|
1. TCVN 6389:1998._ Thịt cua đóng hộp._ Số trang: 8Tr;
2. TCVN 6389:2003._ Thịt cua đóng hộp._ Số trang: 10tr;
3. TCVN 5110-90._ Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 19tr;
4. TCVN 7109:2002._ Quy phạm thực hành đối với tôm hùm._ Số trang: 58Tr;
5. TCVN 3710-1981._ Thủy sản. Phương pháp xác định sai số và làm tròn số trong các kết qủa kiểm nghiệm hóa học._ Số trang: 6tr;
6. TCVN 7525:2006._ Vây cá mập khô._ Số trang: 10tr;
7. TCVN 2066-77._ Cá làm sẵn đông lạnh (ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;
8. TCVN 7141:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ._ Số trang: 9Tr;
9. TCVN 7046:2009._ Thịt tươi. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr
10. TCVN 5276:1990._ Thủy sản. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu._ Số trang: 8tr;
11. TCVN 2646-78._ Cá biển ướp nước đá. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;
12. TCVN 5649:2006._ Thủy sản khô. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 6tr;
13. TCVN 4544-88._ Tôm tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng._ Số trang: 12tr;
14. TCVN 8182:2009._ Sữa chua. Nhận biết các vi sinh vật đặc trưng (Lactobacillus delbrueckii subsp. bulgaricus và Streptococcus thermophilus)._ Số trang: 25tr
15. TCVN 8158:2009._ Thịt xay thô chế biến sẵn._ Số trang: 11tr
16. TCVN 3998-85._ Cá nước ngọt. Vận chuyển trong nước có bơm oxy._ Số trang: 6tr;
17. TCVN 5667:1992._ Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí._ Số trang: 8tr;
18. TCVN 5154-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 11tr;
19. TCVN 8134:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr
20. TCVN 3692-81._ Cá nước ngọt. Cá bột. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;
21. TCVN 7047:2002._ Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
22. TCVN 3590-1988._ Rong câu._ Số trang: 12tr;
23. TCVN 2068:1993._ Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử._ Số trang: 6tr;
24. TCVN 7142:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số._ Số trang: 9Tr;
25. TCVN 8025:2009._ Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng detector huỳnh quang sau khi tao dẫn xuất với xanthydrol._ Số trang: 10tr
26. TCVN 5155-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli._ Số trang: 8tr;
27. TCVN 7106:2002._ Cá phile đông lạnh nhanh._ Số trang: 11Tr;
28. TCVN 3695-81._ Cá nước ngọt. Cá bố mẹ. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;
29. TCVN 3726-89._ Tôm nguyên liệu tươi._ Số trang: 8tr;
30. TCVN 3702:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng axit._ Số trang: 9tr
31. TCVN 3700-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nước._ Số trang: 2tr;
32. TCVN 6392:1998._ Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng, cá philê. Tẩm bột xù và bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 10Tr;
33. TCVN 7048:2002._ Thịt hộp. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
34. TCVN 2643-88._ Thủy sản đông lạnh. Ghi nhãn._ Số trang: 1tr;
35. TCVN 4379-86._ Thủy sản đông lạnh xuất khẩu. Cá. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;
36. TCVN 5648:1992._ Thủy sản khô xuất khẩu. Phương pháp thử vi sinh._ Số trang: 7tr;
37. TCVN 4836-1:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng clorua. Phần 1: Phương pháp Volhard._ Số trang: 10tr
38. TCVN 6391:2008._ Cá đóng hộp._ Số trang: 12tr
39. TCVN 7140:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng._ Số trang: 15Tr;
40. TCVN 6392:2008._ Cá xay chế biến hình que, cá miếng và cá philê tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 18tr
41. TCVN 4545:1994._ Tôm hùm đông lạnh._ Số trang: 5tr;
42. TCVN 7050:2002._ Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 9Tr;
43. TCVN 7137:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 12Tr;
44. TCVN 5168-90._ Thịt tươi. Hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 28tr;
45. TCVN 3252-79._ Chượp chín. Chỉ tiêu và phương pháp xác định độ chín của chượp._ Số trang: 4tr;
46. TCVN 3699-1990._ Thủy sản. Phương pháp thử định tính hydro sulphua và amoniac._ Số trang: 7tr;
47. TCVN 8135:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr
48. TCVN 7524:2006._ Cá đông lạnh nhanh._ Số trang: 11tr;
49. TCVN 7136:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 22Tr;
50. TCVN 3708-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ axit amin._ Số trang: 7tr;
51. TCVN 8024:2009._ Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp ureaza._ Số trang: 10tr
52. TCVN 5153-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella._ Số trang: 16tr;
53. TCVN 3701-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua._ Số trang: 3tr;
54. TCVN 4800-1989._ Bột cá. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 6tr;
55. TCVN 7991:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitrat (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr
56. TCVN 7138:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp.._ Số trang: 14Tr;
57. TCVN 7046:2002._ Thịt tươi. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
58. TCVN 3591-1988._ Rong câu._ Số trang: 12tr;
59. TCVN 7047:2009._ Thịt lạnh đông. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr
60. TCVN 188-66._ Đồ hộp thịt. Thịt lợn hấp._ Số trang: 4tr;
61. TCVN 3693-81._ Cá nước ngọt. Cá hương. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 2tr;
62. TCVN 5649:1992._ Thủy sản khô xuất khẩu. Yêu cầu vi sinh._ Số trang: 3tr;
63. TCVN 3694-81._ Cá nước ngọt. Cá giống. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 1tr;
64. TCVN 7105:2002._ Mực ống đông lạnh nhanh._ Số trang: 10Tr;
65. TCVN 7265:2003._ Quy phạm thực hành đối với động vật chân đầu._ Số trang: 42tr;
66. TCVN 5685:1992._ Nước mắm. Mức tối đa hàm lượng chì và phương pháp xác định._ Số trang: 8tr;
67. TCVN 3705-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ tổng số và protein thô._ Số trang: 8tr;
68. TCVN 7992:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 10tr
69. TCVN 7266:2003._ Quy phạm thực hành đối với thuỷ sản đóng hộp._ Số trang: 62tr;
70. TCVN 5289:2006._ Thuỷ sản đông lạnh. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 6tr;
71. TCVN 2644:1993._ Mực đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4Tr;
72. TCVN 8161:2009._ Thực phẩm. Xác định patulin trong nước táo trong, nước táo đục và puree. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng/lỏng._ Số trang: 16tr
73. TCVN 3703-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng mỡ._ Số trang: 3tr;
74. TCVN 5277-1990._ Thủy sản. Phương pháp thử cảm quan._ Số trang: 7tr;
75. TCVN 7135:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc._ Số trang: 11Tr;
76. TCVN 7413:2004._ Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt đối với thịt gia súc và thịt gia cầm đóng gói sẵn (để kiểm soát mầm bệnh và/hoặc kéo dài thời gian bảo quản)._ Số trang: 14tr;
77. TCVN 6390:1998._ Cá trích và các sản phẩm dạng cá trích đóng hộp._ Số trang: 10Tr;
78. TCVN 4799-89._ Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu._ Số trang: 7tr;
79. TCVN 8140:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng cloramphenicol. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 13tr
80. TCVN 5107:1993._ Nước mắm._ Số trang: 7tr;
81. TCVN 3251-79._ Cá biển ướp muối làm chượp._ Số trang: 3tr;
82. TCVN 5512:1991._ Bao bì vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu._ Số trang: 3tr;
83. TCVN 6386:1998._ Cá hồi đóng hộp._ Số trang: 8Tr;
84. TCVN 4836-2:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng clorua. Phần 2: Phương pháp đo điện thế._ Số trang: 11tr
85. TCVN 8138:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện polyphosphat._ Số trang: 10tr
86. TCVN 6388:1998._ Cá ngừ đóng hộp._ Số trang: 11Tr;
87. TCVN 5526:1991._ Nước mắm. Chỉ tiêu vi sinh._ Số trang: 3tr;
88. TCVN 8141:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng phospho tổng số (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 9tr
89. TCVN 5651:1992._ Mực khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;
90. TCVN 7049:2002._ Thịt chế biến có xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 9Tr;
91. TCVN 5503-91._ Thịt bò lạnh đông._ Số trang: 6tr;
92. TCVN 4378:2001._ Cơ sở chế biến thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 23Tr;
93. TCVN 5152-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân._ Số trang: 6tr;
94. TCVN 4833-1:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu._ Số trang: 9Tr;
95. TCVN 8209:2009._ Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thịt._ Số trang: 76tr
96. TCVN 7139:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 11Tr;
97. TCVN 8160-4:2009._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit. Phần 4: Phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sản phẩm thịt bằng sắc ký trao đổi ion._ Số trang: 18tr
98. TCVN 3696-81._ Cá nước ngọt. Cá thịt._ Số trang: 3tr;
99. TCVN 4836-89._ Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua._ Số trang: 8tr;
100. TCVN 4377:1993._ Thịt lợn lạnh đông._ Số trang: 7tr;
101. TCVN 3702-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng axit._ Số trang: 3tr;
102. TCVN 7414:2004._ Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm._ Số trang: 14tr;
103. TCVN 7107:2002._ Hướng dẫn mức thuỷ ngân metyl trong cá._ Số trang: 3Tr;
104. TCVN 5835:1994._ Tôm thịt đông lạnh IQF xuất khẩu._ Số trang: 5Tr;
105. TCVN 5106-1990._ Cá tươi. Hướng dẫn chung về xử lý và yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 54tr;
106. TCVN 5288-90._ Tôm giống. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;
107. TCVN 5105:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng tro._ Số trang: 9tr
108. TCVN 6392:2002._ Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 13Tr;
109. TCVN 7265:2009._ Quy phạm thực hành đối với thủy sản và sản phẩm thủy sản._ Số trang: 172tr
110. TCVN 4834-89._ Thịt. Phương pháp và nguyên tắc đánh giá vệ sinh thú y._ Số trang: 300$a
111. TCVN 2830-79._ Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng trong thương nghiệp bán lẻ._ Số trang: 3tr;
112. TCVN 4001-85._ Cá nước ngọt. Kiểm tra các yêu cầu trong vận chuyển._ Số trang: 3tr;
113. TCVN 4833:1993._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu._ Số trang: 6tr;
114. TCVN 5287:1994._ Thủy sản đông lạnh.Phương pháp thử vi sinh vật._ Số trang: 24tr;
115. TCVN 5652:1992._ Mực tươi._ Số trang: 6tr;
116. TCVN 8139:2009._ Sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng tinh bột (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr
117. TCVN 5107:2003._ Nước mắm._ Số trang: 11tr;
118. TCVN 6387:2006._ Tôm đóng hộp._ Số trang: 12Tr;
119. TCVN 5147-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin._ Số trang: 9tr;
120. TCVN 7110:2008._ Tôm hùm đông lạnh nhanh._ Số trang: 13tr
121. TCVN 5150-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng thyroxin._ Số trang: 8tr;
122. TCVN 4813-89._ Mực tươi. Xếp loại theo giá trị sử dụng._ Số trang: 12tr;
123. TCVN 3707-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amin amoniac._ Số trang: 7tr;
124. TCVN 1442-1986._ Trứng vịt tươi. Thương phẩm._ Số trang: 8tr;
125. TCVN 4835:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn._ Số trang: 10Tr;
126. TCVN 5108-90._ Chế biến tôm. Điều kiện kỹ thuật và vệ sinh._ Số trang: 69tr;
127. TCVN 4835-89._ Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp đo độ pH._ Số trang: 6tr;
128. TCVN 8137:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tự do._ Số trang: 10tr
129. TCVN 4546:2009._ Tôm mũ ni đông lạnh._ Số trang: 9tr
130. TCVN 5109-90._ Tôm đông lạnh nhanh._ Số trang: 18tr;
131. TCVN 6388:2006._ Cá ngừ đóng hộp._ Số trang: 13Tr;
132. TCVN 5289:1992._ Tôm mực đông lạnh. Yêu cầu vi sinh._ Số trang: 1tr;
133. TCVN 5371-91._ Mỡ lợn rán._ Số trang: 11tr;
134. TCVN 1858-1986._ Trứng gà tươi thương phẩm._ Số trang: 8tr;
135. TCVN 4378:1996._ Cơ sở chế biến thuỷ sản đông lạnh. Điều kiện đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh._ Số trang: 8tr;
136. TCVN 8157:2009._ Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn._ Số trang: 11tr
137. TCVN 7416:2004._ Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong cá khô và cá khô ướp muối._ Số trang: 12tr;
138. TCVN 5650:1992._ Tôm nõn khô xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;
139. TCVN 4381:2009._ Tôm vỏ đông lạnh._ Số trang: 9tr
140. TCVN 3250-88._ Cá biển tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng._ Số trang: 49tr;
141. TCVN 8159:2009._ Thịt đùi lợn chế biến sẵn._ Số trang: 11tr
142. TCVN 7050:2009._ Thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 9tr
143. TCVN 5287:2008._ Thủy sản đông lạnh. Phương pháp xác định vi sinh vật._ Số trang: 9tr
144. TCVN 7267:2003._ Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh._ Số trang: 16tr;
145. TCVN 4546:1994._ Tôm mũ ni đông lạnh._ Số trang: 4tr;
146. TCVN 5156-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số staphylococus-aureus._ Số trang: 8tr;
147. TCVN 5165-90._ Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí._ Số trang: 7tr;
148. TCVN 2064-77._ Tôm đông lạnh (ứơp đông). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;
149. TCVN 5836:1994._ Tôm thịt luộc chín đông lạnh xuất khẩu._ Số trang: 7tr;
150. TCVN 5148-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomyxin._ Số trang: 8tr;
151. TCVN 6390:2006._ Cá trích và các sản phẩm cá trích đóng hộp._ Số trang: 12tr;
152. TCVN 7110:2002._ Tôm hùm đông lạnh nhanh._ Số trang: 12Tr;
153. TCVN 3703:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 12tr
154. TCVN 1575-74._ Đồ hộp thịt. Thịt gà hầm nguyên xương._ Số trang: 3tr;
155. TCVN 8142:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng hydroxyprolin._ Số trang: 12tr
156. TCVN 8136:2009._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tổng số._ Số trang: 8tr
157. TCVN 6387:1998._ Tôm đóng hộp._ Số trang: 7Tr;
158. TCVN 3999-85._ Cá nước ngọt. Vận chuyển bằng túi chứa nước bão hòa oxy._ Số trang: 4tr;
159. TCVN 5105-90._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng tro._ Số trang: 3tr;
160. TCVN 4833-2:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 11Tr;
161. TCVN 4784-89._ Thịt lạnh đông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Số trang: 4tr;
162. TCVN 4381:1992._ Tôm vỏ đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr;
163. TCVN 5151-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng chì._ Số trang: 5tr;
164. TCVN 5450-91._ Đồ hộp thịt. Thịt trong nước xốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5tr;
165. TCVN 2065-77._ Cá phi lê đông lạnh (ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10tr;
166. TCVN 4186-86._ Tôm và mực đông lạnh. Chỉ tiêu vi sinh vật._ Số trang: 12tr;
167. TCVN 5167-90._ Thịt và sản phẩm thịt. Yêu cầu vệ sinh._ Số trang: 8tr;
168. TCVN 3706-1990._ Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac._ Số trang: 7tr;
169. TCVN 6175:1996._ Thuỷ sản khô. Mực, cá khô tẩm gia vị ăn liền._ Số trang: 7tr;
170. TCVN 5157-90._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện virut dịch tả lợn._ Số trang: 13tr;
171. TCVN 4380:1992._ Tôm thịt đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;
172. TCVN 6386:2003._ Cá hồi đóng hộp._ Số trang: 10tr;
173. TCVN 5154:2009._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis._ Số trang: 17tr
174. TCVN 5149-1990._ Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin._ Số trang: 8tr;
175. TCVN 1576-74._ Đồ hộp thịt. Thịt vịt hầm nguyên xương._ Số trang: 3tr;
176. TCVN 3701:2009._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng natri clorua._ Số trang: 8tr
177. TCVN 4000-85._ Cá nước ngọt. Vận chuyển bằng dụng cụ thông thường._ Số trang: 5tr;
178. TCVN 5109:2002._ Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh._ Số trang: 14tr;
179. TCVN 6391:1998._ Cá đóng hộp._ Số trang: 9Tr;
180. TCVN 5247-90._ Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat._ Số trang: 9tr;
Liên hệ đặt mua:
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)
Điện thoại: 04. 66 73 78 74 Fax: 04.353 77 124
Hotline: 0928.383.484 Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.tieuchuan.vn / www.bestcom.vn
 |