|
• 1. TCVN 4378:2001._ Cơ sở chế biến thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm._ Số trang: 23Tr;
• 2. TCVN 6925:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Khoảng trống lắp biển số sau của mô tô, xe máy. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 8Tr;
• 3. TCVN 6867-1:2001._ An toàn bức xạ. Vận chuyển an toàn chất phóng xạ. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 30Tr;
• 4. TCVN 6840:2001._ Chất béo sữa. Phát hiện chất béo thực vật bằng phân tích sterol trên sắc ký khí (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 9Tr;
• 5. ĐLVN 89:2001._ Máy đo độ ồn. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 11Tr;
• 6. TCVN 6856-2:2001._ Chất lượng đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 2: Phương pháp chiết xông hơi._ Số trang: 17tr;
• 7. TCVN 6913:2001._ Giường bệnh nhân._ Số trang: 11tr;
• 8. TCVN 6887:2001._ Giấy phôtôcopy._ Số trang: 8tr;
• 9. TCVN 6943:2001._ Thuốc lá. Xác định dư lượng thuốc diệt chồi off-shoot-t (hỗn hợp N-Akanol-t)._ Số trang: 6Tr;
• 10. TCVN 6912:2001._ Màng sinh học Chitin._ Số trang: 8tr;
• 11. TCVN 5309:2001._ Công trình biển di động. Quy phạm phân cấp và chế tạo. Phân cấp._ Số trang: 50Tr;
• 12. TCVN 6847:2001._ Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc và kỹ thuật MPN._ Số trang: 18Tr;
• 13. TCVN 6873:2001._ Chai trong giá chai để chứa khí vĩnh cửu và khí hoá lỏng (trừ axetylen). Kiểm tra tại thời điểm nạp khí._ Số trang: 8Tr;
• 14. TCVN 6799:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Các chi tiết định vị dùng cho đầu xương đùi ở người trưởng thành._ Số trang: 18tr;
• 15. TCVN 6951-1:2001._ Aptômat tác động bằng dòng dư có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO). Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 135Tr;
• 16. TCVN 6823:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mối nối thử áp suất thuỷ lực cho thiết bị phanh._ Số trang: 4Tr;
• 17. TCVN 6895:2001._ Giấy, cactông. Xác định độ bền nén. Phép thử khoảng nén ngắn._ Số trang: 10Tr;
• 18. TCVN 6798:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Nẹp xương kim loại. Các lỗ dùng cho vít có ren không đối xứng và mặt tựa hình cầu._ Số trang: 11tr;
• 19. TCVN 257-1:2001._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N,T)._ Số trang: 18Tr;
• 20. TCVN 6852-5:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 5: Nhiên liệu thử._ Số trang: 34Tr;
• 21. TCVN 6815:2001._ Hiệu chuẩn đầu đo lực, đầu đo mô men xoắn kiểu cầu điện trở ứng suất._ Số trang: 14Tr;
• 22. TCVN 6495-2:2001._ Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 2: Các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu._ Số trang: 27Tr;
• 23. TCVN 257-2:2001._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)._ Số trang: 13Tr;
• 24. TCVN 6993:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi._ Số trang: 5Tr;
• 25. TCVN 4326:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác._ Số trang: 13Tr;
• 26. TCVN 6853:2001._ An toàn bức xạ. Nguồn phóng xạ kín. Yêu cầu chung và phân loại._ Số trang: 26tr;
• 27. TCVN 6916:2001._ Thiết bị y tế. Ký hiệu sử dụng trên nhãn và ý nghĩa ký hiệu._ Số trang: 9Tr;
• 28. TCVN 6970:2001._ Kem giặt tổng hợp gia dụng._ Số trang: 15tr;
• 29. TCVN 6929:2001._ Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định._ Số trang: 6Tr;
• 30. ĐLVN 31:2001._ Máy đo pH. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;
• 31. TCVN 6863:2001._ Chất lượng đất. Xác định khối lượng theo thể tích của hạt._ Số trang: 10tr;
• 32. TCVN 5315:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Các thiết bị máy và hệ thống._ Số trang: 25Tr;
• 33. TCVN 6922:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn vị trí trước, đèn vị trí sau,đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn biển số sau của mô tô, xe máy. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 21Tr;
• 34. TCVN 6944:2001._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định dư lượng maleic hidrazit._ Số trang: 12Tr;
• 35. TCVN 6819:2001._ Vật liệu chịu lửa chứa crôm. Phương pháp phân tích hoá học._ Số trang: 20tr;
• 36. TCVN 6937:2001._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Trở lực của điếu thuốc lá và độ giảm áp của thanh đầu lọc. Các điều kiện chuẩn và phép đo._ Số trang: 18Tr;
• 37. TCVN 6852-7:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 7: Xác định họ động cơ._ Số trang: 9Tr;
• 38. TCVN 5313:2001._ Công trình biển di động. Quy phạm phân cấp và chế tạo. Chia khoang._ Số trang: 10Tr;
• 39. TCVN 6962:2001._ Rung động và chấn động. Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp. Mức tối đa cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư._ Số trang: 7Tr;
• 40. TCVN 6896:2001._ Các tông. Xác định độ bền nén vòng._ Số trang: 8tr;
• 41. TCVN 6969:2001._ Phương pháp thử độ phân huỷ sinh học của các chất tẩy rửa tổng hợp._ Số trang: 14tr;
• 42. TCVN 5699-2-35:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước nóng nhanh:._ Số trang: 16Tr;
• 43. TCVN 6980:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt._ Số trang: 4Tr;
• 44. TCVN 6897:2001._ Giấy làm lớp sóng. Xác định độ bền nén phẳng sau khi đã tạo sóng trong phòng thí nghiệm._ Số trang: 11tr;
• 45. TCVN 1266-0:2001._ Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp. Phân loại và thuật ngữ. Phần 0: Hệ thống phân loại và phân loại._ Số trang: 44Tr;
• 46. TCVN 6963:2001._ Rung động và chấn động. Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp. Phương pháp đo._ Số trang: 9tr;
• 47. TCVN 5720:2001._ Bột giặt tổng hợp gia dụng._ Số trang: 15tr;
• 48. TCVN 6790:2001._ Giường bệnh nhân đa năng._ Số trang: 12tr;
• 49. TCVN 6986:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh._ Số trang: 4Tr;
• 50. TCVN 6831-2:2001._ Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng._ Số trang: 18Tr;
• 51. TCVN 6822:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mối nối thử áp suất cho thiết bị phanh khí nén._ Số trang: 4Tr;
• 52. TCVN 5699-2-21:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng:._ Số trang: 19Tr;
• 53. TCVN 6869:2001._ An toàn bức xạ. Chiếu xạ y tế. Quy định chung._ Số trang: 19tr;
• 54. ĐLVN 91:2001._ Quang phổ tử ngoại khả kiến. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 10Tr;
• 55. TCVN 6770:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Gương chiếu hậu mô tô và xe máy. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 26Tr;
• 56. TCVN 6974:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn chiếu sáng phía trước có chùm sáng gần hoặc chùm sáng xa hoặc cả hai chùm sáng không đối xứng có lắp đèn sợi đốt halogen (H4) trên phương tiện cơ giới. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 32Tr;
• 57. TCVN 6796:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Hướng dẫn bảo quản các vật chỉnh hình._ Số trang: 10tr;
• 58. TCVN 6795-1:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vật liệu kim loại. Phần 1: Thép không gỉ gia công áp lực._ Số trang: 10tr;
• 59. TCVN 5699-2-63:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại._ Số trang: 14Tr;
• 60. TCVN 6851-2:2001._ Bàn trộn âm thanh. Phần 2: Phương pháp đo các thông số cơ bản._ Số trang: 11Tr;
• 61. TCVN 5312:2001._ Công trình biển di động. Quy phạm phân cấp và chế tạo. ổn định._ Số trang: 13Tr;
• 62. TCVN 6971:2001._ Nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp._ Số trang: 15tr;
• 63. TCVN 6934:2001._ Sơn tường. Sơn nhũ tương. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 15tr;
• 64. TCVN 6961:2001._ Đường thô._ Số trang: 5Tr;
• 65. TCVN 6909:2001._ Công nghệ thông tin. Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-Bit._ Số trang: 18Tr;
• 66. TCVN 6816:2001._ Đo Lưu lượng chất lỏng và chất khí trong ống dẫn kín. Phương pháp ứng dụng máy đo lưu lượng siêu âm thời gian đi qua._ Số trang: 52tr;
• 67. TCVN 6788:2001._ Kẹp phẫu tích._ Số trang: 8tr;
• 68. TCVN 6954:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Thùng nhiên liệu của mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 16Tr;
• 69. ĐLVN 74:2001._ Công tơ điện xoay chiều chuẩn. Quy trình kiểm định._ Số trang: 16Tr;
• 70. TCVN 6936-1:2001._ Thuốc lá điếu. Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc. Phần 1: Phương pháp sắc ký khí._ Số trang: 10Tr;
• 71. TCVN 6834-3:2001._ Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại. Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép._ Số trang: 42Tr;
• 72. TCVN 6870:2001._ An toàn bức xạ. Miễn trừ khai báo, đăng ký và xin giấy phép an toàn bức xạ._ Số trang: 14tr;
• 73. TCVN 6985:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh._ Số trang: 4Tr;
• 74. TCVN 6983:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước._ Số trang: 4Tr;
• 75. TCVN 5801-4:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 4: Trang bị điện._ Số trang: 57Tr;
• 76. TCVN 6893:2001._ Giấy có độ hút nước cao. Phương pháp xác định độ hút nước._ Số trang: 8tr;
• 77. TCVN ISO/IEC 17020:2001._ Chuẩn mực chung cho các hoạt động của tổ chức tiến hành giám định._ Số trang: 19Tr;
• 78. TCVN 6769:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Gương chiếu hậu. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 50Tr;
• 79. TCVN 6836:2001._ Sữa bột. Xác định hàm lượng axit lactic và lactat. Phương pháp enzym._ Số trang: 10Tr;
• 80. TCVN 6826:2001._ Chất lượng nước. Đánh giá sự loại trừ và sự phân huỷ sinh học các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Thử mô phỏng bùn hoạt hoá._ Số trang: 20Tr;
• 81. TCVN 6874-3:2001._ Chai chứa khí di động. Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa. Phần 3: Thử độ tự bốc cháy trong khí oxy._ Số trang: 12Tr;
• 82. TCVN 6808:2001._ Quặng nhôm. Xác định hàm lượng ẩm quặng đống._ Số trang: 16tr;
• 83. TCVN 6841:2001._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng kẽm. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 9Tr;
• 84. ĐLVN 69:2001._ Máy đo tốc độ xe cơ giới. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;
• 85. TCVN 6831-3:2001._ Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô._ Số trang: 18Tr;
• 86. TCVN 6862:2001._ Chất lượng đất. Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng. Phương pháp rây và sa lắng._ Số trang: 46tr;
• 87. TCVN 6592-1:2001._ Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Qui tắc chung._ Số trang: 172Tr;
• 88. TCVN 6871:2001._ Chai chứa khí axetylen hoà tan. Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ._ Số trang: 27Tr;
• 89. TCVN 6858:2001._ Chất lượng đất. Hướng dẫn thử trong phòng thí nghiệm đối với quá trình phân huỷ sinh học của các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí._ Số trang: 13tr;
• 90. TCVN 6978:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lắp đặt đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên phương tiện cơ giới và moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 56Tr;
• 91. TCVN 5318:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Hàn._ Số trang: 8Tr;
• 92. TCVN 6966-2:2001._ Chất lượng nước. Phân loại sinh học sông. Phần 2: Hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn._ Số trang: 9Tr;
• 93. TCVN 6791:2001._ Tủ sấy tiệt trùng._ Số trang: 6tr;
• 94. TCVN 6920:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Bảo vệ người lái đối với tác động của cơ cấu lái trong trường hợp bị va chạm. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 35Tr;
• 95. TCVN 6885:2001._ Gạch gốm ốp lát. Xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men._ Số trang: 6Tr;
• 96. TCVN 256-1:2001._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Brinell. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 19Tr;
• 97. ĐLVN 76:2001._ Áp kế, chân không kế kiểu lò xo và hiện số. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 15Tr;
• 98. TCVN 6854:2001._ An toàn bức xạ. Tẩy xạ cho các bề mặt bị nhiễm xạ. Phương pháp thử nghiệm và đánh giá tính dễ tẩy xạ._ Số trang: 29tr;
• 99. TCVN 6950-1:2001._ Aptômat tác động bằng dòng dư không có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCCB). Phần 1: Qui định chung._ Số trang: 120Tr;
• 100. TCVN 6830:2001._ Chất lượng nước. Xác định hoạt động độ triti. Phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng._ Số trang: 15Tr;
• 101. TCVN 4193:2001._ Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 13Tr;
• 102. ĐLVN 72:2001._ Đèn nhiệt độ băng vonfram chuẩn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 18Tr;
• 103. TCVN 6976:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn sương mù trước trên phương tiện cơ giới. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 34Tr;
• 104. TCVN 6797:2001._ Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Nẹp xương kim loại. Lỗ và rãnh dùng với vít có bề mặt tựa hình côn._ Số trang: 10tr;
• 105. TCVN 6923:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Còi. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 14Tr;
• 106. TCVN 6786:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Thiết bị lái của ô tô và moóc, bán moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 22tr;
• 107. TCVN 6931:2001._ Than đá. Xác định khả năng thiêu kết. Thử Roga._ Số trang: 10Tr;
• 108. TCVN 6932:2001._ Than. Xác định khả năng thiêu kết. Thử cốc gray-king._ Số trang: 16tr;
• 109. TCVN 6611-3:2001._ Tấm mạch in. Phần 3:Thiết kế và sử dụng tấm mạch in._ Số trang: 56Tr;
• 110. TCVN 6890:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Chân chống mô tô, xe máy hai bánh. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 12Tr;
• 111. TCVN 6805:2001._ Quặng nhôm. Phương pháp thực nghiệm kiểm tra độ lệch lấy mẫu._ Số trang: 12tr;
• 112. TCVN 4807:2001._ Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay._ Số trang: 10Tr;
• 113. TCVN 6839:2001._ Sữa bột. Xác định hàm lượng nitrat. Phương pháp khử cadimi và đo phổ (phương pháp sàng lọc)._ Số trang: 8Tr;
• 114. TCVN 5699-2-25:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng:._ Số trang: 27Tr;
• 115. TCVN 6973:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn sợi đốt trong các đèn chiếu sáng phía trước và đèn tín hiệu của phương tiện cơ giới và moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 120Tr;
• 116. TCVN 6875:2001._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt._ Số trang: 13tr;
• 117. TCVN 6825:2001._ Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học kỵ khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong bùn phân huỷ. Phương pháp đo sự sinh khí sinh học._ Số trang: 20tr;
• 118. TCVN 6878:2001._ Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy. Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn bức xạ nhiệt._ Số trang: 21Tr;
• 119. TCVN 6984:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh._ Số trang: 4Tr;
• 120. ĐLVN 77:2001._ Máy chuẩn lực kiểu tay đòn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10Tr;
• 121. TCVN 6891:2001._ Giấy và cactông. Xác định độ thấu khí. Phương pháp Bendtsen._ Số trang: 14tr;
• 122. TCVN 6827:2001._ Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín._ Số trang: 22Tr;
• 123. TCVN 6903:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lắp đặt các đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên mô tô. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 28Tr;
• 124. TCVN 6864:2001._ Chất lượng đất. Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua được đệm ở pH=8,1._ Số trang: 14tr;
• 125. TCVN 6990:2001._ Phương pháp đo đặc tính chống nhiễu của bộ lọc thụ động tần số Rađiô và linh kiện chống nhiễu._ Số trang: 33tr;
• 126. TCVN 6876:2001._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành._ Số trang: 11tr;
• 127. TCVN 6927:2001._ Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Thạch anh._ Số trang: 12tr;
• 128. TCVN 5815:2001._ Phân hỗn hợp NPK. Phương pháp thử._ Số trang: 24tr;
• 129. ĐLVN 71:2001._ Nhiệt kế điện trở chuẩn Platin. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 20Tr;
• 130. TCVN 5078:2001._ Thuốc lá và các sản phẩm thuốc lá. Môi trường bảo ôn và thử nghiệm._ Số trang: 7Tr;
• 131. TCVN 6792:2001._ Thiết bị hấp tiệt trùng._ Số trang: 7tr;
• 132. TCVN 6814:2001._ Xác định công suất và điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị sử dụng điện dùng trong nông lâm nghiệp và thuỷ lợi._ Số trang: 24Tr;
• 133. TCVN 6857:2001._ Chất lượng đất. Phương pháp đơn giản để mô tả đất._ Số trang: 38tr;
• 134. ĐLVN 45:2001._ Máy đo hàm lượng khí. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;
• 135. TCVN 6802:2001._ Dụng cụ khoan chỉnh hình. Mũi khoan, mũi taro và mũi khoét._ Số trang: 9tr;
• 136. TCVN 6900-2:2001._ Hoá học. Cách trình bày tiêu chuẩn. Phần 2: Các phương pháp phân tích hoá học._ Số trang: 26tr;
• 137. TCVN 6627-2A:2001._ Máy điện quay. Phần 2: Phương pháp thử nghiệm để xác định tổn hao và hiệu suất của máy điện quay (không kể máy điện dùng cho xe kéo). Đo tổn hao bằng phương pháp nhiệt lượng._ Số trang: 24tr;
• 138. TCVN 6917:2001._ Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa khí cuối cùng của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phép thử tĩnh (phương pháp zahn-wellens)._ Số trang: 16Tr;
• 139. TCVN 6884:2001._ Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
• 140. TCVN 6946:2001._ Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng. Xác định độ thấu khí._ Số trang: 24Tr;
• 141. TCVN 6850-1:2001._ Máy phát thanh sóng cực ngắn. Phần 1: Thông số cơ bản._ Số trang: 7Tr;
• 142. TCVN 6898:2001._ Giấy. Xác định độ bền mặt. Phương pháp nến._ Số trang: 7tr;
• 143. TCVN 6910-3:2001._ Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 3: Các thước đo trung gian độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn._ Số trang: 41Tr;
• 144. TCVN 6852-1:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 1: Đo trên băng thử các chất phát thải khí và bụi._ Số trang: 112Tr;
• 145. ĐLVN 92:2001._ Máy đo vận tốc gió. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 15Tr;
• 146. TCVN 5756:2001._ Mũ bảo vệ cho người đi mô tô và xe máy._ Số trang: 23Tr;
• 147. TCVN 6879:2001._ Vải. Tính cháy. Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng._ Số trang: 13Tr;
• 148. TCVN 6981:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt._ Số trang: 4Tr;
• 149. TCVN 6818-1:2001._ Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 20Tr;
• 150. TCVN 6901:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Tấm phản quang lắp trên phương tiện cơ giới và moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 32Tr;
• 151. TCVN 6828:2001._ Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp phân tích nhu cầu oxy sinh hoá (thử bình kín)._ Số trang: 15Tr;
• 152. TCVN 6834-4:2001._ Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại. Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm._ Số trang: 26Tr;
• 153. TCVN 6952:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 10Tr;
• 154. TCVN 6914:2001._ Tủ hút khí độc._ Số trang: 8tr;
• 155. TCVN 6831-1:2001._ Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 1: Phương pháp sử dụng vi khuẩn tươi._ Số trang: 22Tr;
• 156. TCVN 6804:2001._ Quặng nhôm. Phương pháp thực nghiệm kiểm tra độ chính xác lấy mẫu._ Số trang: 26tr;
• 157. TCVN ISO/IEC 17025:2001._ Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn._ Số trang: 50Tr;
• 158. TCVN 256-2:2001._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Brinell. Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử._ Số trang: 9Tr;
• 159. TCVN 6880:2001._ Bảo vệ chống phóng xạ. Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ. Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng._ Số trang: 24tr;
• 160. TCVN 4360:2001._ Bột giấy. Lấy mẫu để thử nghiệm._ Số trang: 8tr;
• 161. TCVN 6947:2001._ Giấy cuốn điếu thuốc lá. Xác định Phosphat._ Số trang: 7Tr;
• 162. TCVN 6955:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn chiếu sáng phía trước của mô tô. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 34Tr;
• 163. TCVN 5801-9:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 9: Mạn khô._ Số trang: 11Tr;
• 164. TCVN 257-3:2001._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)._ Số trang: 11Tr;
• 165. ĐLVN 70:2001._ Tỷ trọng kế. Quy trình kiểm định._ Số trang: 12Tr;
• 166. ĐLVN 75:2001._ Đồng hồ so. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 12Tr;
• 167. TCVN 6992:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng đô thị._ Số trang: 5Tr;
• 168. TCVN 6966-1:2001._ Chất lượng nước. Phân loại sinh học sông. Phần 1: Hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn._ Số trang: 13Tr;
• 169. TCVN 6592-4-1:2001._ Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 4: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ. Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ._ Số trang: 89Tr;
• 170. TCVN 6611-1:2001._ Tấm mạch in. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung._ Số trang: 31Tr;
• 171. TCVN 6948:2001._ Giấy cuốn điếu thuốc lá. Xác định Axetat._ Số trang: 8Tr;
• 172. TCVN 1864:2001._ Giấy, các tông và bột giấy. Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900oC._ Số trang: 8tr;
• 173. TCVN 6881:2001._ Quần áo bảo vệ. QUần áo chống hoá chất lỏng. Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí._ Số trang: 15Tr;
• 174. TCVN 6889:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Biện pháp chống sửa đổi không được phép đối với mô tô, xe máy hai bánh. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 11Tr;
• 175. TCVN 6935:2001._ Thuốc lá sợi tẩu._ Số trang: 7Tr;
• 176. TCVN 6818-4:2001._ Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 4: Tời lâm nghiệp._ Số trang: 7Tr;
• 177. TCVN 5314:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Phòng và chữa cháy.._ Số trang: 24Tr;
• 178. TCVN 6987:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước._ Số trang: 4Tr;
• 179. TCVN 6872:2001._ Chai chứa khí. Mũ bảo vệ van và vỏ bảo vệ van cho các chai chứa khí công nghiệp và y tế. Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm._ Số trang: 11Tr;
• 180. TCVN 5317:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Vật liệu._ Số trang: 17Tr;
• 181. TCVN 6892:2001._ An toàn bức xạ. Bức xạ Gamma và tia X. Liều kế bỏ túi kiểu tụ điệnđọc gián tiếp hoặc trực tiếp._ Số trang: 22tr;
• 182. TCVN 6238-1:2001._ An toàn đồ chơi trẻ em. Phần 1: Yêu cầu cơ lý._ Số trang: 83Tr;
• 183. TCVN 6868:2001._ An toàn bức xạ. Quản lý chất thải phóng xạ. Phân loại chất thải phóng xạ._ Số trang: 10tr;
• 184. TCVN 6949:2001._ Thuốc lá. Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Flumetralin (Prime plus, CGA-41065)._ Số trang: 7Tr;
• 185. TCVN 6852-8:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 8: Xác định nhóm động cơ._ Số trang: 9Tr;
• 186. TCVN 4787:2001._ Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử._ Số trang: 20tr;
• 187. TCVN 5801-3:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Số trang: 159Tr;
• 188. TCVN 6787:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Ô tô lắp động cơ đốt trong. Đo tiêu hao nhiên liệu trong công nhận kiểu._ Số trang: 59tr;
• 189. TCVN 6837:2001._ Sữa xử lý nhiệt. Xác định hàm lượng lactuloza. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 14Tr;
• 190. TCVN 5310:2001._ Công trình biển di động. Quy phạm phân cấp và chế tạo. Thân công trình biển._ Số trang: 39Tr;
• 191. TCVN 6771:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lốp hơi mô tô và xe máy. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 36Tr;
• 192. TCVN 6844:2001._ Hướng dẫn việc đề cập khía cạnh an toàn trong tiêu chuẩn._ Số trang: 15Tr;
• 193. TCVN 3226:2001._ Giấy, cactông. Xác định độ nhám. Phương pháp Bendtsen._ Số trang: 14tr;
• 194. TCVN 6785:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Phát thải chất gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu sử dụng của động cơ. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 152tr;
• 195. TCVN 6855-16:2001._ Đo đặc tính điện của đèn điện tử và đèn van. Phần 16: Phương pháp đo đèn hình của máy thu hình._ Số trang: 9Tr;
• 196. TCVN 6924:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Quai nắm và tay nắm cho người cùng đi trên mô tô, xe máy hai bánh. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 5Tr;
• 197. TCVN 6910-2:2001._ Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn._ Số trang: 63Tr;
• 198. TCVN 5699-2-41:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm chất lỏng có nhiệt độ không quá 35oC._ Số trang: 13Tr;
• 199. TCVN 5801-2:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 2: Thân tàu._ Số trang: 108Tr;
• 200. TCVN 6933:2001._ Nhiên liệu khoáng sản rắn. Xác định hàm lượng photpho. Phương pháp so màu khử Molipdophotphat._ Số trang: 12tr;
• 201. TCVN 6856-1:2001._ Chất lượng đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1: Phương pháp đo hô hấp cảm ứng chất nền._ Số trang: 9tr;
• 202. TCVN 6957:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Cơ cấu điều khiển hoạt động của mô tô, xe máy hai bánh. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 27Tr;
• 203. TCVN 6991:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp._ Số trang: 5Tr;
• 204. TCVN 5699-2-45:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự._ Số trang: 16Tr;
• 205. TCVN 5316:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Trang bị điện._ Số trang: 61Tr;
• 206. TCVN 6989-2:2001._ Quy định kỹ thuật đối với phương pháp đo và thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm Rađiô. Phần 2: Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm._ Số trang: 90Tr;
• 207. TCVN 6852-2:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 2: Đo khí và bụi thải tại hiện trường._ Số trang: 30Tr;
• 208. ĐLVN 93:2001._ Máy đo vận tốc dòng chảy. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 14Tr;
• 209. TCVN 6329:2001._ Đường trắng. Xác định sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin. Phương pháp chính thức._ Số trang: 7Tr;
• 210. TCVN 6995:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng đô thị._ Số trang: 9Tr;
• 211. TCVN 6855-14:2001._ Đo đặc tính điện của đèn điện tử. Phần 14: Phương pháp đo ống tia catôt dùng trong máy hiện sóng và rada._ Số trang: 18Tr;
• 212. TCVN 5801-10:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 10: Trang bị an toàn._ Số trang: 11Tr;
• 213. TCVN 6850-2:2001._ Máy phát thanh sóng cực ngắn (FM). Phần 2: Phương pháp đo các thông số cơ bản._ Số trang: 19Tr;
• 214. TCVN 6915:2001._ Tủ cấy vi sinh._ Số trang: 8tr;
• 215. TCVN 6842:2001._ Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định mật độ khối._ Số trang: 8Tr;
• 216. TCVN 6959:2001._ Đường trắng._ Số trang: 6Tr;
• 217. TCVN 6938:2001._ Thuốc lá sợi. Lấy mẫu._ Số trang: 21Tr;
• 218. TCVN 6874-1:2001._ Chai chứa khí di động. Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa. Phần 1: Vật liệu kim loại._ Số trang: 42Tr;
• 219. TCVN 6910-1:2001._ Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung._ Số trang: 29Tr;
• 220. TCVN 6918:2001._ Chất lượng nước. Hướng dẫn chuẩn bị và xử lý hợp chất hữu cơ ít tan trong nước để đánh giá sự phân huỷ sinh học trong môi trường nước._ Số trang: 12Tr;
• 221. TCVN 6964-1:2001._ Rung động và chấn động cơ học. Đánh giá sự tiếp xúc của con người với rung động toàn thân. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 42tr;
• 222. TCVN 1525:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng Phospho. Phương pháp quang phổ._ Số trang: 10Tr;
• 223. TCVN 6975:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn mù sau trên phương tiện cơ giới và moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 17Tr;
• 224. TCVN 4407:2001._ Bột giấy. Xác định độ khô._ Số trang: 7tr;
• 225. TCVN 5699-2-7:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt._ Số trang: 19Tr;
• 226. TCVN 6972:2001._ Nước gội đầu._ Số trang: 28tr;
• 227. TCVN 4331:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng chất béo._ Số trang: 12Tr;
• 228. TCVN 6994:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp._ Số trang: 11Tr;
• 229. TCVN 6941:2001._ Thuốc lá điếu. Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tụ khói thuốc của đầu lọc. Phương pháp đo phổ trực tiếp._ Số trang: 7Tr;
• 230. TCVN 4882:2001._ Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất._ Số trang: 17Tr;
• 231. ĐLVN 73:2001._ Dụng cụ đo vạn năng hiện số. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;
• 232. TCVN 6945:2001._ Giấy cuốn điếu thuốc lá. Xác định Xitrat._ Số trang: 7Tr;
• 233. TCVN 6877:2001._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa._ Số trang: 17tr;
• 234. TCVN 6820:2001._ Xi măng pooclăng chứa bari. Phương pháp phân tích hoá học._ Số trang: 17tr;
• 235. TCVN 6906:2001._ Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt._ Số trang: 8Tr;
• 236. TCVN 5801-6:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 6: Hàn điện._ Số trang: 10Tr;
• 237. TCVN 6967:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Ghi nhãn bắt buộc đối với mô tô, xe máy hai bánh và ba bánh. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 7Tr;
• 238. TCVN 6851-1:2001._ Bàn trộn âm thanh. Phần 1: Thông số cơ bản._ Số trang: 5Tr;
• 239. TCVN 6611-2:2001._ Tấm mạch in. Phần 2: Phương pháp thử._ Số trang: 65Tr;
• 240. TCVN 6824:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Hệ thống phanh của mô tô, xe máy. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu._ Số trang: 26Tr;
• 241. TCVN 6921:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Khối lượng và kích thước mô tô, xe máy. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 8Tr;
• 242. TCVN 6860:2001._ Chất lượng đất. Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô._ Số trang: 16tr;
• 243. TCVN 6904:2001._ Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt._ Số trang: 10Tr;
• 244. TCVN 6908:2001._ Biện pháp kiểm dịch thực vật. Phần 1: Những quy định về nhập khẩu. Hướng dẫn phân tích nguy cơ dịch hại._ Số trang: 16Tr;
• 245. TCVN 6821:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Phanh ô tô và moóc. Từ vựng._ Số trang: 25Tr;
• 246. TCVN 3980:2001._ Giấy, các tông và bột giấy. Phân tích thành phần xơ sợi._ Số trang: 34Tr;
• 247. TCVN 6979:2001._ Mũ bảo hiểm cho trẻ em khi tham gia giao thông trên mô tô và xe máy._ Số trang: 15Tr;
• 248. TCVN 5699-2-14:2001._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp:._ Số trang: 24Tr;
• 249. TCVN 6982:2001._ Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước._ Số trang: 4Tr;
• 250. TCVN 6866:2001._ An toàn bức xạ. Giới hạn liều đối với nhân viên bức xạ và dân chúng._ Số trang: 10tr;
• 251. TCVN 6688-1:2001._ Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa. Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn). Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ nhỏ._ Số trang: 14Tr;
• 252. TCVN 6803:2001._ Quặng nhôm. Quy trình lấy mẫu._ Số trang: 45tr;
• 253. TCVN 6930:2001._ Than. Tính chuyển khối lượng trên cơ sở độ ẩm khác nhau._ Số trang: 7tr;
• 254. TCVN 6905:2001._ Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt._ Số trang: 12Tr;
• 255. TCVN 6832:2001._ Sữa bột nguyên chất tan nhanh. Xác định số lượng đốm trắng._ Số trang: 8Tr;
• 256. TCVN 6809:2001._ Quy phạm phân cấp và chế tạo phao neo._ Số trang: 66Tr;
• 257. TCVN 6812:2001._ Đo mô men xoắn và xác định công suất trục truyền động quay bằng kỹ thuật điện trở ứng suất._ Số trang: 18Tr;
• 258. TCVN 6926:2001._ Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng. Đôlômit._ Số trang: 8tr;
• 259. TCVN 6845:2001._ Hướng dẫn việc đề cập khía cạnh môi trường trong tiêu chuẩn sản phẩm._ Số trang: 11tr;
• 260. TCVN 6848:2001._ Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 9Tr;
• 261. TCVN 6882:2001._ Phụ gia khoáng cho xi măng._ Số trang: 10
• 262. TCVN 6936-2:2001._ Thuốc lá điếu. Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc. Phần 2: Phương pháp Karl Fischer._ Số trang: 8Tr;
• 263. TCVN 6902:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn chiếu sáng phía trước có chùm sáng không đối xứng và lắp đèn sợi đốt halogen (HS1) của mô tô. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 35Tr;
• 264. TCVN 6852-4:2001._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo chất phát thải. Phần 4: Chu trình thử cho các ứng dụng khác nhau của động cơ._ Số trang: 22Tr;
• 265. TCVN 6806:2001._ Quặng nhôm. Chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ._ Số trang: 6tr;
• 266. TCVN 5801-5:2001._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 5: Phòng, phát hiện và dập cháy._ Số trang: 32Tr;
• 267. TCVN 5311:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Trang thiết bị._ Số trang: 109Tr;
• 268. TCVN 6953:2001._ Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxic B1 trong thức ăn hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.._ Số trang: 23tr;
• 269. TCVN 6859-2:2001._ Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (Eisenia fetida). Phần 2: Xác định ảnh hưởng đối với sự sinh sản._ Số trang: 21tr;
• 270. TCVN 6894:2001._ Giấy, cactông. Xác định độ bền uốn (độ cứng)._ Số trang: 9tr;
• 271. TCVN 6907:2001._ Biện pháp kiểm dịch thực vật. Các nguyên tắc kiểm dịch thực vật liên quan đến thương mại quốc tế._ Số trang: 7Tr;
• 272. TCVN 6968:2001._ Quy phạm. Thiết bị nâng trên các công trình biển._ Số trang: 164Tr;
• 273. TCVN 6888:2001._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mô tô, xe máy. Yêu cầu trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 30Tr;
• 274. TCVN 6911:2001._ Kíp nổ điện vi sai an toàn. Phương pháp thử khả năng nổ an toàn trong môi trường có khí mêtan._ Số trang: 6Tr;
• 275. TCVN 6817:2001._ Máy kéo dùng trong nông nghiệp. Tầm quan sát của người lái._ Số trang: 11Tr;
• 276. TCVN 6996:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi._ Số trang: 9Tr;
• 277. TCVN 5319:2001._ Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Trang bị an toàn._ Số trang: 61Tr;
• 278. TCVN 5076:2001._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric._ Số trang: 9Tr;
• 279. ĐLVN 90:2001._ Máy đo độ bụi. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 9Tr;
• 280. TCVN 6910-4:2001._ Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 4: Các phương pháp cơ bản xác định độ đúng của phương pháp đo tiêu chuẩn._ Số trang: 34Tr;
• 281. TCVN 6829:2001._ Cơ sở chế biến thuỷ sản. Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá trình đóng hộp._ Số trang: 7Tr;
• 282. TCVN 6333:2001._ Đường trắng. Phương pháp xác định độ màu. Phương pháp chính thức._ Số trang: 8Tr;
• 283. TCVN 6811:2001._ Vật liệu nổ công nghiệp. Thuốc nổ AN-FO._ Số trang: 8tr;
• 284. TCVN 6849-1:2001._ Máy phát thanh điều biên. Phần 1: Thông số cơ bản._ Số trang: 5Tr;
• 285. TCVN 4398:2001._ Thép và sản phẩm thép. Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính._ Số trang: 22Tr;
Liên hệ đặt mua:
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM) Điện thoại: 04. 66 73 78 74 Fax: 04.353 77 124 Hotline: 0928.383.484 Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.tieuchuan.vn / www.bestcom.vn
 |