|
1. QCVN 01:2007/BKHCN._ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xăng nhiên liệu điêzen._ Số trang: 7tr
2. TCVN 5408:2007._ Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 23tr;
3. TCVN ISO/TS 15000-4:2007._ Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng kinh doanh điện tử (ebXML). Phần 4: Quy định kỹ thuật về dịch vụ đăng ký (ebRS)._ Số trang: 124tr;
4. TCVN 174:2007._ Than đá và cốc. Xác định hàm lượng chất bốc._ Số trang: 12tr;
5. TCVN 7590-2-12:2007._ Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)._ Số trang: 18tr
6. TCVN 7699-2-38:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-38: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Z/AD: Thử nghiệm chu kỳ nhiệt độ/độ ẩm hỗn hợp._ Số trang: 12Tr
7. TCVN 7736:2007._ Kính xây dựng. Kính kéo._ Số trang: 11tr;
8. TCVN 7575-2:2007._ Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 2: Phương pháp thử._ Số trang: 32tr;
9. TCVN 7790-1:2007._ Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính. Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô._ Số trang: 98tr;
10. TCVN 7771:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định chất rắn hoà tan. Phương pháp khúc xạ._ Số trang: 14tr;
11. TCVN 5536:2007._ Sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng sucroza. Phương pháp đo phân cực._ Số trang: 12tr;
12. TCVN 7422:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định pH của dung dịch chiết._ Số trang: 11tr;
13. TCVN 7806:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định độ pH._ Số trang: 8tr;
14. TCVN 4954:2007._ Xe đạp. Yêu cầu an toàn đối với xe đạp hai bánh._ Số trang: 58tr;
15. TCVN ISO 10006:2007._ Hệ thống quản lý chất lượng. Hướng dẫn quản lý chất lượng dự án._ Số trang: 43tr;
16. TCVN 6344:2007._ Găng tay cao su phẫu thuật vô khuẩn sử dụng một lần. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 15tr;
17. TCVN 7835-F05:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic._ Số trang: 8tr;
18. TCVN 7712:2007._ Xi măng pooclăng hỗn hợp ít toả nhiệt._ Số trang: 7tr;
19. TCVN 1592:2007._ Cao su. Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phép thử vật lý._ Số trang: 22tr;
20. TCVN 7854:2007._ Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc. Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn. Dung sai cho sử dụng chung._ Số trang: 8tr;
21. TCVN 7837-2:2007._ Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 2: Phương pháp xác định khối lượng tổng trên đơn vị diện tích, khối lượng trên đơn vị diện tích của lớp tráng phủ và khối lượng trên đơn vị diện tích của vải nền._ Số trang: 13tr;
22. TCVN 257-1:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)._ Số trang: 25tr
23. TCVN 7768-2:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng cadimi. Phần 2: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 12tr;
24. TCVN 7698-1:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 1: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn._ Số trang: 5tr
25. TCVN 7827:2007._ Quạt điện. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng._ Số trang: 14Tr
26. TCVN 7699-2-27:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-27: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: xóc._ Số trang: 42Tr
27. TCVN 7687-2:2007._ Điều kiện kiểm máy doa và phay có trục chính nằm ngang. Kiểm độ chính xác. Phần 2: Máy kiểu bàn._ Số trang: 50tr
28. TCVN 7833-1:2007._ Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài nằm ngang và bàn chuyển động tịnh tiến qua lại. Kiểm độ chính xác. Phần 1: Máy có chiều dài bàn đến 16000mm._ Số trang: 21tr
29. TCVN 7756-1:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 1: Lẫy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và biểu thị kết quả thử nghiệm._ Số trang: 10tr;
30. TCVN 7180-6:2007._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 6: Thử tiêu thụ điện năng._ Số trang: 6tr;
31. TCVN 7635:2007._ Kỹ thuật mật mã. Chữ ký số._ Số trang: 26tr;
32. TCVN 7746:2007._ Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng phương pháp đo cường độ phát quang do kích thích ánh sáng._ Số trang: 16tr;
33. TCVN 2640:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số khúc xạ._ Số trang: 11tr;
34. TCVN 7677:2007._ Hệ thống ký hiệu quốc tế dùng cho bánh răng. Các ký hiệu về dữ liệu hình học._ Số trang: 8tr;
35. TCVN 1537:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 21tr;
36. TCVN 7743:2007._ Sản phẩm sứ vệ sinh. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại._ Số trang: 18tr;
37. TCVN 5699-2-40:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với bơm nhiệt, máy điều hoà không khí và máy hút ẩm._ Số trang: 70tr;
38. TCVN 5670:2007._ Sơn và vecni. Tấm chuẩn để thử._ Số trang: 24tr;
39. TCVN 7616:2007._ Găng tay bảo vệ cho nhân viên chữa cháy. Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng._ Số trang: 35tr;
40. TCVN 5483:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định độ axit chuẩn độ được._ Số trang: 10tr;
41. TCVN 5699-2-50:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị nấu cách thuỷ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 22tr
42. TCVN 7742:2007._ Hệ thống làm giàu oxy để sử dụng với hệ thống ống dẫn khí y tế._ Số trang: 55tr;
43. TCVN 136:2007._ Máy công cụ. Côn kẹp chặt chuôi dụng cụ._ Số trang: 10tr;
44. TCVN 7681-8:2007._ Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số. Phần 8: Đánh giá biến dạng nhiệt._ Số trang: 9tr;
45. TCVN 6530-10:2007._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao._ Số trang: 10tr;
46. TCVN 7728:2007._ Sản phẩm chất béo sữa. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp Karl Fischer._ Số trang: 11tr;
47. TCVN 7669:2007._ Kiểm dịch thực vật. Yêu cầu đối với việc thiết lập các khu vực và địa điểm sản xuất không nhiễm dịch hại._ Số trang: 14tr;
48. TCVN 7683-2:2007._ Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi. Kiểm độ chính xác. Phần 1: Máy có trục chính thẳng đứng.._ Số trang: 21tr
49. TCVN 7835-F10:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F10: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm đa xơ._ Số trang: 10tr;
50. TCVN 7750:2007._ Ván sợi. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại._ Số trang: 10tr;
51. TCVN 2100-2:2007._ Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 2: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích nhỏ._ Số trang: 11tr;
52. TCVN 6951-1:2007._ Áptômát tác động bằng dòng dư có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO). Phần 1: Qui định chung._ Số trang: 148tr;
53. TCVN 5324:2007._ Bóng đèn thuỷ ngân cao áp. Yêu cầu về tính năng._ Số trang: 38tr
54. TCVN 6475-7:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 7: Chỉ tiêu thiết kế._ Số trang: 60tr;
55. TCVN 7735:2007._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất xi măng._ Số trang: 7tr;
56. TCVN 7811-1:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng kẽm. Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ._ Số trang: 9tr;
57. TCVN 7700-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes. Phần 1: Phương pháp phát hiện._ Số trang: 37tr;
58. TCVN 7770:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua._ Số trang: 15tr;
59. TCVN 5906:2007._ Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Dung sai hình học. Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo._ Số trang: 59tr;
60. TCVN 6256:2007._ Thiết bị tuyển than. Đánh giá hiệu suất._ Số trang: 35tr;
61. TCVN 7723:2007._ Chất lượng nước. Xác định cyanua tổng số và cyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục._ Số trang: 27tr;
62. TCVN 7816:2007._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES._ Số trang: 50tr;
63. TCVN 7695-1:2007._ Bánh răng. Quy trình kiểm FZG. Phần 1: Phương pháp kiểm A/8, 3/90 cho dầu môi trơn theo quy trình FZG để xác định khả năng chịu tải tróc rỗ tương đối._ Số trang: 21tr
64. TCVN 7653:2007._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng bảo vệ._ Số trang: 37tr;
65. TCVN 173:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định tro._ Số trang: 8tr;
66. TCVN 7699-2-44:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-44: Các thử nghiệm. Hướng dẫn thử nghiệm T: Hàn thiếc._ Số trang: 24Tr
67. TCVN 7614-4:2007._ Hệ thống poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt. Phần 4: Quy phạm thực hành đối với thiết kế, vận hành và lắp đặt._ Số trang: 24tr;
68. TCVN 7121:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền kéo và độ giãn dài._ Số trang: 10tr;
69. TCVN 1577:2007._ Vải hộp._ Số trang: 9tr;
70. TCVN 6119:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn hở (điểm trượt)._ Số trang: 16tr;
71. TCVN 7120:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ hấp thụ nước._ Số trang: 8tr;
72. TCVN 7391-17:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 17: Thiết lập giới hạn cho phép của chất ngâm chiết._ Số trang: 36tr;
73. TCVN 7699-2-78:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-78: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Cab: nóng ẩm, không đổi._ Số trang: 7Tr
74. TCVN 7654:2007._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng lao động chuyên dụng._ Số trang: 33tr;
75. TCVN 6268-1:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phần 1: Phương pháp khử bằng cadimi và đo phổ._ Số trang: 21tr;
76. TCVN 7180-3:2007._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 3: Thử nhiệt độ._ Số trang: 10tr;
77. TCVN ISO 10002:2007._ Hệ thống quản lý chất lượng. Sự thoả mãn của khách hàng. Hướng dẫn về xử lý khiếu nại trong tổ chức._ Số trang: 37tr;
78. TCVN 5699-2-52:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng._ Số trang: 12tr
79. TCVN 6688-3:2007._ Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 3: Các trường hợp đặc biệt._ Số trang: 15tr;
80. TCVN 7715-1:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 1: Phương pháp phát hiện._ Số trang: 25tr;
81. TCVN 7628-3:2007._ Lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V._ Số trang: 6tr;
82. TCVN 7628-2:2007._ Lắp đặt thang máy. Phần 2: Thang máy loại IV._ Số trang: 24tr;
83. TCVN 7614-1:2007._ Hệ thống ống poly (vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt. Phần 1: ống dùng cho áp suất làm việc tối đa ở 1 bar (100 kPa)._ Số trang: 23tr;
84. TCVN 7549-4:2007._ Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần._ Số trang: 7tr;
85. TCVN 7645:2007._ Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc. Ký hiệu và tên gọi._ Số trang: 27tr;
86. TCVN 5699-2-53:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-53: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt dùng cho xông hơi._ Số trang: 18tr
87. TCVN 7787:2007._ Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 18tr;
88. TCVN 7699-2-47:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-47: Thử nghiệm. Lắp đặt mẫu để thử nghiệm rung, va chạm và lực động tương tự._ Số trang: 35Tr
89. TCVN 6474-5:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 5: Hệ thống công nghệ._ Số trang: 12tr;
90. TCVN 6266:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Lấy mẫu. Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ._ Số trang: 30tr;
91. TCVN 4281:2007._ Cối cặp mũi khoan ba chấu loại dùng chìa vặn. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 12tr;
92. TCVN 6343-1:2007._ Găng khám bệnh sử dụng một lần. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ latex cao su hoặc cao su hoà tan._ Số trang: 15tr;
93. TCVN 3937:2007._ Kiểm dịch thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 51tr;
94. TCVN 5699-2-47:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-47: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước sôi bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 24tr
95. TCVN 7444-21:2007._ Xe lăn. Phần 21. Yêu cầu và phương pháp thử về tính tương thích điện từ của xe lăn điện và xe scutơ lắp động cơ._ Số trang: 23tr;
96. TCVN 7061-8:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 8: Trang thiết bị an toàn._ Số trang: 8tr;
97. TCVN ISO/TS 15000-3:2007._ Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng kinh doanh điện tử (ebXML). Phần 3: Quy định kỹ thuật về mô hình thông tin đăng ký (ebRIM)._ Số trang: 54tr;
98. TCVN 6353:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử trực tiếp dùng lò Graphit._ Số trang: 12tr;
99. TCVN 7609-4:2007._ Ống thông mạch vô trùng dùng một lần. Phần 4: ống thông có bóng nong._ Số trang: 11tr;
100. TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 8E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm._ Số trang: 4tr;
101. TCVN 7683-2:2007._ Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi. Kiểm độ chính xác. Phần 1: Máy có trục chính thẳng đứng.._ Số trang: 21tr
102. TCVN 7809:2007._ Tỏi tây khô. Các yêu cầu._ Số trang: 15tr;
103. TCVN 7870-5:2007._ Đại lượng và đơn vị. Phần 5: Nhiệt động lực học._ Số trang: 30tr;
104. TCVN 7634:2007._ An toàn máy. Phòng cháy chữa cháy._ Số trang: 30tr;
105. TCVN 6145:2007._ Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo. Các chi tiết bằng nhựa. Phương pháp xác định kích thước._ Số trang: 27tr;
106. TCVN 2703:2007._ Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa._ Số trang: 58tr;
107. TCVN 7699-2-30:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-30: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Db: Nóng ẩm, chu kỳ (chu kỳ 12h+12h)._ Số trang: 13Tr
108. TCVN 7774:2007._ Sữa. Xác định hàm lượng protein. Phương pháp nhuộn đen amido (phương pháp thông thường)._ Số trang: 14tr;
109. TCVN 6512:2007._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã số đơn vị thương mại. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr;
110. TCVN 6261:2007._ Sữa. Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,5 độ C._ Số trang: 13tr;
111. TCVN 7823-1:2007._ Công te nơ chở hàng. Thông tin liên quan đến các công te nơ trên tàu thuỷ có boong. Phần 1: Hệ thống sơ đồ các khoang chất hàng._ Số trang: 7tr;
112. TCVN 7078-2:2007._ An toàn bức xạ. Đánh giá nhiễm xạ bề mặt. Phần 2: Nhiễm xạ triti trên bề mặt._ Số trang: 12tr;
113. TCVN 7697-1:2007._ Máy biến đổi đo lường. Phần 1: Máy biến dòng._ Số trang: 65Tr
114. TCVN 3652:2007._ Giấy và cáctông. Xác định độ dày, tỷ trọng và thể tích riêng._ Số trang: 18tr;
115. TCVN 7628-6:2007._ Lắp đặt thang máy. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. Bố trí và lựa chọn._ Số trang: 14tr;
116. TCVN 7722-2-3:2007._ Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố._ Số trang: 18tr
117. TCVN 7061-2:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị._ Số trang: 49tr;
118. TCVN 7061-9:2007._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 9: Trang bị ngăn ngừa ô nhiễm._ Số trang: 9tr;
119. TCVN 6188-1:2007._ Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 129tr;
120. TCVN 163:2007._ Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc. Chìa vặn điều chỉnh._ Số trang: 9tr;
121. TCVN 7180-2:2007._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 2: Điều kiện thử chung._ Số trang: 13tr;
122. TCVN 5000:2007._ Xúp lơ. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh._ Số trang: 9tr;
123. TCVN 7698-3:2007._ Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 3: Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn._ Số trang: 7tr
124. TCVN 1048:2007._ Thủy tinh. Độ bền ăn mòn bởi axit clohydric ở 100 độ C. Phương pháp phổ phát xạ ngọn lửa hoặc phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 13tr;
125. TCVN 258-3:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn._ Số trang: 14tr
126. TCVN 4806:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng clorua hoà tan trong nước._ Số trang: 13tr;
127. TCVN 7115:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Chuẩn bị và ổn định mẫu thử._ Số trang: 8tr;
128. TCVN 7620:2007._ Công te nơ vận chuyển. Dấu niêm phong cơ khí._ Số trang: 23tr;
129. TCVN 5480:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần S01: Độ bền màu với lưu hóa: không khí nóng._ Số trang: 7tr;
130. TCVN 7611:2007._ Túi nhựa mềm để chứa máu và chế phẩm máu người._ Số trang: 28tr;
131. TCVN 6126:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số xà phòng._ Số trang: 11tr;
132. TCVN 7668:2007._ Kiểm dịch thực vật. Phân tích nguy cơ dịch hại đối với dịch hại kiểm dịch thực vật, bao gồm phân tích nguy cơ về môi trường và sinh vật sống biến đổi gen.._ Số trang: 41tr;
133. TCVN 7739-3:2007._ Sợi thuỷ tinh. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định hàm lượng chất kết dính._ Số trang: 7tr;
134. TCVN 5007:2007._ Cà chua. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh._ Số trang: 8tr;
135. TCVN 7061-3:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Số trang: 21tr;
136. TCVN 257-3:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)._ Số trang: 16tr
137. TCVN 5699-2-24:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ làm kem và làm nước đá:._ Số trang: 56tr;
138. TCVN 7699-2-45:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-45: Các thử nghiệm. Thử nghiệm XA và hướng dẫn: Ngâm trong dung môi làm sạch._ Số trang: 11Tr
139. TCVN 6475-4:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 4: Nguyên tắc thiết kế._ Số trang: 11tr;
140. TCVN 4826-1:2007._ Nhiên liệu khoáng rắn. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ liên quan tới tuyển than._ Số trang: 52tr;
141. TCVN 1873:2007._ Cam tươi._ Số trang: 12tr;
142. TCVN 6950-1:2007._ Áptômát tác động bằng dòng dư, không có bảo vệ quá dòng, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCCB). Phần 1: Qui định chung._ Số trang: 138tr;
143. TCVN 7756-7:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván._ Số trang: 6tr;
144. TCVN 7630:2007._ Nhiên liệu điêzen. Phương pháp xác định trị số xê tan._ Số trang: 73tr;
145. TCVN 6015:2007._ Than đá. Xác định chỉ số nghiền Hardgrove._ Số trang: 14tr;
146. TCVN 7023:2007._ Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat. Phương pháp xác định áp suất hơi (phương pháp khô)._ Số trang: 19tr;
147. TCVN 172:2007._ Than đá. Xác định độ ẩm toàn phần._ Số trang: 13tr;
148. TCVN 252:2007._ Than. Phương pháp xác định đặc tính khả tuyển._ Số trang: 21tr;
149. TCVN 5281:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng lysin hữu dụng._ Số trang: 14tr;
150. TCVN 6726:2007._ Giấy và cáctông. Xác định độ hút nước. Phương pháp Cobb._ Số trang: 10tr;
151. TCVN 6878:2007._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống nóng và cháy. Phương pháp thử: Đánh giá vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với một nguồn nhiệt bức xạ._ Số trang: 17tr;
152. TCVN 6701:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X._ Số trang: 19tr;
153. TCVN 3838:2007._ Xe đạp. Kích thước ngoài của đai ốc nan hoa._ Số trang: 6tr;
154. TCVN 5227:2007._ Cốc. Xác định tỷ khối trong thùng chứa nhỏ._ Số trang: 7tr;
155. TCVN 7607:2007._ Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Phương pháp dựa trên protein._ Số trang: 33tr;
156. TCVN 4860:2007._ Cao su và chất dẻo. Polime phân tán và các loại latex cao su. Xác định pH._ Số trang: 12tr;
157. TCVN 7734:2007._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hoá học._ Số trang: 7tr;
158. TCVN 7807:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit sorbic._ Số trang: 14tr;
159. TCVN 7597:2007._ Dầu thực vật._ Số trang: 21tr;
160. TCVN 5699-2-2:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi và thiết bị làm sạch có hút nước._ Số trang: 24tr
161. TCVN 4805:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định vỏ hạt thầu dầu. Phương pháp dùng kính hiển vi._ Số trang: 12tr;
162. TCVN 7632:2007._ Cáctông. Xác định độ chịu bục._ Số trang: 16tr;
163. TCVN 4857:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định độ kiềm._ Số trang: 9tr;
164. TCVN 7391-15:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 15: Nhận dạng và định lượng sản phẩm phân huỷ từ kim loại và hợp kim._ Số trang: 20tr;
165. TCVN 5008:2007._ Xoài. Bảo quản lạnh._ Số trang: 9tr;
166. TCVN 7838-1:2007._ Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 1: Vải dệt kim tráng phủ PVC. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 24tr;
167. TCVN 5699-2-14:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp:._ Số trang: 31tr;
168. TCVN 7722-2-2:2007._ Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 2: Đèn điện lắp chìm._ Số trang: 11tr
169. TCVN 6475-1:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 24tr;
170. TCVN ISO/TS 15000-2:2007._ Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng kinh doanh điện tử (ebXML). Phần 2: Quy định kỹ thuật về dịch vụ thông điệp (ebMS)._ Số trang: 88tr;
171. TCVN 7715-2:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp.. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 19tr;
172. TCVN 6325:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Xác định trị số axit. Phương pháp chuẩn độ điện thế._ Số trang: 19tr;
173. TCVN 7758:2007._ Nhiên liệu điêzen. Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)._ Số trang: 12tr;
174. TCVN 7761-5:2007._ Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 5: Cổng trục và cầu trục._ Số trang: 10tr;
175. TCVN 6268-2:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phần 2: Phương pháp phân tích dòng phân đoạn (phương pháp thông thường)._ Số trang: 21tr;
176. TCVN 2090:2007._ Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni. Lấy mẫu._ Số trang: 19tr;
177. TCVN 7168-1:2007._ So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế. Phần 1: Thang máy điện._ Số trang: 77tr;
178. TCVN 7659:2007._ Thiết bị làm đất. Lưỡi xới đất. Kích thước bắt chặt._ Số trang: 5tr;
179. TCVN 5699-2-28:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu:._ Số trang: 15tr;
180. TCVN 6475-6:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 6: Tải trọng._ Số trang: 13tr;
181. TCVN 1547:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Thức ăn hỗn hợp cho lợn._ Số trang: 8tr;
182. TCVN 7761-1:2007._ Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 9tr;
183. TCVN 7699-2-68:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-68: Các thử nghiệm. Thử nghiệm L: Bụi và cát._ Số trang: 66Tr
184. TCVN 1872:2007._ Chuối quả tươi._ Số trang: 10tr;
185. TCVN 7748:2007._ Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng kỹ thuật lọc huỳnh quang bề mặt trực tiếp/đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí (DEFT/APAC). Phương pháp sàng lọc._ Số trang: 20tr;
186. TCVN 5699-2-43:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sấy khô quần áo và giá sấy khăn._ Số trang: 14tr
187. TCVN 4914:2007._ Than. Xác định các dạng lưu huỳnh._ Số trang: 25tr;
188. TCVN 4955:2007._ Xe đạp. Yêu cầu an toàn đối với xe đạp hai bánh cho trẻ em._ Số trang: 33tr;
189. TCVN 2099:2007._ Sơn và vecni. Phép thử uốn (trục hình trụ)._ Số trang: 13tr;
190. TCVN 7834:2007._ Vật liệu dệt. Vải. Xác định chiều rộng và chiều dài._ Số trang: 10tr;
191. TCVN 7589-22:2007._ Thiết bị đo điện (xoay chiều). Yêu cầu cụ thể. Phần 22: Công tơ điện kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,2S và 0,5S)._ Số trang: 19tr;
192. TCVN 6474-9:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 9: Những quy định cụ thể._ Số trang: 143tr;
193. TCVN 7061-1:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 1: Qui định chung về hoạt động giám sát._ Số trang: 12tr;
194. TCVN 7791:2007._ Phương tiện giao thông đường bộ. Thiết bị đo hướng chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước.._ Số trang: 17tr
195. TCVN 256-4:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Brinell. Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng._ Số trang: 16tr
196. TCVN 7670:2007._ Bóng đèn huỳnh quang hai đầu. Yêu cầu về tính năng._ Số trang: 184tr;
197. TCVN 7786:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzim cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1._ Số trang: 11tr;
198. TCVN 7789-3:2007._ Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 3: Siêu mô hình đăng ký và các thuộc tính cơ bản._ Số trang: 80Tr
199. TCVN 6429:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng etanol._ Số trang: 11tr;
200. TCVN 7832:2007._ Chai chứa khí. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Kiểm tra định kỳ và thử nghiệm._ Số trang: 23Tr
201. TCVN 7663:2007._ Động cơ đốt trong cháy do nén kiểu pittông tịnh tiến. Thiết bị đo độ khói và xác định hệ số hấp thụ ánh sáng của khí thải.._ Số trang: 69tr;
202. TCVN 4845:2007._ Cà chua tươi._ Số trang: 11tr;
203. TCVN 5251:2007._ Cà phê bột._ Số trang: 7tr;
204. TCVN 7623:2007._ Công te nơ vận chuyển. Mã hoá, nhận dạng và ghi nhãn._ Số trang: 30tr;
205. TCVN 4856:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định trị số KOH._ Số trang: 14tr;
206. TCVN 5027:2007._ Lớp phủ kim loại. Lớp mạ cadimi trên gang hoặc thép._ Số trang: 13tr;
207. TCVN 7733:2007._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn._ Số trang: 7tr;
208. TCVN 312-1:2007._ Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 22tr
209. TCVN 7086:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp đo quang (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 18tr;
210. TCVN 7309:2007._ Bao bì bằng thuỷ tinh. Xác định dung tích bằng phương pháp khối lượng. Phương pháp thử._ Số trang: 9tr;
211. TCVN 7756-4:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng thể tích._ Số trang: 4tr;
212. TCVN 4888:2007._ Gia vị. Tên gọi._ Số trang: 23tr;
213. TCVN 7789-5:2007._ Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 5: Quy tắc đặt tên và định danh._ Số trang: 26Tr
214. TCVN 6511:2007._ Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định chỉ số không hoà tan._ Số trang: 17tr;
215. TCVN ISO/IEC 17000:2007._ Đánh giá sự phù hợp. Từ vựng và các nguyên tắc chung._ Số trang: 38tr;
216. TCVN 4958:2007._ Xe đạp. Ren dùng cho mối ghép líp trên ổ bánh._ Số trang: 13tr;
217. TCVN 7675-12:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120._ Số trang: 11tr;
218. TCVN 7631:2007._ Giấy. Xác định độ chịu bục._ Số trang: 15tr;
219. TCVN 7815:2007._ Sắt hoàn nguyên trực tiếp. Xác định sắt kim loại. Phương pháp chuẩn độ brom-metanol._ Số trang: 18tr;
220. TCVN 7727:2007._ Chất lượng đất. Chiết các nguyên tố vết bằng dung dịch đệm ATPA._ Số trang: 8tr;
221. TCVN 7673:2007._ Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về tính năng._ Số trang: 11tr;
222. TCVN 6709-2:2007._ Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế và tài liệu khác của ISO và IEC thành tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn khu vực. Phần 2: Chấp nhận tài liệu khác của ISO và IEC._ Số trang: 18tr;
223. TCVN 7549-3:2007._ Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp._ Số trang: 36tr;
224. TCVN 7372:2007._ Trao đổi dữ liệu thương mại. Danh mục các phần tử dữ liệu thương mại._ Số trang: 147tr;
225. TCVN 6538:2007._ Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan._ Số trang: 8tr;
226. TCVN 6881:2007._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất. Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng và khí của vật liệu làm quần áo bảo vệ._ Số trang: 41tr;
227. TCVN 257-2:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)._ Số trang: 22tr
228. TCVN 6594:2007._ Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng. Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API. Phương pháp tỷ trọng kế._ Số trang: 17tr;
229. TCVN 4859:2007._ Latex cao su. Xác định độ nhớt biểu kiến bằng phương pháp thử Brookfield._ Số trang: 11tr;
230. TCVN 7730:2007._ Sữa và sữa cô đặc đóng hộp. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ._ Số trang: 12tr;
231. TCVN 6450:2007._ Tiêu chuẩn hoá và các hoạt động có liên quan. Thuật ngữ chung và định nghĩa._ Số trang: 64tr;
232. TCVN 7011-3:2007._ Quy tắc kiểm máy công cụ. Phần 3: Xác định các ảnh hưởng nhiệt._ Số trang: 34tr;
233. TCVN 7838-2:2007._ Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 2: Vải dệt thoi tráng phủ PVC. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr;
234. TCVN 6014:2007._ Than đá. Xác định nitơ. Phương pháp Kjeldahl bán vi._ Số trang: 12tr;
235. TCVN 7658:2007._ Máy kéo bánh hơi dùng trong nông lâm nghiệp. Kết cấu bảo vệ. Phương pháp thử động lực học và những điều kiện chấp nhận._ Số trang: 29tr;
236. TCVN 7675-1:2007._ Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105._ Số trang: 11tr;
237. TCVN 7444-16:2007._ Xe lăn. Phần 16. Độ bền chống cháy của các bộ phận được bọc đệm. Yêu cầu và phương pháp thử._ Số trang: 8tr;
238. TCVN 7302-1:2007._ Thiết kế Ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 1: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với khoảng hở để toàn thân người tiếp cận vào trong máy._ Số trang: 17tr;
239. TCVN 5334:2007._ Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng._ Số trang: 31tr;
240. TCVN 4885:2007._ Rau quả. Điều kiện vật lý trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo._ Số trang: 13tr;
241. TCVN 7122-1:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền xé. Phần 1: Xé một cạnh._ Số trang: 8tr;
242. TCVN 7391-12:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 12: Chuẩn bị mẫu và vật liệu chuẩn._ Số trang: 23tr;
243. TCVN 5699-2-38:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-38: Yêu cầu cụ thể đối với phên nướng và vỉ nướng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 22tr
244. TCVN 7061-5:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 12tr;
245. TCVN 1676-2:2007._ Quặng sắt. Xác định đồng. Phần 2: Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 17tr;
246. TCVN 5699-2-10:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa:._ Số trang: 15tr;
247. TCVN 7773-1:2007._ Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong. Từ vựng về bộ lọc. Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc._ Số trang: 17tr
248. TCVN 7788:2007._ Đồ hộp thực phẩm. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 9tr;
249. TCVN 7825:2007._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu thập dữ liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật mã vạch. EAN/UPC._ Số trang: 45tr;
250. TCVN 7676-2:2007._ Quy tắc nghiệm thu bánh răng. Phần 2: Xác định rung cơ học của bộ truyền trong thử nghiệm thu._ Số trang: 22tr;
251. TCVN 7606:2007._ Thực phẩm. Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen. Tách chiết axit nucleic._ Số trang: 62tr;
252. TCVN ISO 10012:2007._ Hệ thống quản lý đo lường. Yêu cầu đối với quá trình đo và thiết bị đo._ Số trang: 27tr;
253. TCVN 6647:2007._ Chất lượng đất. Xử lý sơ bộ mẫu để phân tích lý-hoá._ Số trang: 16tr;
254. TCVN 7647:2006._ Cao su, lưu hoá. Xác định độ kết dính với sợi kim loại._ Số trang: 20tr;
255. TCVN 4933:2007._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Phòng cháy chữa cháy._ Số trang: 14tr;
256. TCVN 6474-7:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 7: Lắp đặt, kết nối và chạy thử._ Số trang: 13tr;
257. TCVN 6692:2007._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất lỏng. Xác định độ chống thấm chất lỏng dưới áp suất của vật liệu làm quần áo bảo vệ._ Số trang: 23tr;
258. TCVN 5699-2-27:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-27: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại:._ Số trang: 27tr;
259. TCVN 5669:2007._ Sơn và vecni. Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 10tr;
260. TCVN 1578:2007._ Cam quýt hộp._ Số trang: 12tr;
261. TCVN 6403:2007._ Sữa đặc có đường._ Số trang: 9tr;
262. TCVN 7789-6:2007._ Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 6: Đăng ký._ Số trang: 71Tr
263. TCVN 3718-2:2007._ Quản lý an toàn trong trường bức xạ tần số rađiô. Phần 2: Phương pháp khuyến cáo để đo trường điện từ tần số rađio liên quan đến phơi nhiễm của con người ở dải tần từ 100 kHz đến 300 GHz._ Số trang: 72tr;
264. TCVN 1748:2007._ Vật liệu dệt. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử._ Số trang: 11tr;
265. TCVN 7839-2:2007._ Âm học. Xác định hiệu quả cách âm của vỏ cách âm. Phần 2: Phép đo tại hiện trường (cho mục đích công nhận và kiểm định)._ Số trang: 26tr;
266. TCVN 7741-1:2007._ Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Phần 1: Độ điều áp và bộ điều áp có thiết bị đo lưu lượng._ Số trang: 43tr;
267. TCVN 7837-1:2007._ Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 1: Phương pháp xác định chiều dài chiều rộng và khối lượng thực._ Số trang: 7tr;
268. TCVN 7835-F03:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit._ Số trang: 8tr;
269. TCVN 6259-1B:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 1B: Qui định chung về phân cấp._ Số trang: 37tr;
270. TCVN 7699-2-40:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-40: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Z/AM: Thử nghiệm kết hợp lạnh với áp suất không khí thấp._ Số trang: 10Tr
271. TCVN 6879:2007._ Vải dệt. Đặc tính cháy. Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng._ Số trang: 19tr;
272. TCVN 7714:2007._ Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ._ Số trang: 16tr;
273. TCVN 6268-3:2007._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phần 3: Phương pháp khử bằng cadimi và phân tích bơm dòng có thẩm tách nối tiếp (phương pháp thông thường)._ Số trang: 17tr;
274. TCVN 7870-3:2007._ Đại lượng và đơn vị. Phần 3: Không gian và thời gian._ Số trang: 29tr;
275. TCVN 7538-5:2007._ Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 5: Hướng dẫn qui trình điều tra các vùng đô thị và vùng công nghiệp liên quan đến nhiễm bẩn đất._ Số trang: 47tr;
276. TCVN 6508:2007._ Sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 21tr;
277. TCVN 7739-6:2007._ Sợi thuỷ tinh. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định lực kéo đứt và độ giãn đứt._ Số trang: 7tr;
278. TCVN 5250:2007._ Cà phê rang._ Số trang: 9tr;
279. TCVN 7117:2007._ Da. Phép thử hoá, cơ lý và độ bền màu. Vị trí lấy mẫu._ Số trang: 11tr;
280. TCVN 4325:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Lấy mẫu._ Số trang: 27tr;
281. TCVN 7598:2007._ Ngũ cốc, đậu đỗ, sản phẩm ngũ cốc nghiền, hạt có dầu và thức ăn chăn nuôi. Xác định nitơ tổng số bằng cách đốt cháy theo nguyên tắc Dumas và tính hàm lượng protein thô._ Số trang: 28tr;
282. TCVN 6474-2:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 2: Tải trọng môi trường và cơ sở thiết kế._ Số trang: 16tr;
283. TCVN 7681-7:2007._ Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số. Phần 7: Đánh giá đặc tính công tua trong các mặt phẳng toạ độ._ Số trang: 7tr;
284. TCVN 7814:2007._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit. Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion._ Số trang: 18tr;
285. TCVN 2106:2007._ Vật liệu dệt. Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng._ Số trang: 28tr;
286. TCVN 5699-2-56:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể đối với máy chiếu và các thiết bị tương tự._ Số trang: 19tr;
287. TCVN 7752:2007._ Ván gỗ dán. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại._ Số trang: 13tr;
288. TCVN ISO 22000:2007._ Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm. Yêu cầu đối với các tổ chức trong chuỗi thực phẩm._ Số trang: 51tr;
289. TCVN 5699-2-34:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ-máy nén:._ Số trang: 33tr;
290. TCVN 1664:2007._ Quặng sắt. Chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ để phân tích hoá học._ Số trang: 7tr;
291. TCVN 7717:2007._ Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 16tr;
292. TCVN 3073:2007._ Mũi doa côn máy có chuôi côn moóc._ Số trang: 6tr;
293. TCVN 7835-F06:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F06: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng tơ tằm._ Số trang: 8tr;
294. TCVN 7310:2007._ Bao bì bằng thuỷ tinh. Độ bền chịu tải trọng đứng. Phương pháp thử._ Số trang: 7tr;
295. TCVN 6305-2:2007._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước._ Số trang: 31tr;
296. TCVN 7118:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ dày._ Số trang: 7tr;
297. TCVN 6099-3:2007._ Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 3: Định nghĩa và yêu cầu đối với thử nghiệm tại hiện trường._ Số trang: 39tr;
298. TCVN 6120:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi._ Số trang: 12tr;
299. TCVN 7789-1:2007._ Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 1: Khung cơ cấu._ Số trang: 35Tr
300. TCVN 1862-2:2007._ Giấy và cáctông. Xác định độ bền kéo. Phần 2: Phương pháp tốc độ giãn dài không đổi._ Số trang: 15tr;
301. TCVN 7762:2007._ Chai chứa khí. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Quy trình kiểm tra trước, trong và sau khi nạp._ Số trang: 11Tr
302. TCVN 7740-2:2007._ Thử lâm sàng trang thiết bị y tế đối với con người. Phần 2: Kế hoạch thử lâm sàng._ Số trang: 16tr;
303. TCVN 7619-2:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định amin thơm dẫn xuất từ thuốc nhuộm azo. Phần 2: Phát hiện việc sử dụng thuốc nhuộm azo bằng cách chiết xơ._ Số trang: 22tr;
304. TCVN 6873:2007._ Chai chứa khí. Giá chai chứa khí nén và khí hoá lỏng (trừ axetylen). Kiểm tra tại thời điểm nạp khí._ Số trang: 8tr
305. TCVN 2230:2007._ Sàng thử nghiệm. Lưới kim loại đan, tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện. Kích thước lỗ danh nghĩa._ Số trang: 8tr;
306. TCVN 6312:2007._ Dầu ôliu và dầu bã ôliu._ Số trang: 16tr;
307. TCVN 7633:2007._ Nguyên tắc lựa chọn và sử dụng người thử để thử nghiệm nhân trắc các sản phẩm và thiết kế công nghiệp._ Số trang: 17tr;
308. TCVN 7699-2-66:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-66: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Cx: Nóng ẩm, không đổi (hơi nước chưa bão hoà có điều áp)._ Số trang: 16Tr
309. TCVN 5481:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần S02: Độ bền màu với lưu hóa: lưu huỳnh monoclorua._ Số trang: 7tr;
310. TCVN 7391-18:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 18: Đặc trưng hoá học của vật liệu._ Số trang: 25tr;
311. TCVN 7812-1:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit formic. Phần 1: Phương pháp khối lượng._ Số trang: 10tr;
312. TCVN 7756-3:2007._ Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ ẩm._ Số trang: 4tr;
313. TCVN 5699-2-15:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng:._ Số trang: 30tr;
314. TCVN 5699-2-39:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-39: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ nấu đa năng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 22tr
315. TCVN 5613:2007._ Chè. Xác định hao hụt khối lượng ở 103 độ C._ Số trang: 7tr;
316. TCVN 7768-1:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng cadimi. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit._ Số trang: 10tr;
317. TCVN 7651:2007._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương pháp thử giày ủng._ Số trang: 87tr;
318. TCVN 6836:2007._ Sữa bột. Xác định hàm lượng axit lactic và lactat._ Số trang: 18tr;
319. TCVN 7810:2007._ Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200 mg trên lít hoặc trên kilogam). Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 11tr;
320. TCVN 7303-2-20:2007._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-20: Yêu cầu riêng về an toàn của lồng ấp vận chuyển._ Số trang: 38tr;
321. TCVN 7688:2007._ Điều kiện kiểm máy mài tròn trong có trục chính nằm ngang. Kiểm độ chính xác._ Số trang: 27tr
322. TCVN 7738:2007._ Sợi thuỷ tinh. Thuỷ tinh hệ E, C, S. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 26tr;
323. TCVN 6871:2007._ Chai chứa khí. Chai chứa khí axetylen hoà tan vận chuyển được. Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ._ Số trang: 28Tr
324. TCVN 4065:2007._ Máy kéo và máy nông nghiệp. Lắp nối công cụ vào cơ cấu treo ba điểm. Khoảng không gian trống xung quanh công cụ._ Số trang: 11tr;
325. TCVN ISO 9000:2007._ Hệ thống quản lý chất lượng. Cơ sở và từ vựng._ Số trang: 67tr;
326. TCVN 7599:2007._ Thuỷ tinh xây dựng. Blốc thuỷ tinh rỗng._ Số trang: 11tr;
327. TCVN 1668:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng nước liên kết. phương pháp chuẩn độ Karl Fischer._ Số trang: 19tr;
328. TCVN 6044:2007._ Mỡ động vật._ Số trang: 13tr;
329. TCVN 6259-2A:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên._ Số trang: 13tr;
330. TCVN 7707:2007._ Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng titan dioxit._ Số trang: 11tr;
331. TCVN 6069:2007._ Xi măng pooclăng ít toả nhiệt._ Số trang: 7tr
332. TCVN 7699-2-33:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-33: Các thử nghiệm. Hướng dẫn thử nghiệm thay đổi nhiệt độ._ Số trang: 9Tr
333. TCVN 7749:2007._ Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng phép thử sao chổi ADN. Phương pháp sàng lọc._ Số trang: 22tr;
334. TCVN 7391-14:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 14: Nhận dang và định lượng sản phẩm phân huỷ từ gốm sứ._ Số trang: 20tr;
335. TCVN 7578-6:2007._ Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng. Phần 6: Tính toán tuổi thọ dưới tác dụng của tải trọng biến thiên._ Số trang: 31tr;
336. TCVN 6296:2007._ Chai chứa khí. Dấu hiệu phòng ngừa._ Số trang: 9Tr
337. TCVN 7696:2007._ Bóng đèn natri áp suất thấp. Yêu cầu về tính năng._ Số trang: 28tr
338. TCVN 7837-3:2007._ Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 3: Phương pháp xác định độ dày._ Số trang: 9tr;
339. TCVN 4858:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định hàm lượng cao su khô._ Số trang: 9tr;
340. TCVN 6259-1A:2003/SĐ 3:2007._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 1A: Qui định chung về hoạt động giám sát._ Số trang: 10tr;
341. TCVN 6474-3:2007._ Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 42tr;
342. TCVN 6848:2007._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 12tr;
343. TCVN 7685-2:2007._ Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định. Kiểm độ chính xác. Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng._ Số trang: 20tr
344. TCVN 7753:2007._ Ván sợi. Ván MDF._ Số trang: 13tr;
345. TCVN 7667:2007._ Kiểm dịch thực vật. Hướng dẫn kiểm tra._ Số trang: 14tr;
346. TCVN 7764-2:2007._ Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật. Seri thứ nhất._ Số trang: 105tr;
347. TCVN 7444-19:2007._ Xe lăn. Phần 19. Các cơ cấu tạo ra độ linh động của bánh xe trong xe lăn có lắp động cơ._ Số trang: 43tr;
348. TCVN 1867:2007._ Giấy và cáctông. Xác định độ ẩm. Phương pháp sấy khô._ Số trang: 11tr;
349. TCVN 7391-11:2007._ Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 11: Phép thử độc tính toàn thân._ Số trang: 36tr;
350. TCVN 6117:2007._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khối lượng qui ước theo thể tích ("khối lượng của 1 lít trong không khí")._ Số trang: 15tr;
351. TCVN 7122-2:2007._ Da. Phép thử cơ lý. Xác định độ bền xé. Phần 2: Xé hai cạnh._ Số trang: 8tr;
352. TCVN 5878:2007._ Lớp phủ không từ trên chất nền từ. Đo chiều dầy lớp phủ. Phương pháp từ._ Số trang: 11tr;
353. TCVN 7793:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng kẽm. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 17tr;
354. TCVN 6968:2007._ Quy phạm thiết bị nâng trên các công trình biển._ Số trang: 181tr;
355. TCVN 2693:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens._ Số trang: 28tr;
356. TCVN 7767:2007._ Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 11tr;
357. TCVN 7609-2:2007._ Ống thông mạch vô trùng dùng một lần. Phần 2: ống thông chụp mạch._ Số trang: 11tr;
358. TCVN 7149:2007._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Buret._ Số trang: 17tr;
359. TCVN 7725:2007._ Không khí xung quanh. Xác định cacbon monoxit. Phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán._ Số trang: 21tr;
360. TCVN 7836:2007._ Vật liệu dệt. Xơ. Xác định lực đứt và độ giãn dài đứt của xơ đơn._ Số trang: 13tr;
361. TCVN 7655:2007._ Dãy dòng điện tiêu chuẩn theo IEC._ Số trang: 6tr;
362. TCVN 6599:2007._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định bán định lượng Aflatoxin B1. Phương pháp sắc ký lớp mỏng._ Số trang: 20tr;
363. TCVN 6316:2007._ Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định độ ổn định cơ học._ Số trang: 11tr;
364. TCVN 5475:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần N03: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (yếu)._ Số trang: 8tr;
365. TCVN 7741-2:2007._ Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Phần 2: Bộ điều áp Manifold và bộ điều áp thẳng._ Số trang: 41tr;
366. TCVN 5470:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit._ Số trang: 14tr;
• 367. TCVN 258-2:2007._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử._ Số trang: 20tr
368. TCVN 7764-3:2007._ Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học. Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật. Seri thứ hai._ Số trang: 134tr;
369. TCVN 3062-1:2007._ Mũi doa. Phần 1: Mũi doa tay._ Số trang: 9tr;
370. TCVN 7835-F01:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len._ Số trang: 9tr;
371. TCVN 6305-1:2007._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler._ Số trang: 80tr;
372. TCVN 7699-2-10:2007._ Thử nghiệm môi trường. Phần 2-10: Các thử nghiệm. Thử nghiệm J và hướng dẫn: Sựa phát triển của nấm mốc._ Số trang: 33Tr
373. TCVN 6099-2:2007._ Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 2: Hệ thống đo._ Số trang: 80tr;
374. TCVN 7706:2007._ Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng phospho pentoxit._ Số trang: 11tr;
375. TCVN 2690:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định hàm lượng tro._ Số trang: 12tr;
376. TCVN 6149-1:2007._ Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 1: Phương pháp thử chung._ Số trang: 15tr;
• 377. TCVN 187:2007._ Dứa hộp._ Số trang: 13tr;
• 378. TCVN 6271:2007._ Sữa. Xác định hàm lượng phospho tổng số. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 12tr;
379. TCVN 7772:2007._ Xe, máy và thiết bị thi công di động. Phân loại._ Số trang: 27tr;
380. TCVN 1673:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng crom. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 18tr;
381. TCVN 7062:2007._ Giấy làm vỏ bao xi măng._ Số trang: 8tr;
382. TCVN 7763:2007._ Chai chứa khí. Chai thép hàn nạp lại và vận chuyển được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Thiết kế và kết cấu._ Số trang: 40Tr
383. TCVN 6099-1:2007._ Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm._ Số trang: 75tr;
384. TCVN 6426:2007._ Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 24tr;
385. TCVN 7794:2007._ Quặng sắt. Xác định hàm lượng chì. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 17tr;
386. TCVN 7764-1:2007._ Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học. Phần 1: Phương pháp thử chung._ Số trang: 34tr;
387. TCVN 6537:2007._ Cà phê nhân. Xác định hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn)._ Số trang: 13tr;
388. TCVN 5699-2-23:2007._ Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc:._ Số trang: 22tr;
389. TCVN 3974:2007._ Muối thực phẩm._ Số trang: 15tr;
390. TCVN 7818-2:2007._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã dịch vụ tem thời gian. Phần 2: Cơ chế token độc lập._ Số trang: 28tr;
391. TCVN 7588:2007._ Thông tin và tư liệu. Tên và mã tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ Việt Nam dùng trong lưu trữ và trao đổi thông tin khoa học và công nghệ._ Số trang: 17tr;
392. TCVN 7061-7:2007._ Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 7: Mạn khô._ Số trang: 6tr;
393. TCVN 7006:2007._ Thiết bị điện y tế. Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của máy theo dõi khí thở._ Số trang: 54tr;
394. TCVN 7703-1:2007._ Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 1: Lớp phủ kẽm kim loại có lớp hoàn thiện._ Số trang: 8tr
395. TCVN 2698:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển._ Số trang: 51tr;
396. TCVN 7652:2007._ Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng an toàn._ Số trang: 37tr;
397. TCVN 7856:2007._ Dứa đông lạnh. Phân hạng._ Số trang: 13tr;
398. TCVN 7817-3:2007._ Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã quản lý khoá. Phần 3: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật không đối xứng._ Số trang: 74tr;
399. TCVN 7689:2007._ Máy công cụ. Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài thẳng đứng và bàn máy chuyển động tịnh tiến qua lại. Kiểm độ chính xác.._ Số trang: 20tr
400. TCVN 5005:2007._ Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh._ Số trang: 8tr;
Xem tiếp (Bấm vào đây)
Liên hệ đặt mua:
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM) Điện thoại: 04. 66 73 78 74 Fax: 04.353 77 124 Hotline: 0928.383.484 Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.tieuchuan.vn / www.bestcom.vn
 |