Tìm kiếm tin đã đăng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) CÔNG BỐ NĂM 2000

TCVN•  1. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6697-5:2000._ Thiết bị của hệ thống âm thanh. Phần 5: Loa._ Số trang: 40Tr;

•  2. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6760:2000._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định dư lượng hexan kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;

•  3. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3228-1:2000._ Giấy. Xác định độ chịu bục._ Số trang: 9tr;

•  4. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6732:2000._ Xe đẩy cáng._ Số trang: 11Tr;

•  5. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6494-2:2000._ Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 2: Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải._ Số trang: 33tr;

•  6. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3229:2000._ Giấy. Xác định độ bền xé. Phương pháp Elmendorf._ Số trang: 11tr;

•  7. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6773:2000._ Chất lượng nước. Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi._ Số trang: 5Tr;

•  8. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6775:2000._ Âm học. Máy đo mức âm._ Số trang: 32Tr;

•  9. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-6:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 6: Hàn._ Số trang: 1Tr;

•  10. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6627-8:2000._ Máy điện quay. Phần 8: Ghi nhãn đầu ra và chiều quay của máy điện quay._ Số trang: 17tr;

•  11. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6600:2000._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ure._ Số trang: 8

•  12. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6765:2000._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định độ giãn nở._ Số trang: 12Tr;

•  13. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6631:2000._ Kíp nổ vi sai phi điện. Phương pháp thử._ Số trang: 11tr;

•  14. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6684:2000._ Thuốc lá điếu. Lấy mẫu._ Số trang: 20tr;

•  15. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6780-2:2000._ Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 2: Công tác vận tải mỏ._ Số trang: 27tr;

•  16. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6728:2000._ Giấy và cactông. Xác định độ đục. Phương pháp phản xạ khuếch tán._ Số trang: 9Tr;

•  17. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6609:2000._ Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không. Phương pháp xác định độ dẫn điện._ Số trang: 14Tr;

•  18. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6620:2000._ Chất lượng nước. Xác định amoni. Phương pháp điện thế._ Số trang: 13Tr;

•  19. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-9:2000._ Tấm mạch in. Phần 9. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được nhiều lớp có các điểm nối xuyên._ Số trang: 45Tr;

•  20. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6619:2000._ Axit photphoric thực phẩm và axit photphoric kỹ thuật. Phương pháp thử._ Số trang: 13Tr;

•  21. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6738:2000._ Tủ lạnh, tủ bảo quản thực phẩm đông lạnh và tủ kết đông thực phẩm gia dụng và dùng cho các mục đích tương tự. Đo mức tiếng ồn._ Số trang: 13Tr;

•  22. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6614-3-2:2000._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng cho hợp chất PVC. Mục 2: Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm độ ổn định nhiệt._ Số trang: 13tr;

•  23. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6610-3:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 3. Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định._ Số trang: 18Tr;

•  24. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5680:2000._ Dấu phù hợp tiêu chuẩn._ Số trang: 7tr;

•  25. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6679:2000._ Thuốc lá điếu. Xác định nicotin trong khói thuốc ngưng tụ. Phương pháp sắc ký khí._ Số trang: 8tr;

•  26. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 1865:2000._ Giấy, cactông và bột giấy. Xác định độ trắng ISO (Hệ số phản xạ khuếch tán xanh)._ Số trang: 10tr;

•  27. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN ISO 14041:2000._ Quản lý môi trường. Đánh giá chu trình sống của sản phẩm. Xác định mục tiêu, phạm vi và phân tích kiểm kê._ Số trang: 36tr;

•  28. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6645:2000._ Chất lượng đất. Xác định hàm lượng nitơ tổng số bằng đốt khô ("phân tích nguyên tố")._ Số trang: 10Tr;

•  29. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6644:2000._ Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ bằng cách oxy hoá trong môi trường sunfocromic._ Số trang: 9Tr;

•  30. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6625:2000._ Chất lượng nước. Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh._ Số trang: 13Tr;

•  31. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-11:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 11: Mạn khô._ Số trang: 5Tr;

•  32. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6663-13:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan._ Số trang: 25tr;

•  33. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6646:2000._ Chất lượng đất. Xác định khả năng trao đổi cation thực tế và độ bão hoà bazơ bằng cách sử dụng dung dịch bari clorua._ Số trang: 17Tr;

•  34. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-13:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 13: Các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu._ Số trang: 5Tr;

•  35. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6629:2000._ Máy nông nghiệp. Máy thu hoạch lúa rải hàng. Phương pháp thử._ Số trang: 25Tr;

•  36. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6635:2000._ Chất lượng nước. Xác định borat. Phương pháp đo phổ dùng azometin-H._ Số trang: 10Tr;

•  37. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6627-1:2000._ Máy điện quay. Phần 1: Thông số và tính năng._ Số trang: 68Tr;

•  38. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6398-13:2000._ Đại lượng và đơn vị. Phần 13: Vật lý chất rắn._ Số trang: 28tr;

•  39. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3223:2000._ Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp. Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 11tr;

•  40. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6634:2000._ Chất lượng nước. Hướng dẫn xác định cacbon hữu cơ tổng số (TOC) và cacbon hữu cơ hoà tan (DOC)._ Số trang: 16Tr;

•  41. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3652:2000._ Giấy và cactông. Xác định độ dày và tỷ trọng._ Số trang: 11tr;

•  42. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN ISO 14050:2000._ Quản lý môi trường. Từ vựng._ Số trang: 12tr;

•  43. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6699-1:2000._ Anten thu tín hiệu phát thanh và truyền hình quảng bá trong dải tần từ 30 MHz đến 1 GHz. Phần 1: Đặc tính điện và cơ._ Số trang: 8Tr;

•  44. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6628:2000._ Máy nông nghiệp. Máy sấy thóc liên tục. Phương pháp thử._ Số trang: 20Tr;

•  45. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6614-1-2:2000._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 2: Phương pháp lão hoá nhiệt._ Số trang: 16tr;

•  46. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6747:2000._ Hệ thống mã dùng cho điện trở và tụ điện._ Số trang: 10Tr;

•  47. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6709:2000._ Chấp nhận Tiêu chuẩn quốc tế thành Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc Tiêu chuẩn khu vực._ Số trang: 31Tr;

•  48. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6610-6:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động._ Số trang: 19Tr;

•  49. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6656:2000._ Chất lượng đất. Xác định hàm lượng sunfat tan trong nước và tan trong axit._ Số trang: 29Tr;

•  50. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6636-1:2000._ Chất lượng nước. Xác định độ kiềm. Phần 1: Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit._ Số trang: 13Tr;

•  51. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6626:2000._ Chất lượng nước. Xác định asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)._ Số trang: 14Tr;

•  52. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6737:2000._ Tủ lạnh gia dụng. Phương pháp thử đối với thông tin của khách hàng._ Số trang: 7Tr;

•  53. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6638:2000._ Chất lượng nước. Xác định nitơ. Vô cơ hoá xúc tác sau khi khử bằng hợp kim devarda._ Số trang: 11Tr;

•  54. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-11:2000._ Tấm mạch in. Phần 11. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in nhiều lớp có phần cứng và phần uốn được có các điểm nối xuyên._ Số trang: 44Tr;

•  55. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6647:2000._ Chất lượng đất. Xử lý sơ bộ đất để phân tích lý-hoá._ Số trang: 14Tr;

•  56. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6663-7:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 7: Hướng dẫn lấy mẫu nước và hơi nước tại xưởng nồi hơi._ Số trang: 26tr;

•  57. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6755:2000._ Mã số và mã vạch vật phẩm. Mã vạch EAN.UCC-128. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 19Tr;

•  58. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6940:2000._ Mã số vật phẩm. Mã số tiêu chuẩn 8 chữ số. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 5tr;

•  59. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6681:2000._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định độ tinh khiết của nicotin. Phương pháp khối lượng sử dụng axit tungstosilixic._ Số trang: 8tr;

•  60. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6740:2000._ Máy nén lạnh. Trình bày dữ liệu về tính năng._ Số trang: 7Tr;

•  61. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6607:2000._ Nhiên liệu tuabin hàng không. Phương pháp phát hiện độ ăn mòn bạc._ Số trang: 6Tr;

•  62. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6636-2:2000._ Chất lượng nước. Xác định độ kiềm. Phần 2: Xác định độ kiềm cacbonat._ Số trang: 12Tr;

•  63. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6712:2000._ Hướng dẫn xây dựng chương trình quy phạm để kiểm tra dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm._ Số trang: 53Tr;

•  64. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6720:2000._ An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy hiểm._ Số trang: 16Tr;

•  65. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6736:2000._ Thiết bị lạnh gia dụng không đóng băng. Tủ lạnh, tủ đông lạnh, tủ bảo quản thực phẩm đông lạnh và tủ kết đông thực phẩm làm lạnh bằng tuần hoàn không khí cưỡng bức bên trong. Đặc tính và phương pháp thử._ Số trang: 78Tr;

•  66. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6719:2000._ An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế._ Số trang: 8Tr;

•  67. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6704:2000._ Xăng. Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ tia X._ Số trang: 13Tr;

•  68. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6652:2000._ Chất lượng đất. Xác định các hyđrocacbon thơm đa nhân. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng cao áp._ Số trang: 23Tr;

•  69. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6658:2000._ Chất lượng nước. Xác định crom (VI). Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid._ Số trang: 13tr;

•  70. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6614-3-1:2000._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng cho hợp chất PVC. Mục 1: Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt._ Số trang: 15tr;

•  71. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6690:2000._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Kiến nghị chung về lựa chọn, bảo quản và sử dụng quần áo bảo vệ._ Số trang: 12Tr;

•  72. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6617:2000._ Máy nông nghiệp. Máy liên hợp thu hoạch lúa. Phương pháp thử._ Số trang: 28Tr;

•  73. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6578:2000._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN). Nội dung và cấu trúc._ Số trang: 7Tr;

•  74. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6649:2000._ Chất lượng đất. Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thuỷ._ Số trang: 11Tr;

•  75. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6643:2000._ Chất lượng đất. Xác định nitơ nitrat, nitơ amoni và tổng nitơ hoà tan có trong đất được làm khô trong không khí sử dụng dung dịch canxi clorua làm dung môi chiết._ Số trang: 17Tr;

•  76. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6677:2000._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định dư lượng thuốc trừ sinh vật gây hại nhóm dithiocacbamat._ Số trang: 8tr;

•  77. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6697-1:2000._ Thiết bị của hệ thống âm thanh. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 21Tr;

•  78. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6587:2000._ Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt. Đất sét._ Số trang: 7Tr;

•  79. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6716:2000._ Xác định tính độc của khí hoặc hỗn hợp khí._ Số trang: 24Tr;

•  80. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6768-3:2000._ Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình. Phần 3: Bộ nối dùng để nối thiết bị trong hệ thống nghe nhìn._ Số trang: 15Tr;

•  81. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6688-2:2000._ Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp._ Số trang: 14Tr;

•  82. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6767-2:2000._ Công trình biển cố định. Phần 2: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 38Tr;

•  83. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6687:2000._ Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ em nhỏ. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng của Rose-Gottlieb (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 16Tr;

•  84. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6715:2000._ Chai chứa khí axetylen hoà tan. Kiểm tra tại thời điểm nạp khí._ Số trang: 13Tr;

•  85. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6695-1:2000._ Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 1: Các thuật ngữ cơ bản._ Số trang: 27Tr;

•  86. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6693:2000._ Quần áo bảo vệ. Xác định diễn thái của vật liệu khi các giọt nhỏ kim loại nóng chảy bắn vào._ Số trang: 14Tr;

•  87. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-8:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 8: Tàu công nghiệp hải sản._ Số trang: 3Tr;

•  88. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6494-3:2000._ Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 3: Xác định cromat, iodua, sunfit, thioxyanat và thiosunfat._ Số trang: 31tr;

•  89. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6778:2000._ Xăng. Phương pháp xác định độ ổn định oxy hoá (phương pháp chu kỳ cảm ứng)._ Số trang: 13Tr;

•  90. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6398-9:2000._ Đại lượng và đơn vị. Phần 9: Vật lý nguyên tử và hạt nhân._ Số trang: 31tr;

•  91. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-10:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 10: ổn định._ Số trang: 10Tr;

•  92. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6776:2000._ Xăng không chì. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5Tr;

•  93. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-1:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 1-A: Quy định chung về hoạt động giám sát._ Số trang: 46Tr;

•  94. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6751:2000._ Chất lượng không khí. Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo._ Số trang: 28Tr;

•  95. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6741:2000._ Máy nén lạnh. Phương pháp thử._ Số trang: 50Tr;

•  96. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6608:2000._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín có thang chia nhỏ._ Số trang: 14Tr;

•  97. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6618:2000._ Axit photphoric thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7Tr;

•  98. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-8:2000._ Tấm mạch in. Phần 8. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được một mặt và hai mặt có các điểm nối xuyên._ Số trang: 23Tr;

•  99. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6602:2000._ Cà phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển._ Số trang: 12Tr;

•  100. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6192:2000._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Lấy mẫu để đo tự động các nồng độ khí._ Số trang: 22tr;

•  101. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6530-7:2000._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt._ Số trang: 9Tr;

•  102. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6599:2000._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxin B1._ Số trang: 16Tr;

•  103. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6766:2000._ Thiết bị và hệ thống nghe nhìn. Tấm thông số. Ghi nhãn nguồn điện._ Số trang: 6Tr;

•  104. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6754:2000._ Mã số và mã vạch vật phẩm. Số phân định ứng dụng EAN.UCC._ Số trang: 26Tr;

•  105. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6686-1:2000._ Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 1: Phương pháp dùng kính hiển vi._ Số trang: 8Tr;

•  106. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6637:2000._ Chất lượng nước. Xác định sunfua hoà tan. Phương pháp đo quang dùng metylen xanh._ Số trang: 16Tr;

•  107. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6597:2000._ Âm học. Đo tiếng ồn do xe máy hai bánh phát ra khi chuyển động. Phương pháp kỹ thuật._ Số trang: 9Tr;

•  108. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 1862-2:2000._ Giấy và cactông. Xác định độ bền kéo. Phương pháp tốc độ giãn dài không đổi._ Số trang: 12tr;

•  109. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6603:2000._ Cà phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp._ Số trang: 13tr;

•  110. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6662:2000._ Chất lượng nước. Đo thông số sinh hoá. Phương pháp đo phổ xác định nồng độ clorophyl-a._ Số trang: 13tr;

•  111. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6671:2000._ Thuốc lá điếu. Xác định hàm lượng bụi trong sợi._ Số trang: 4tr;

•  112. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6780-1:2000._ Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 1: Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ._ Số trang: 23tr;

•  113. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-3:2000._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-3. Yêu cầu cụ thể đối với bàn là điện:._ Số trang: 15Tr;

•  114. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6627-9:2000._ Máy điện quay. Phần 9: Giới hạn mức ồn._ Số trang: 10tr;

•  115. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6768-1:2000._ Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 9Tr;

•  116. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN ISO 9000:2000._ Hệ thống quản lý chất lượng. Cơ sở và từ vựng._ Số trang: 60tr;

•  117. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-12:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 12: Trang bị an toàn._ Số trang: 42Tr;

•  118. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6729:2000._ Bột giấy. Xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định độ trắng._ Số trang: 6Tr;

•  119. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6614-1-4:2000._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 4: Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp._ Số trang: 16tr;

•  120. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-4:2000._ Tấm mạch in. Phần 4. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ không phủ kim loại._ Số trang: 19Tr;

•  121. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6624-1:2000._ Chất lượng nước. Xác định nitơ. Phần 1: Phương pháp phân huỷ mẫu bằng perdisunfat._ Số trang: 20Tr;

•  122. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6689:2000._ Quần áo bảo vệ. Yêu cầu chung._ Số trang: 16Tr;

•  123. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6660:2000._ Chất lượng nước. Xác định Li+, Na+, NH4+, K+, Mn++, Ca++, Mg++, Sr++ và Ba++ hoà tan bằng sắc ký ion. Phương pháp dùng cho nước và nước thải._ Số trang: 26tr;

•  124. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6591-4:2000._ Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế. Phần 4: Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần._ Số trang: 22Tr;

•  125. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6621:2000._ Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "cuối cùng" của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp phân tích cacbon hữu cơ hoà tan (DOC)._ Số trang: 14Tr;

•  126. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6630:2000._ Kíp nổ vi sai phi điện. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;

•  127. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3937:2000._ Kiểm dịch thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 18Tr;

•  128. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6726:2000._ Giấy và cactông. Xác định độ hút nước. Phương pháp cobb._ Số trang: 8Tr;

•  129. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6692:2000._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất lỏng. Xác định độ chống thấm của vật liệu đối với chất lỏng dưới áp suất._ Số trang: 22Tr;

•  130. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 65:2000._ Máy X quang tăng sáng truyền hình. Quy trình kiểm định._ Số trang: 14tr;

•  131. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6604:2000._ Cà phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 14Tr;

•  132. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6610-1:2000._ Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 1. Yêu cầu chung._ Số trang: 21Tr;

•  133. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-5:2000._ Tấm mạch in. Phần 5. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ xuyên phủ kim loại._ Số trang: 22Tr;

•  134. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6727:2000._ Giấy và cactông. Xác định độ nhẵn. Phương pháp Bekk._ Số trang: 11Tr;

•  135. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6238-1:1997/SĐ 1:2000._ Sửa đổi 1 của TCVN 6238-1:1997. An toàn đồ chơi trẻ em. Yêu cầu cơ lý._ Số trang: 5Tr;

•  136. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3909:2000._ Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp. Phương pháp thử._ Số trang: 15tr;

•  137. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6654:2000._ Chất lượng đất. Xác định hàm lượng nước trong vùng không bão hoà. Phương pháp cực dò nơtron sâu._ Số trang: 26Tr;

•  138. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6398-10:2000._ Đại lượng và đơn vị. Phần 10: Phản ứng hạt nhân và bức xạ ion hoá._ Số trang: 37tr;

•  139. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN ISO 14020:2000._ Nhãn môi trường và công bố môi trường. Nguyên tắc chung._ Số trang: 11tr;

•  140. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 1866:2000._ Giấy. Xác định độ bền gấp._ Số trang: 12tr;

•  141. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6700-2:2000._ Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 2: Nhôm và hợp kim nhôm._ Số trang: 35Tr;

•  142. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6763:2000._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khả năng chịu oxy hoá (thử oxy hoá nhanh)._ Số trang: 13Tr;

•  143. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6661-2:2000._ Chất lượng nước. Hiêu chuẩn và đánh giá các phương pháp phân tích và ước lượng các đặc trưng thống kê. Phần 2: Nguyên tắc hiệu chuẩn đối với các hàm chuẩn bậc hai không tuyến tính._ Số trang: 14tr;

•  144. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6734:2000._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng._ Số trang: 30tr;

•  145. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6735:2000._ Kiểm tra các mối hàn bằng siêu âm. Các phương pháp kiểm tra bằng tay các mối hàn nóng chảy trong thép ferit._ Số trang: 125Tr;

•  146. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6743:2000._ Mã cho thị trường chứng khoán và các thị trường chính thức. Mã phân định thị trường (MIC)._ Số trang: 7Tr;

•  147. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6780-3:2000._ Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 3: Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ._ Số trang: 11tr;

•  148. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 2694:2000._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp phát hiện độ ăn mòn đồng theo độ xỉn của tấm đồng._ Số trang: 14Tr;

•  149. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6733:2000._ Bàn mổ đa năng._ Số trang: 11Tr;

•  150. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6675:2000._ Thuốc lá. Xác định độ ẩm sợi._ Số trang: 5tr;

•  151. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6742:2000._ Hoạt động ngân hàng. Trao đổi thông tin viễn thông ngân hàng. Mã phân định ngân hàng._ Số trang: 11Tr;

•  152. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6752:2000._ Chất lượng không khí. Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm._ Số trang: 10Tr;

•  153. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6781:2000._ Môđun quang điện silic tinh thể dùng trên mặt đất. Chất lượng thiết kế và thử nghiệm điển hình._ Số trang: 38Tr;

•  154. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6674-2:2000._ Thuốc lá điếu. Xác định độ rỗ đầu. Phần 2: Phương pháp sử dụng hộp lập phương quay._ Số trang: 7tr;

•  155. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6170-10:2000._ Công trình biển cố định. Phần 10: Kết cấu. Giàn trọng lực bê tông._ Số trang: 21tr;

•  156. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6772:2000._ Chất lượng nước. Nước thải sinh hoạt. Giới hạn ô nhiễm cho phép._ Số trang: 5Tr;

•  157. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6722-1:2000._ An toàn máy. Giảm sự ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát sinh từ máy. Phần 1: Nguyên tắc và quy định đối với nhà sản xuất._ Số trang: 15Tr;

•  158. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6761:2000._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tocopherol và tocotrienol. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 13Tr;

•  159. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6665:2000._ Chất lượng nước. Xác định 33 nguyên tố bằng phổ phát xạ nguyên tử plasma._ Số trang: 20Tr;

•  160. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6639:2000._ Đui đèn xoáy ren eđison._ Số trang: 72Tr;

•  161. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6606:2000._ Cà phê tan. Phân tích cỡ hạt._ Số trang: 6Tr;

•  162. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6624-2:2000._ Chất lượng nước. Xác định nitơ. Phần 2: Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy hoá thành nitơ đioxit._ Số trang: 14Tr;

•  163. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6749-1:2000._ Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung._ Số trang: 59Tr;

•  164. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5645:2000._ Gạo trắng. Xác định mức xát._ Số trang: 5tr;

•  165. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-6:2000._ Tấm mạch in. Phần 6. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng nhiều lớp._ Số trang: 31Tr;

•  166. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4435:2000._ Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử._ Số trang: 12Tr;

•  167. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6749-4:2000._ Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử. Phần 4: Quy định kỹ thuật từng phần: Tụ điện phân nhôm có chất điện phân rắn và không rắn._ Số trang: 39Tr;

•  168. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6605:2000._ Cà phê tan đựng trong thùng có lót. Lấy mẫu._ Số trang: 10Tr;

•  169. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6691:2000._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất lỏng. Xác định độ chống thấm của vật liệu đối với chất lỏng._ Số trang: 10Tr;

•  170. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6659:2000._ Chất lượng nước. Xác định sunfua dễ giải phóng._ Số trang: 13tr;

•  171. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6592-2:2000._ Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 2. Avtomat._ Số trang: 130Tr;

•  172. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6627-3:2000._ Máy điện quay. Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với máy điện đồng bộ tuabin._ Số trang: 21tr;

•  173. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6758:2000._ Phương tiện giao thông đường bộ. Kính an toàn và vật liệu kính an toàn. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 122Tr;

•  174. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6717:2000._ Xác định tính ăn mòn mô của khí hoặc hỗn hợp khí._ Số trang: 14Tr;

•  175. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 63:2000._ Máy thử độ cứng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 13tr;

•  176. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6767-4:2000._ Công trình biển cố định. Phần 4: Trang bị điện._ Số trang: 61Tr;

•  177. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6170-9:2000._ Công trình biển cố định. Phần 9: Kết cấu. Giàn thép kiểu Jacket._ Số trang: 26tr;

•  178. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6596:2000._ Máy X quang chẩn đoán thông thường. Khối tạo cao thế, bóng phát tia X, bộ giới hạn chùm tia. Phương pháp thử._ Số trang: 8Tr;

•  179. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 66:2000._ Máy đo đa chức năng. Quy trình kiểm định._ Số trang: 11tr;

•  180. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6641:2000._ Rau, quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng sunfua đioxit tổng số._ Số trang: 16tr;

•  181. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6651:2000._ Chất lượng đất. Xác định đặc tính giữ nước. Phương pháp trong phòng thí nghiệm._ Số trang: 28Tr;

•  182. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6633:2000._ Dây dẫn tín hiệu nổ. Phương pháp thử._ Số trang: 9tr.

•  183. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6676:2000._ Thuốc lá. Xác định dư lượng thuốc trừ sinh vật gây hại nhóm clo hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí._ Số trang: 17tr;

•  184. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5899:1995/SĐ 1:2000._ Sửa đổi 1 của TCVN 5899:1995. Giấy viết._ Số trang: 1tr;

•  185. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6579:2000._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất (WMI)._ Số trang: 7Tr;

•  186. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6623:2000._ Chất lượng nước. Xác định nhôm. Phương pháp đo phổ dùng pyrocatechol tím._ Số trang: 12Tr;

•  187. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6750:2000._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh đioxit. Phương pháp sắc ký khí ion._ Số trang: 24Tr;

•  188. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6718-5:2000._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 35Tr;

•  189. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6753:2000._ Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ._ Số trang: 15Tr;

•  190. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6614-1-1:2000._ Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 1: Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ._ Số trang: 25tr;

•  191. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6655:2000._ Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbonat. Phương pháp thể tích._ Số trang: 14Tr;

•  192. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6688-3:2000._ Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 3: Các trường hợp đặc biệt._ Số trang: 13Tr;

•  193. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6713:2000._ Chai chứa khí. An toàn trong thao tác._ Số trang: 18Tr;

•  194. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6694:2000._ Quần áo bảo vệ. Đánh giá khả năng của vật liệu chống kim loại nóng chảy văng bắn._ Số trang: 16Tr;

•  195. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6650:2000._ Chất lượng đất. Xác định độ dẫn điện riêng._ Số trang: 10Tr;

•  196. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6730-1:2000._ Vật liệu cản tia X. Tấm cao su chì._ Số trang: 6Tr;

•  197. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6622-2:2000._ Chất lượng nước. Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 2. Xác định chất hoạt động bề mặt không ion sử dụng thuốc thử dragendorff._ Số trang: 16Tr;

•  198. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6779:2000._ Nhiên liệu đốt lò. Xác định hàm lượng nước và cặn. Phương pháp ly tâm (quy trình dùng trong phòng thử nghiệm)._ Số trang: 10Tr;

•  199. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6580:2000._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN). Vị trí và cách ghi._ Số trang: 6Tr;

•  200. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6762:2000._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng 1-monoglyxerit và glyxerol tự do._ Số trang: 10tr;

•  201. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6739:2000._ Môi chất lạnh. Ký hiệu bằng số các môi chất lạnh hữu cơ._ Số trang: 8Tr;

•  202. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6767-3:2000._ Công trình biển cố định. Phần 3: Máy và các hệ thống công nghệ._ Số trang: 41Tr;

•  203. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6756:2000._ Mã số và mã vạch vật phẩm. Mã số mã vạch EAN cho sách và xuất bản phẩm nhiều kỳ. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 12Tr;

•  204. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6703:2000._ Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm. Xác định benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí._ Số trang: 14Tr;

•  205. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 2695:2000._ Sản phẩm dầu mỏ. Xác định trị số axít và kiềm. Phương pháp chuẩn độ với chỉ thị mầu._ Số trang: 14Tr;

•  206. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6698-1:2000._ Lõi cuộn cảm và biến áp dùng trong viễn thông. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung._ Số trang: 17Tr;

•  207. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6653:2000._ Chất lượng đất. Phương pháp sinh học. Xác định quá trình khoáng hoá nitơ và nitrit hoá trong đất và ảnh hưởng của hoá chất đến các quá trình này._ Số trang: 16Tr;

•  208. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6613-1:2000._ Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy. Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng._ Số trang: 12tr;

•  209. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6611-12:2000._ Tấm mạch in. Phần 12. Quy định kỹ thuật đối với panen mạch in chế tạo hàng loạt (tấm mạch in nhiều lớp bán thành phẩm)._ Số trang: 18Tr;

•  210. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6707:2000._ Chất thải nguy hại. Dấu hiệu cảnh báo, phòng ngừa._ Số trang: 9Tr;


Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)
Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124
Hotline:  0928.383.484  / 0928.383.384       Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn

Comments (0)Add Comment

Write comment

busy
 
Bảng quảng cáo

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) trong lĩnh vực Điện tử

TCVN 3874-83   Điện trở và tụ điện không đổi. Dãy trị số điện trở và điện dung danh định TCVN 4167-85   Điện trở. Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3768-83   Tranzito lưỡng cực. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ các thông số ...
read more

Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.