Tìm kiếm tin đã đăng

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt

Thit1. TCVN 6389:1998._ Thịt cua đóng hộp._ Số trang: 8Tr;

2. TCVN 6389:2003._ Thịt cua đóng hộp._ Số trang: 10tr;

3. TCVN 5110-90._ Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 19tr;

4. TCVN 7109:2002._ Quy phạm thực hành đối với tôm hùm._ Số trang: 58Tr;

5. TCVN 3710-1981._ Thủy sản. Phương pháp xác định sai số và làm tròn số trong các kết qủa kiểm nghiệm hóa học._ Số trang: 6tr;

6. TCVN 7525:2006._ Vây cá mập khô._ Số trang: 10tr;

7. TCVN 2066-77._ Cá làm sẵn đông lạnh (ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

8. TCVN 7141:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ._ Số trang: 9Tr;

9. TCVN 7046:2009._ Thịt tươi. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr

10. TCVN 5276:1990._ Thủy sản. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu._ Số trang: 8tr;

11. TCVN 2646-78._ Cá biển ướp nước đá. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

12. TCVN 5649:2006._ Thủy sản khô. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 6tr;

13. TCVN 4544-88._ Tôm tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng._ Số trang: 12tr;

14. TCVN 8182:2009._ Sữa chua. Nhận biết các vi sinh vật đặc trưng (Lactobacillus delbrueckii subsp. bulgaricus và Streptococcus thermophilus)._ Số trang: 25tr

15. TCVN 8158:2009._ Thịt xay thô chế biến sẵn._ Số trang: 11tr

16. TCVN 3998-85._ Cá nước ngọt. Vận chuyển trong nước có bơm oxy._ Số trang: 6tr;

17. TCVN 5667:1992._ Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí._ Số trang: 8tr;

18. TCVN 5154-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 11tr;

19. TCVN 8134:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr

20. TCVN 3692-81._ Cá nước ngọt. Cá bột. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;

21. TCVN 7047:2002._ Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;

22. TCVN 3590-1988._ Rong câu._ Số trang: 12tr;

23. TCVN 2068:1993._ Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử._ Số trang: 6tr;

24. TCVN 7142:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số._ Số trang: 9Tr;

25. TCVN 8025:2009._ Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng detector huỳnh quang sau khi tao dẫn xuất với xanthydrol._ Số trang: 10tr

26. TCVN 5155-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli._ Số trang: 8tr;

27. TCVN 7106:2002._ Cá phile đông lạnh nhanh._ Số trang: 11Tr;

28. TCVN 3695-81._ Cá nước ngọt. Cá bố mẹ. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

29. TCVN 3726-89._ Tôm nguyên liệu tươi._ Số trang: 8tr;

30. TCVN 3702:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng axit._ Số trang: 9tr

31. TCVN 3700-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nước._ Số trang: 2tr;

32. TCVN 6392:1998._ Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng, cá philê. Tẩm bột xù và bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 10Tr;

33. TCVN 7048:2002._ Thịt hộp. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;

34. TCVN 2643-88._ Thủy sản đông lạnh. Ghi nhãn._ Số trang: 1tr;

35. TCVN 4379-86._ Thủy sản đông lạnh xuất khẩu. Cá. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;

36. TCVN 5648:1992._ Thủy sản khô xuất khẩu. Phương pháp thử vi sinh._ Số trang: 7tr;

37. TCVN 4836-1:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng clorua. Phần 1: Phương pháp Volhard._ Số trang: 10tr

38. TCVN 6391:2008._ Cá đóng hộp._ Số trang: 12tr

39. TCVN 7140:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng._ Số trang: 15Tr;

40. TCVN 6392:2008._ Cá xay chế biến hình que, cá miếng và cá philê tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 18tr

41. TCVN 4545:1994._ Tôm hùm đông lạnh._ Số trang: 5tr;

42. TCVN 7050:2002._ Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 9Tr;

43. TCVN 7137:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 12Tr;

44. TCVN 5168-90._ Thịt tươi. Hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 28tr;

45. TCVN 3252-79._ Chượp chín. Chỉ tiêu và phương pháp xác định độ chín của chượp._ Số trang: 4tr;

46. TCVN 3699-1990._ Thủy sản. Phương pháp thử định tính hydro sulphua và amoniac._ Số trang: 7tr;

47. TCVN 8135:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr

48. TCVN 7524:2006._ Cá đông lạnh nhanh._ Số trang: 11tr;

49. TCVN 7136:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 22Tr;

50. TCVN 3708-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ axit amin._ Số trang: 7tr;

51. TCVN 8024:2009._ Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp ureaza._ Số trang: 10tr

52. TCVN 5153-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella._ Số trang: 16tr;

53. TCVN 3701-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua._ Số trang: 3tr;

54. TCVN 4800-1989._ Bột cá. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 6tr;

55. TCVN 7991:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitrat (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr

56. TCVN 7138:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp.._ Số trang: 14Tr;

57. TCVN 7046:2002._ Thịt tươi. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;

58. TCVN 3591-1988._ Rong câu._ Số trang: 12tr;

59. TCVN 7047:2009._ Thịt lạnh đông. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr

60. TCVN 188-66._ Đồ hộp thịt. Thịt lợn hấp._ Số trang: 4tr;

61. TCVN 3693-81._ Cá nước ngọt. Cá hương. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;

62. TCVN 5649:1992._ Thủy sản khô xuất khẩu. Yêu cầu vi sinh._ Số trang: 3tr;

63. TCVN 3694-81._ Cá nước ngọt. Cá giống. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 1tr;

64. TCVN 7105:2002._ Mực ống đông lạnh nhanh._ Số trang: 10Tr;

65. TCVN 7265:2003._ Quy phạm thực hành đối với động vật chân đầu._ Số trang: 42tr;

66. TCVN 5685:1992._ Nước mắm. Mức tối đa hàm lượng chì và phương pháp xác định._ Số trang: 8tr;

67. TCVN 3705-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ tổng số và protein thô._ Số trang: 8tr;

68. TCVN 7992:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr

69. TCVN 7266:2003._ Quy phạm thực hành đối với thuỷ sản đóng hộp._ Số trang: 62tr;

70. TCVN 5289:2006._ Thuỷ sản đông lạnh. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 6tr;

71. TCVN 2644:1993._ Mực đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4Tr;

72. TCVN 8161:2009._ Thực phẩm. Xác định patulin trong nước táo trong, nước táo đục và puree. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng/lỏng._ Số trang: 16tr

73. TCVN 3703-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng mỡ._ Số trang: 3tr;

74. TCVN 5277-1990._ Thủy sản. Phương pháp thử cảm quan._ Số trang: 7tr;

75. TCVN 7135:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc._ Số trang: 11Tr;

76. TCVN 7413:2004._ Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt đối với thịt gia súc và thịt gia cầm đóng gói sẵn (để kiểm soát mầm bệnh và/hoặc kéo dài thời gian bảo quản)._ Số trang: 14tr;

77. TCVN 6390:1998._ Cá trích và các sản phẩm dạng cá trích đóng hộp._ Số trang: 10Tr;

78. TCVN 4799-89._ Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu._ Số trang: 7tr;

79. TCVN 8140:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng cloramphenicol. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 13tr

80. TCVN 5107:1993._ Nước mắm._ Số trang: 7tr;

81. TCVN 3251-79._ Cá biển ướp muối làm chượp._ Số trang: 3tr;

82. TCVN 5512:1991._ Bao bì vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu._ Số trang: 3tr;

83. TCVN 6386:1998._ Cá hồi đóng hộp._ Số trang: 8Tr;

84. TCVN 4836-2:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng clorua. Phần 2: Phương pháp đo điện thế._ Số trang: 11tr

85. TCVN 8138:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện polyphosphat._ Số trang: 10tr

86. TCVN 6388:1998._ Cá ngừ đóng hộp._ Số trang: 11Tr;

87. TCVN 5526:1991._ Nước mắm. Chỉ tiêu vi sinh._ Số trang: 3tr;

88. TCVN 8141:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng phospho tổng số (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 9tr

89. TCVN 5651:1992._ Mực khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

90. TCVN 7049:2002._ Thịt chế biến có xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 9Tr;

91. TCVN 5503-91._ Thịt bò lạnh đông._ Số trang: 6tr;

92. TCVN 4378:2001._ Cơ sở chế biến thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 23Tr;

93. TCVN 5152-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân._ Số trang: 6tr;

94. TCVN 4833-1:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu._ Số trang: 9Tr;

95. TCVN 8209:2009._ Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thịt._ Số trang: 76tr

96. TCVN 7139:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 11Tr;

97. TCVN 8160-4:2009._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit. Phần 4: Phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sản phẩm thịt bằng sắc ký trao đổi ion._ Số trang: 18tr

98. TCVN 3696-81._ Cá nước ngọt. Cá thịt._ Số trang: 3tr;

99. TCVN 4836-89._ Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua._ Số trang: 8tr;

100. TCVN 4377:1993._ Thịt lợn lạnh đông._ Số trang: 7tr;

101. TCVN 3702-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng axit._ Số trang: 3tr;

102. TCVN 7414:2004._ Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm._ Số trang: 14tr;

103. TCVN 7107:2002._ Hướng dẫn mức thuỷ ngân metyl trong cá._ Số trang: 3Tr;

104. TCVN 5835:1994._ Tôm thịt đông lạnh IQF xuất khẩu._ Số trang: 5Tr;

105. TCVN 5106-1990._ Cá tươi. Hướng dẫn chung về xử lý và yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 54tr;

106. TCVN 5288-90._ Tôm giống. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

107. TCVN 5105:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng tro._ Số trang: 9tr

108. TCVN 6392:2002._ Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 13Tr;

109. TCVN 7265:2009._ Quy phạm thực hành đối với thủy sản và sản phẩm thủy sản._ Số trang: 172tr

110. TCVN 4834-89._ Thịt. Phương pháp và nguyên tắc đánh giá vệ sinh thú y._ Số trang: 300$a

111. TCVN 2830-79._ Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng trong thương nghiệp bán lẻ._ Số trang: 3tr;

112. TCVN 4001-85._ Cá nước ngọt. Kiểm tra các yêu cầu trong vận chuyển._ Số trang: 3tr;

113. TCVN 4833:1993._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu._ Số trang: 6tr;

114. TCVN 5287:1994._ Thủy sản đông lạnh.Phương pháp thử vi sinh vật._ Số trang: 24tr;

115. TCVN 5652:1992._ Mực tươi._ Số trang: 6tr;

116. TCVN 8139:2009._ Sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng tinh bột (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr

117. TCVN 5107:2003._ Nước mắm._ Số trang: 11tr;

118. TCVN 6387:2006._ Tôm đóng hộp._ Số trang: 12Tr;

119. TCVN 5147-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin._ Số trang: 9tr;

120. TCVN 7110:2008._ Tôm hùm đông lạnh nhanh._ Số trang: 13tr

121. TCVN 5150-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng thyroxin._ Số trang: 8tr;

122. TCVN 4813-89._ Mực tươi. Xếp loại theo giá trị sử dụng._ Số trang: 12tr;

123. TCVN 3707-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amin amoniac._ Số trang: 7tr;

124. TCVN 1442-1986._ Trứng vịt tươi. Thương phẩm._ Số trang: 8tr;

125. TCVN 4835:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn._ Số trang: 10Tr;

126. TCVN 5108-90._ Chế biến tôm. Điều kiện kỹ thuật và vệ sinh._ Số trang: 69tr;

127. TCVN 4835-89._ Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp đo độ pH._ Số trang: 6tr;

128. TCVN 8137:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tự do._ Số trang: 10tr

129. TCVN 4546:2009._ Tôm mũ ni đông lạnh._ Số trang: 9tr

130. TCVN 5109-90._ Tôm đông lạnh nhanh._ Số trang: 18tr;

131. TCVN 6388:2006._ Cá ngừ đóng hộp._ Số trang: 13Tr;

132. TCVN 5289:1992._ Tôm mực đông lạnh. Yêu cầu vi sinh._ Số trang: 1tr;

133. TCVN 5371-91._ Mỡ lợn rán._ Số trang: 11tr;

134. TCVN 1858-1986._ Trứng gà tươi thương phẩm._ Số trang: 8tr;

135. TCVN 4378:1996._ Cơ sở chế biến thuỷ sản đông lạnh. Điều kiện đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh._ Số trang: 8tr;

136. TCVN 8157:2009._ Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn._ Số trang: 11tr

137. TCVN 7416:2004._ Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong cá khô và cá khô ướp muối._ Số trang: 12tr;

138. TCVN 5650:1992._ Tôm nõn khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;

139. TCVN 4381:2009._ Tôm vỏ đông lạnh._ Số trang: 9tr

140. TCVN 3250-88._ Cá biển tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng._ Số trang: 49tr;

141. TCVN 8159:2009._ Thịt đùi lợn chế biến sẵn._ Số trang: 11tr

142. TCVN 7050:2009._ Thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 9tr

143. TCVN 5287:2008._ Thủy sản đông lạnh. Phương pháp xác định vi sinh vật._ Số trang: 9tr

144. TCVN 7267:2003._ Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh._ Số trang: 16tr;

145. TCVN 4546:1994._ Tôm mũ ni đông lạnh._ Số trang: 4tr;

146. TCVN 5156-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số staphylococus-aureus._ Số trang: 8tr;

147. TCVN 5165-90._ Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí._ Số trang: 7tr;

148. TCVN 2064-77._ Tôm đông lạnh (ứơp đông). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;

149. TCVN 5836:1994._ Tôm thịt luộc chín đông lạnh xuất khẩu._ Số trang: 7tr;

150. TCVN 5148-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomyxin._ Số trang: 8tr;

151. TCVN 6390:2006._ Cá trích và các sản phẩm cá trích đóng hộp._ Số trang: 12tr;

152. TCVN 7110:2002._ Tôm hùm đông lạnh nhanh._ Số trang: 12Tr;

153. TCVN 3703:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 12tr

154. TCVN 1575-74._ Đồ hộp thịt. Thịt gà hầm nguyên xương._ Số trang: 3tr;

155. TCVN 8142:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng hydroxyprolin._ Số trang: 12tr

156. TCVN 8136:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tổng số._ Số trang: 8tr

157. TCVN 6387:1998._ Tôm đóng hộp._ Số trang: 7Tr;

158. TCVN 3999-85._ Cá nước ngọt. Vận chuyển bằng túi chứa nước bão hòa oxy._ Số trang: 4tr;

159. TCVN 5105-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng tro._ Số trang: 3tr;

160. TCVN 4833-2:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 11Tr;

161. TCVN 4784-89._ Thịt lạnh đông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Số trang: 4tr;

162. TCVN 4381:1992._ Tôm vỏ đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;

163. TCVN 5151-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng chì._ Số trang: 5tr;

164. TCVN 5450-91._ Đồ hộp thịt. Thịt trong nước xốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5tr;

165. TCVN 2065-77._ Cá phi lê đông lạnh (ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr;

166. TCVN 4186-86._ Tôm và mực đông lạnh. Chỉ tiêu vi sinh vật._ Số trang: 12tr;

167. TCVN 5167-90._ Thịt và sản phẩm thịt. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 8tr;

168. TCVN 3706-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac._ Số trang: 7tr;

169. TCVN 6175:1996._ Thuỷ sản khô. Mực, cá khô tẩm gia vị ăn liền._ Số trang: 7tr;

170. TCVN 5157-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện virut dịch tả lợn._ Số trang: 13tr;

171. TCVN 4380:1992._ Tôm thịt đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;

172. TCVN 6386:2003._ Cá hồi đóng hộp._ Số trang: 10tr;

173. TCVN 5154:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 17tr

174. TCVN 5149-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin._ Số trang: 8tr;

175. TCVN 1576-74._ Đồ hộp thịt. Thịt vịt hầm nguyên xương._ Số trang: 3tr;

176. TCVN 3701:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng natri clorua._ Số trang: 8tr

177. TCVN 4000-85._ Cá nước ngọt. Vận chuyển bằng dụng cụ thông thường._ Số trang: 5tr;

178. TCVN 5109:2002._ Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh._ Số trang: 14tr;

179. TCVN 6391:1998._ Cá đóng hộp._ Số trang: 9Tr;

180. TCVN 5247-90._ Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat._ Số trang: 9tr;

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

Comments (1)Add Comment
nguyen minh dung
...
written by nguyen minh dung, Tháng năm 24, 2011
anh có tiêu chuẩn việt nam về gạo, muối phương pháp kiểm tra và xác định như thế nào là đạt chất lượng hay không?

Write comment

busy
 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) trong lĩnh vực Điện tử

TCVN 3874-83   Điện trở và tụ điện không đổi. Dãy trị số điện trở và điện dung danh định TCVN 4167-85   Điện trở. Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3768-83   Tranzito lưỡng cực. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ các thông số ...
read more

Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.