ (phương pháp của ICUMSA)._ Số trang: 5tr;

69. TCVN 6333:1997._ Đường. Xác định độ màu._ Số trang: 4tr;

70. TCVN 5270:2008._ Mật ong. Xác định hydroxymetylfurfural bằng phương pháp quang phổ._ Số trang: 7tr

71. TCVN 7965:2008._ Sản phẩm đường tinh luyện. Xác định độ tro dẫn điện._ Số trang: 8tr

72. TCVN 6330:1997._ Đường. Xác định độ phân cực (Theo phương pháp của ICUMSA)._ Số trang: 8tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn 

 
Bảng quảng cáo

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more