|
• 1. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7075:2002._ Biểu đồ kiểm soát trung bình với các giới hạn cảnh báo._ Số trang: 25Tr;
• 2. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7030:2002._ Sữa chua. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
• 3. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7106:2002._ Cá phile đông lạnh nhanh._ Số trang: 13Tr;
• 4. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7131:2002._ Đất sét. Phương pháp phân tích hoá học._ Số trang: 27Tr;
• 5. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7178:2002._ Thiết bị lạnh gia dụng. Tủ bảo quản thực phẩm đông lạnh và tủ kết đông thực phẩm. Đặc tính và phương pháp thử._ Số trang: 56Tr;
• 6. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7024:2002._ Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm._ Số trang: 12Tr;
• 7. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7070:2002._ Giấy. Xác định sự thay đổi kích thước sau khi ngâm trong nước._ Số trang: 7Tr;
• 8. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7010-3:2002._ Máy thở dùng trong y tế. Phần 3: Yêu cầu đặc thù đối với máy thở dùng cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân._ Số trang: 37Tr;
• 9. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6874-2:2002._ Chai chứa khí di động. Xác định tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa. Phần 2: Vật liệu phi kim loại._ Số trang: 18Tr;
• 10. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7086:2002._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp chuẩn đo quang._ Số trang: 14Tr;
• 11. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7144-7:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 7: Ghi ký hiệu công suất động cơ._ Số trang: 6Tr;
• 12. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 110:2002._ Phương tiện đo mô men lực. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 10Tr;
• 13. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5689:2002._ Nhiên liệu Điêzen (DO). Yêu cầu Kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
• 14. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7161-9:2002._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 9: Chất chữa cháy HFC 227 ea._ Số trang: 11Tr;
• 15. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 258-1:2002._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng vickers. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 111Tr;
• 16. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5486:2002._ Gia vị. Xác định chất chiết ete không bay hơi._ Số trang: 5Tr;
• 17. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 101:2002._ Vôn mét điện tử. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 16Tr;
• 18. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 2698:2002._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển._ Số trang: 50Tr;
• 19. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7207-3:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 3: Xác định canxi oxit và magiê oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 12Tr;
• 20. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7168-1:2002._ So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới. Phần 1: Thang máy điện._ Số trang: 71Tr;
• 21. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7012:2002._ Máy cắt kim loại. Điều kiện nghiệm thu máy tiện thông dụng. Kiểm độ chính xác._ Số trang: 16Tr;
• 22. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7210:2002._ Rung động và va chạm. Rung động do phương tiện giao thông đường bộ. Giới hạn cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư._ Số trang: 7tr
• 23. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7189:2002._ Thiết bị công nghệ thông tin. Đặc tính nhiễu tần số rađio. Giới hạn và phương pháp đo._ Số trang: 57Tr;
• 24. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7163:2002._ Chai chứa khí. Van dùng cho chai chứa khí nạp lại được. Đặc tính kỹ thuật và thử kiểu._ Số trang: 30Tr;
• 25. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7150-4:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet chia độ. Phần 4: Pipet kiểu thổi ra._ Số trang: 6Tr;
• 26. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7150-1:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet chia độ. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 14Tr;
• 27. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7073:2002._ Biểu đồ kiểm soát. Giới thiệu và hướng dẫn chung._ Số trang: 17Tr;
• 28. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7040:2002._ Gia vị. Xác định độ ẩm. Phương pháp chưng cất lôi cuốn._ Số trang: 9tr
• 29. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6964-2:2002._ Đánh giá sự tiếp xúc của con người với rung động toàn thân. Phần 2: Rung động liên tục và rung động do chấn động gây ra trong công trình xây dựng (từ 1 Hz đến 80 Hz)._ Số trang: 26Tr;
• 30. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7186:2002._ Giới hạn và phương pháp đo đặc tính nhiễu tần số rađiô của thiết bị chiếu sáng và thiết bị tương tự._ Số trang: 51Tr;
• 31. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5467:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu._ Số trang: 4Tr;
• 32. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5233:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E02: Độ bền màu với nước biển._ Số trang: 6Tr;
• 33. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7218:2002._ Kính tấm xây dựng. Kính nổi. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
• 34. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7139:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 13Tr;
• 35. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7056:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mô tô. Lắp giảm xóc sau._ Số trang: 5Tr;
• 36. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7117:2002._ Da. Mẫu phòng thí nghiệm. Vị trí và nhận dạng._ Số trang: 7Tr;
• 37. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7147-1:2002._ Dụng cụ bằng thuỷ tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 14Tr;
• 38. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 258-3:2002._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng vickers. Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn._ Số trang: 8Tr;
• 39. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7009-3:2002._ Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp. Phần 3: Hướng dẫn ứng dụng các báo động._ Số trang: 9Tr;
• 40. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7156:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Phễu lọc._ Số trang: 7Tr;
• 41. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7057-3:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu). Phần 3: Vành._ Số trang: 14Tr;
• 42. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7215:2002._ Hoạt động ngân hàng. Mẫu xác định hợp đồng vay/gửi._ Số trang: 25Tr;
• 43. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7053:2002._ Bếp nấu ăn xách tay gắn chai khí đốt hoá lỏng._ Số trang: 36Tr;
• 44. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7020:2002._ Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ. Ký hiệu và hình vẽ mô tả nguy hiểm. Nguyên tắc chung._ Số trang: 57Tr;
• 45. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6166:2002._ Phân bón vi sinh vật cố định nitơ._ Số trang: 16Tr;
• 46. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7110:2002._ Tôm hùm đông lạnh nhanh._ Số trang: 12Tr;
• 47. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7122:2002._ Da. Xác định độ bền xé._ Số trang: 5Tr;
• 48. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-2:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ "p"._ Số trang: 17Tr;
• 49. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7149-1:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Buret. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 16Tr;
• 50. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7011-4:2002._ Máy cắt kim loại. Quy tắc kiểm máy công cụ. Phần 4: Chu trình kiểm đối với máy công cụ điều khiển số._ Số trang: 17Tr;
• 51. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6910-5:2002._ Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 5: các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn._ Số trang: 73Tr;
• 52. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7015-2:2002._ Máy dùng trong lâm nghiệp. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối với máy cắt cành có động cơ lắp trên cần nối. Phần 2: Cụm thiết bị sử dụng với nguồn động lực đeo vai._ Số trang: 22Tr;
• 53. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7096:2002._ Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng. Định nghĩa và các điều kiện chuẩn._ Số trang: 27Tr;
• 54. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7203:2002._ Mã số mã vạch vật phẩm. Yêu cầu kiểm tra xác nhận chất lượng mã vạch._ Số trang: 11Tr;
• 55. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7132:2002._ Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn._ Số trang: 11tr;
• 56. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7005:2002._ Ống thở dùng trong máy gây mê và máy thở._ Số trang: 21Tr;
• 57. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7172:2002._ Sự phát thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng nitơ oxit. Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin._ Số trang: 23Tr;
• 58. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6674-1:2002._ Thuốc lá điếu. Xác định độ rỗ đầu. Phần 1: Phương pháp dùng lồng quay hình trụ._ Số trang: 13Tr;
• 59. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7027:2002._ Chữa cháy. Xe đẩy chữa cháy. Tính năng và cấu tạo._ Số trang: 34Tr;
• 60. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7007:2002._ Máy làm giàu ôxy dùng trong y tế. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 29Tr;
• 61. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5081-1:2002._ Thuốc lá. Xác định hàm lượng nước. Phần 1: Phương pháp karl fischer._ Số trang: 8Tr;
• 62. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7159:2002._ Phân bón và chất cải tạo đất. Phân loại._ Số trang: 12Tr;
• 63. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7142:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số._ Số trang: 11tr
• 64. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7165:2002._ Chai chứa khí. Ren côn 25E để nối van vào chai chứa khí. Đặc tính kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
• 65. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7003:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Thiết bị bảo vệ chống sử dụng không được phép mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 10Tr;
• 66. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7123:2002._ Da. Xác định độ bền rạn nứt da cật và chỉ số rạn nứt._ Số trang: 8Tr;
• 67. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7017:2002._ Máy dùng trong lâm nghiệp. Xe lết kiểu bánh lốp. Thuật ngữ, định nghĩa và đặc tính thương mại._ Số trang: 12Tr;
• 68. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7095-2:2002._ Thuốc lá sợi và sản phẩm hút từ thuốc lá sợi. Phương pháp lấy mẫu, bảo ôn và phân tích. Phần 2: Môi trường bảo ôn và thử nghiệm._ Số trang: 9Tr;
• 69. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7009-1:2002._ Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp. Phần 1: Tín hiệu báo động bằng hình ảnh._ Số trang: 8Tr;
• 70. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7094-2:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông vỏ gỗ. Phần 2: Thân tàu._ Số trang: 32Tr;
• 71. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7057-1:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu). Phần 1: Lốp._ Số trang: 8Tr;
• 72. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-6:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ "o"._ Số trang: 6Tr;
• 73. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7044:2002._ Rượu mùi. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
• 74. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5232:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần D01: Độ bền màu với giặt khô._ Số trang: 5Tr;
• 75. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7188:2002._ ảnh hưởng của tạp xung đến hệ thống thông tin di động tần số rađiô. Phương pháp đánh giá độ suy giảm và biện pháp để cải thiện tính năng._ Số trang: 8Tr;
76. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7207-2:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 2: Xác định natri oxit và kali oxit bằng phương pháp quang phổ ngọn lửa._ Số trang: 11Tr;
77. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7179-1:2002._ Tủ lạnh thương mại. Đặc tính kỹ thuật. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 13Tr;
78. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7205:2002._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống nóng và chống cháy. Phương pháp thử lan truyền cháy có giới hạn._ Số trang: 21Tr;
79. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-1:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 1: Vỏ không xuyên nổ. Dạng bảo vệ "d"._ Số trang: 22Tr;
80. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7200:2002._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã côngtenơ vận chuyển theo xê-ri (SSCC). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
81. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7151:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet một mức._ Số trang: 12Tr;
82. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-5:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát. Dạng bảo vệ "q"._ Số trang: 14Tr;
83. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-2:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị._ Số trang: 31Tr;
84. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7183:2002._ Hệ thống thiết bị xử lý nước sạch dùng trong y tế. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 15Tr;
85. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7091:2002._ Giấy cuốn điếu thuốc lá._ Số trang: 7Tr;
86. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5307:2002._ Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu thiết kế._ Số trang: 46Tr;
87. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5538:2002._ Sữa bột. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
88. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-9:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 9: Trang bị ngăn ngừa ô nhiễm._ Số trang: 4Tr;
89. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6997:2002._ Trục tải mỏ. Công tác hiệu chỉnh và kiểm định._ Số trang: 37Tr;
90. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7013-1:2002._ Máy cắt kim loại. Điều kiện kiểm máy khoan đứng thân trụ tròn. Kiểm độ chính xác. Phần 1: Kiểm hình học._ Số trang: 8Tr;
• 91. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7177:2002._ Chất lượng nước. Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu định lượng để lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt nông._ Số trang: 14Tr;
• 92. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 2106:2002._ Vật liệu dệt. Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng._ Số trang: 13Tr;
• 93. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7013-2:2002._ Máy cắt kim loại. Điều kiện kiểm máy khoan đứng thân trụ tròn. Kiểm độ chính xác. Phần 2: kiểm thực tế._ Số trang: 5Tr;
• 94. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 100:2002._ Cân không tự động cấp chính xác. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 27Tr;
• 95. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-11:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo:._ Số trang: 15Tr;
• 96. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7014:2002._ An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn không cho chân người chạm tới vùng nguy hiểm._ Số trang: 11tr;
• 97. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7149-2:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Buret. Phần 2: Buret không quy định thời gian chờ._ Số trang: 5Tr;
• 98. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7193:2002._ Âm học. Xác định mức công suất âm của xí nghiệp công nghiệp có nhiều nguồn âm để đánh giá mức áp suất âm trong môi trường. Phương pháp kỹ thuật._ Số trang: 19Tr;
• 99. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7054:2002._ Vàng thương phẩm. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr;
• 100. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-3:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 3: Thử nhiệt độ._ Số trang: 7Tr;
• 101. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 107:2002._ Máy đo hàm lượng cồn trong hơi thở. Quy trình kiểm định._ Số trang: 9Tr;
• 102. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7022:2002._ Trạm y tế cơ sở. Yêu cầu thiết kế._ Số trang: 25Tr;
• 103. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7154:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Cốc thí nghiệm có mỏ._ Số trang: 9Tr;
• 104. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7113-2:2002._ Ecgônômi. Nguyên lý ecgônômi liên quan tới gánh nặng tâm thần. Phần 2: Nguyên tắc thiết kế._ Số trang: 17Tr;
• 105. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7138:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp.._ Số trang: 16Tr;
106. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7062:2002._ Giấy bao xi măng._ Số trang: 6Tr;
107. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7144-5:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 5: Dao động xoắn._ Số trang: 4Tr;
108. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7207-5:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 5: Xác định sắt (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa._ Số trang: 11Tr;
109. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7126:2002._ Da. Chuẩn bị mẫu thử hoá._ Số trang: 3Tr;
110. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 96:2002._ Đồng hồ nước lạnh. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 28Tr;
111. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6151-5:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống._ Số trang: 11Tr;
112. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7063:2002._ Giấy bao gói._ Số trang: 6Tr;
113. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7103:2002._ Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng alkaloit. Phương pháp đo phổ._ Số trang: 8Tr;
114. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-4:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 4: ổn định._ Số trang: 9Tr;
115. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7137:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 14Tr;
116. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7010-1:2002._ Máy thở dùng trong y tế. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 41Tr;
117. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-4:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 4: Thử xả băng._ Số trang: 4Tr;
118. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6151-2:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 2: ống (có hoặc không có đầu nong)._ Số trang: 16Tr;
119. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 197:2002._ Vật liệu kim loại. Thử kéo ở nhiệt độ thường._ Số trang: 51tr
120. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7084:2002._ Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)._ Số trang: 20Tr;
121. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7185:2002._ Phân hữu cơ vi sinh vật._ Số trang: 10Tr;
122. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-26:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ:._ Số trang: 8Tr;
123. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7102:2002._ Thuốc lá. Xác định đường khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục._ Số trang: 11Tr;
124. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-6:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 6: ổn định._ Số trang: 5Tr;
125. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7045:2002._ Rượu vang. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 7Tr;
126. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-4:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 4: Trang bị điện._ Số trang: 11Tr;
127. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7211:2002._ Rung động và va chạm. Rung động do phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp đo._ Số trang: 9tr
128. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4833-2:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật._ Số trang: 11Tr;
129. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6663-1:2002._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu._ Số trang: 27Tr;
130. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7152:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet pasteur sử dụng một lần._ Số trang: 6Tr;
131. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7089:2002._ Ghi nhãn phụ gia thực phẩm._ Số trang: 9Tr;
132. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7125:2002._ Da. Xác định nhiệt độ co._ Số trang: 7Tr;
133. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7176:2002._ Chất lượng nước. Phương pháp lẫy mẫu sinh học. Hướng dẫn lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay._ Số trang: 13Tr;
134. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7057-2:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu). Phần 2: Tải trọng của lốp._ Số trang: 8Tr;
135. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7204-2:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng an toàn._ Số trang: 9Tr;
136. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7174:2002._ Năng lượng hạt nhân. An toàn bức xạ. Liều kế nhiệt phát quang dùng cho cá nhân để đo liều bức xạ các đầu chi và mắt._ Số trang: 24Tr;
137. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7157:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Bộ ngưng tụ._ Số trang: 10Tr;
138. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5539:2002._ Sữa đặc có đường. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
139. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7197:2002._ Thuốc nổ nhũ tương P113 L dùng cho mỏ lộ thiên._ Số trang: 6Tr;
140. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6818-5:2002._ Máy kéo và máy dùng trong nông, lâm nghiệp. Các phương tiện kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 5: Thiết bị làm đất dẫn động cơ giới._ Số trang: 5Tr;
141. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7001:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đai an toàn và hệ thống ghế. Đai an toàn cho người lớn. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 65Tr;
142. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4833-1:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu._ Số trang: 9Tr;
143. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7195:2002._ Ngói tráng men._ Số trang: 10Tr;
144. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7080:2002._ Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng iođua. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 12Tr;
145. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6998:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Vận tốc thiết kế lớn nhất, mômem xoắn lớn nhất và công suất hữu ích lớn nhất của động cơ mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh. Phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 47Tr;
146. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5721-2:2002._ Săm và lốp xe máy. Phần 2: Lốp._ Số trang: 14Tr;
147. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7058:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Xích mô tô. Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 10;
148. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4537-4:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C04: Độ bền màu với giặt: Phép thử 4._ Số trang: 6Tr;
149. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6170-11:2002._ Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo._ Số trang: 58Tr;
150. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7164:2002._ Chai chứa khí di động. Van dùng cho chai chứa khí không được nạp lại. Đặc tính kỹ thuật và thử kiểu._ Số trang: 11Tr;
151. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7037:2002._ Hạt tiêu trắng (piper nigrum L.). Quy định kỹ thuật._ Số trang: 9tr
152. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7175:2002._ Chất lượng nước. Xác định nồng độ hoạt độ của các hạt nhân phóng xạ bằng phổ gamma có độ phân giải cao._ Số trang: 21Tr;
153. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7094-5:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông vỏ gỗ. Phần 5: Phòng phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 2Tr;
154. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-7:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 7: Hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu cá._ Số trang: 1Tr;
155. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7228:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Thiết bị phanh của ô tô con. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 55Tr;
156. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7010-2:2002._ Máy thở dùng trong y tế. Phần 2: Yêu cầu đặc thù đối với máy thở dùng tại nh._ Số trang: 41Tr;
157. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6170-12:2002._ Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp._ Số trang: 42Tr;
158. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-12:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với tấm giữ nhiệt và các thiết bị tương tự:._ Số trang: 11Tr;
159. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7121:2002._ Da. Xác định độ bền kéo đứt và độ dãn dài._ Số trang: 7Tr;
160. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7222:2002._ Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung._ Số trang: 11Tr;
161. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7148-1:2002._ Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 11Tr;
162. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7083:2002._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Hướng dẫn chung sử dụng. Phương pháp đo chất béo._ Số trang: 11Tr;
163. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-11:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 11: An toàn tia lửa. Dạng bảo vệ "i"._ Số trang: 54Tr;
164. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7158:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Phễu chiết và phễu chiết nhỏ giọt._ Số trang: 13Tr;
165. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7094-1:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông vỏ gỗ. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 4Tr;
166. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7097:2002._ Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng. Xác định hàm lượng cọng còn sót lại._ Số trang: 27Tr;
167. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5484:2002._ Gia vị. Xác định tro không tan trong axit._ Số trang: 6Tr;
168. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7098:2002._ Thuốc lá điếu. Xác định alkaloit trong phần ngưng tụ khói. Phương pháp đo phổ._ Số trang: 11Tr;
169. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7198:2002._ Thuốc nổ nhũ tương P113 dùng cho mỏ hầm lò không có khí và bụi nổ._ Số trang: 6Tr;
170. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-1:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 1: Tính toán các kích thước dài, diện tích và dung tích._ Số trang: 4Tr;
171. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7100:2002._ Thuốc lá. Xác định chất khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục._ Số trang: 9Tr;
172. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7116:2002._ Da. Lấy mẫu. Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng._ Số trang: 4Tr;
173. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7124:2002._ Da. Xác định độ phồng và độ bền của da cật. Thử nổ bi._ Số trang: 6Tr;
174. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6426:2002._ Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 18Tr;
175. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7042:2002._ Bia hơi. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 7Tr;
176. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7209:2002._ Chất lượng đất. Giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất._ Số trang: 5Tr;
177. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-29:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui:._ Số trang: 14Tr;
178. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-6:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 6: Thử tiêu thụ điện năng._ Số trang: 4Tr;
179. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7219:2002._ Kính tấm xây dựng. Phương pháp thử._ Số trang: 6Tr;
180. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 95:2002._ Đồng hồ kiểu tua bin. Quy trình kiểm định._ Số trang: 15Tr;
• 181. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 112:2002._ Thiết bị chuyển đổi áp suất. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 15Tr;
• 182. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-34:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ - máy nén:._ Số trang: 24Tr;
• 183. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7076:2002._ Biểu đồ kiểm soát shewhart._ Số trang: 44Tr;
• 184. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4537-5:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C05: Độ bền màu với giặt: phép thử 5._ Số trang: 6Tr;
• 185. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6392:2002._ Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh._ Số trang: 13Tr;
• 186. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7066:2002._ Giấy, cactông và bột giấy. Xác định pH nước chiết._ Số trang: 7Tr;
• 187. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7000:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Tương thích điện từ của mô tô, xe máy và các bộ phận kỹ thuật điện hoặc điện tử sử dụng riêng. Yêu cầu phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 59Tr;
• 188. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7227:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lốp hơi dùng cho xe cơ giới và moóc, bán moóc kéo theo. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 37Tr;
• 189. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7090:2002._ Cây đầu lọc._ Số trang: 6Tr;
• 190. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5478:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần P01: Độ bền màu đối với gia nhiệt khô (trừ là ép)._ Số trang: 6Tr;
• 191. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5235:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi._ Số trang: 7Tr;
• 192. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7140:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng._ Số trang: 17Tr;
• 193. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7038:2002._ Gia vị. Xác định tro tổng số._ Số trang: 8tr
• 194. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7105:2002._ Mực ống đông lạnh nhanh._ Số trang: 10Tr;
• 195. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7129:2002._ Da. Xác định chất hoà tan trong diclometan._ Số trang: 8Tr;
• 196. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7148-2:2002._ Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 2: Giới hạn cho phép._ Số trang: 7Tr;
• 197. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-2:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 2: Điều kiện thử chung._ Số trang: 10Tr;
• 198. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7146-1:2002._ Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 1: Phương pháp thử._ Số trang: 16Tr;
• 199. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-56:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể đối với máy chiếu và các thiết bị tương tự._ Số trang: 15Tr;
• 200. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7019:2002._ Thiết bị tưới nông nghiệp. Đầu điều khiển._ Số trang: 19Tr;
• 201. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7141:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ._ Số trang: 11tr
• 202. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7035:2002._ Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường)._ Số trang: 6Tr;
• 203. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7119:2002._ Da. Xác định tỷ trọng biểu kiến._ Số trang: 5Tr;
• 204. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7036:2002._ Hạt tiêu đen (piper nigrum L.).Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
• 205. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 99:2002._ Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 25Tr;
• 206. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7050:2002._ Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 9Tr;
• 207. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5236:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần J02: Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối._ Số trang: 8Tr;
• 208. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7199:2002._ Phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu EAN. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7Tr;
• 209. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7212:2002._ Ecgônômi. Xác định sự sinh nhiệt chuyển hoá._ Số trang: 32Tr;
• 210. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7207-4:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 4: Xác định nhôm oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 10Tr;
211. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7051:2002._ Chai chứa khí. Chai chứa khí bằng kim loại không được nạp lại. Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 22Tr;
212. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7085:2002._ Sữa. Xác định điểm đóng băng. Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt._ Số trang: 17Tr;
213. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 98:2002._ Quả cân cấp chính xác E1, E2. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 31Tr;
214. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 94:2002._ Đồng hồ xăng dầu. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 18Tr;
215. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-10:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa:._ Số trang: 10Tr;
216. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7128:2002._ Da. Xác định tro sunphat hoá tổng và tro sunphat hoá không hoà tan trong nước._ Số trang: 8Tr;
217. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7194:2002._ Vật liệu cách nhiệt. Phân loại._ Số trang: 7Tr;
218. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 108:2002._ Phương tiện đo lực. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 11Tr;
219. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-1:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 1: Quy định chung về hoạt động giám sát._ Số trang: 8Tr;
220. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-1:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 20Tr;
221. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7202:2002._ Phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Mã vạch 3.9. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
222. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7196:2002._ Mồi nổ VE-05A. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5Tr;
223. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7191:2002._ Rung động và chấn động cơ học. Rung động đối với các công trình xây dựng. Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến các công trình xây dựng._ Số trang: 45Tr;
224. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7161-1:2002._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 84Tr;
225. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7214:2002._ Chứng khoán. Hệ thống đánh số phân định chứng khoán quốc tế (isin)._ Số trang: 13Tr;
• 226. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7094-3:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông vỏ gỗ. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Số trang: 22Tr;
• 227. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7069:2002._ Giấy và cactông. Xác định tinh bột._ Số trang: 9Tr;
• 228. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7046:2002._ Thịt tươi. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
• 229. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 6168:2002._ Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulo._ Số trang: 13Tr;
• 230. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7160:2002._ Chất hoạt động bề mặt. Phân loại đơn giản._ Số trang: 17Tr;
• 231. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7204-3:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng bảo vệ._ Số trang: 9Tr;
• 232. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7032:2002._ Cà phê nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật._ Số trang: 41Tr;
• 233. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7144-4:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 4: Điều chỉnh tốc độ._ Số trang: 12Tr;
• 234. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 6852-6:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo sự phát thải. Phần 6: Báo cáo kết quả đo và thử._ Số trang: 24Tr;
• 235. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 6151-3:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối._ Số trang: 8Tr;
• 236. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7060:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mô tô. Phương pháp đo xác định vị trí trọng tâm._ Số trang: 10Tr;
• 237. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 5466:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu._ Số trang: 5Tr;
• 238. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 7026:2002._ Chữa cháy. Bình chữa cháy xách tay. Tính năng và cấu tạo._ Số trang: 57Tr;
• 239. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 2703:2002._ Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa._ Số trang: 54Tr;
• 240. / TIÊU CHUẩN QUốC GIA - TCVN / TCVN 5699-2-28:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu:._ Số trang: 10;
241. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6151-4:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 4: Van và trang bị phụ._ Số trang: 18Tr;
242. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7067:2002._ Giấy, cactông và bột giấy. Xác định trị số đồng._ Số trang: 8Tr;
243. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7002:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn biển số sau của phương tiện cơ giới (trừ mô tô) và moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 21Tr;
244. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7206:2002._ Quần áo và thiết bị bảo vệ chống nóng. Phương pháp thử độ bền nhiệt đối lưu sử dụng lò tuần hoàn dòng khí nóng._ Số trang: 9Tr;
245. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7082-1:2002._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 1: Xem xét chung và phương pháp chiết._ Số trang: 25Tr;
246. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7134:2002._ Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
247. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7015-1:2002._ Máy dùng trong lâm nghiệp. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối với máy cắt cành có động cơ lắp trên cần nối. Phần 1: Cụm thiết bị lắp với động cơ đốt trong._ Số trang: 37Tr;
248. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7021:2002._ Máy xay xát thóc gạo. Ký hiệu và thuật ngữ tương đương._ Số trang: 42Tr;
249. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7133:2002._ Gạch gốm ốp lát, nhóm biib (6 %< e<=10%). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
250. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7220-2:2002._ Chất lượng nước. Đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học. Phần 2: Phương pháp diễn giải các dữ liệu sinh học thu được từ các cuộc khảo sát giun tròn (Nematoda) và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB)._ Số trang: 16Tr;
251. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7208:2002._ Chất độc hại trong xăng động cơ._ Số trang: 4Tr;
252. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7071:2002._ Bột giấy. Xác định Alpha-, Beta-, và Gamma-Xenluylô._ Số trang: 8Tr;
253. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7192-2:2002._ Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 2: Cách âm va chạm._ Số trang: 19Tr;
254. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7043:2002._ Rượu trắng. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
255. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7104:2002._ Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng. Phương pháp thử bổ sung._ Số trang: 9Tr;
• 256. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7127:2002._ Da. Xác định độ pH._ Số trang: 5Tr;
• 257. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7112:2002._ Ecgônômi. Môi trường nóng. Đánh giá stress nhiệt đối với người lao động bằng chỉ số WBGT (nhiệt độ cầu ướt)._ Số trang: 18Tr;
• 258. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7074:2002._ Biểu đồ kiểm soát chấp nhận._ Số trang: 32Tr;
• 259. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7004:2002._ Máy điện châm._ Số trang: 6Tr;
• 260. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-8:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 8: Trang thiết bị an toàn._ Số trang: 5Tr;
• 261. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7081-2:2002._ Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 2: Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Số trang: 14Tr;
• 262. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7221:2002._ Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải công nghiệp tập trung._ Số trang: 11Tr;
• 263. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7190-2:2002._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp lẫy mẫu. Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình._ Số trang: 11tr;
• 264. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 111:2002._ Công tơ điện xoay chiều. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 12Tr;
• 265. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-7:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 7: Tăng cường độ tin cậy. Dạng bảo vệ "e"._ Số trang: 46Tr;
• 266. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4537-1:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C01: Độ bền màu với giặt: Phép thử 1._ Số trang: 6Tr;
• 267. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4538:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X12: Độ bền màu với ma sát._ Số trang: 5Tr;
• 268. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-27:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-27: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại:._ Số trang: 18Tr;
• 269. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 109:2002._ Máy thử độ bền kéo nén. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 14Tr;
• 270. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7144-3:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 3: Các phép đo thử._ Số trang: 10Tr;
• 271. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5234:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E03:Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi)._ Số trang: 5Tr;
• 272. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7150-3:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet chia độ. Phần 3: Pipet quy định thời gian chờ 15 giây._ Số trang: 5Tr;
• 273. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7162:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo độ ồn truyền theo không khí. Phương pháp kỹ thuật và phương pháp khảo sát._ Số trang: 26Tr;
• 274. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5074:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E01: Độ bền màu với nước._ Số trang: 6Tr;
• 275. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6240:2002._ Dầu hoả dân dụng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7Tr;
• 276. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7108:2002._ Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
• 277. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 8-22:2002._ Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 22: Quy ước cơ bản và cách áp dụng đối với đường dẫn và đường chú dẫn._ Số trang: 11Tr;
• 278. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7146-2:2002._ Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 2: Giới hạn cho phép._ Số trang: 9Tr;
• 279. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7039:2002._ Gia vị và gia vị thảo mộc. Xác định hàm lượng dầu bay hơi._ Số trang: 8Tr;
• 280. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7187:2002._ Hướng dẫn sử dụng phương pháp thay thế để đo bức xạ của lò vi sóng ở tần số lớn hơn 1 GHz._ Số trang: 7Tr;
• 281. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7153:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Bình định mức._ Số trang: 11Tr;
• 282. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6722-2:2002._ An toàn máy. Giảm ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát thải từ máy. Phần 2: Phương pháp luận hướng dẫn quy trình kiểm tra._ Số trang: 8Tr;
• 283. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 104:2002._ Thước vặn đo ngoài. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;
• 284. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7173:2002._ An toàn bức xạ. Tẩy xạ các bề mặt bị nhiễm xạ. Thử nghiệm các tác nhân tẩy xạ cho vải._ Số trang: 25Tr;
• 285. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-8:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 8: Thử va chạm cơ học ngẫu nhiên._ Số trang: 5Tr;
• 286. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7064:2002._ Giấy vệ sinh._ Số trang: 5Tr;
• 287. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7079-0:2002._ Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 0: Yêu cầu chung._ Số trang: 22Tr;
• 288. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5109:2002._ Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh._ Số trang: 14tr;
• 289. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7161-13:2002._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 13: Chất chữa cháy IG-100._ Số trang: 9Tr;
• 290. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7048:2002._ Thịt hộp. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
• 291. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5700:2002._ Văn bản quản lý nhà nước. Mẫu trình bày._ Số trang: 12Tr;
• 292. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7078-1:2002._ An toàn bức xạ. Đánh giá nhiễm xạ bề mặt. Phần 1: Nguồn phát bêta (năng lượng bêta cực đại lớn hơn 0,15 MeV) và nguồn phát anpha._ Số trang: 21Tr;
• 293. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7204-1:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử._ Số trang: 74Tr;
• 294. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-2:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị._ Số trang: 49Tr;
• 295. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7226:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Lốp hơi ô tô con và moóc kéo theo. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 27Tr;
• 296. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7034:2002._ Cà phê hoà tan. Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt._ Số trang: 14Tr;
• 297. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4537-2:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C02: Độ bền màu với giặt: Phép thử 2._ Số trang: 6Tr;
• 298. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4537-3:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C03: Độ bền màu với giặt: Phép thử 3._ Số trang: 6Tr;
• 299. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7147-2:2002._ Dụng cụ bằng thuỷ tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 2: Giới hạn cho phép._ Số trang: 10tr;
• 300. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7094-4:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông vỏ gỗ. Phần 4: Trang bị điện._ Số trang: 12Tr;
• 301. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7114:2002._ Ecgônômi. Nguyên lý ecgônômi thị giác. Chiếu sáng cho hệ thống làm việc trong nh._ Số trang: 43Tr;
• 302. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4536:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A01: Quy định chung._ Số trang: 18Tr;
• 303. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7088:2002._ Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng._ Số trang: 10Tr;
• 304. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-3:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Số trang: 12Tr;
• 305. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7213-1:2002._ Ecgônômi. Yêu cầu Ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị đầu cuối (VDT). Phần 1: Giới thiệu chung._ Số trang: 13Tr;
• 306. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 80:2002._ Máy đo tổng chất rắn hoà tan. Quy trình kiểm định tạm thời._ Số trang: 10Tr;
• 307. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-5:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 5: Mạn khô._ Số trang: 2Tr;
• 308. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7028:2002._ Sữa tươi tiệt trùng. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 7Tr;
• 309. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 106:2002._ Cồn kế thuỷ tinh. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 22Tr;
• 310. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7169:2002._ Nhiên liệu hàng không. Phương pháp thử phản ứng nước._ Số trang: 9Tr;
• 311. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7033:2002._ Cà phê hòa tan. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat tự do và tổng số. Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao._ Số trang: 21Tr;
• 312. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7223:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn chiếu sáng phía trước của xe cơ giới có chùm sáng gần và/hoặc chùm sáng xa không đối xứng được lắp đèn sợi đốt loại R2 và/hoặc HS1. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 47Tr;
• 313. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6910-6:2002._ Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế._ Số trang: 66Tr;
• 314. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5080:2002._ Thuốc lá. Lấy mẫu thuốc lá nguyên liệu. Nguyên tắc chung._ Số trang: 13Tr;
• 315. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 8-24:2002._ Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 24: Nét vẽ trên bản vẽ cơ khí._ Số trang: 15Tr;
• 316. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7167-2:2002._ Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 2: Cần trục tự hành._ Số trang: 34Tr;
• 317. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7082-2:2002._ Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu). Phần 2: Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định._ Số trang: 39Tr;
• 318. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7031:2002._ Cà phê nhân và cà phê rang. Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường)._ Số trang: 9Tr;
• 319. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7006:2002._ Máy theo dõi ôxy để giám sát khí thở của bệnh nhân. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 36Tr;
• 320. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7059:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Mô tô. Phương pháp đo momen quán tính._ Số trang: 10Tr;
• 321. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7192-1:2002._ Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 1: Cách âm không khí._ Số trang: 23Tr;
• 322. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6818-3:2002._ Máy kéo và máy dùng trong nông, lâm nghiệp. Các phương tiện kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 3: Máy kéo._ Số trang: 9Tr;
• 323. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-13:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự:._ Số trang: 11Tr;
• 324. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7081-1:2002._ Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 1: Phương pháp so màu._ Số trang: 12Tr;
• 325. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7072:2002._ Bột giấy. Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch đồng etylendiamin (CED)._ Số trang: 22Tr;
• 326. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7092:2002._ Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng._ Số trang: 7Tr;
• 327. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7184-2:2002._ Máy hút y tế. Phần 2: Máy hút thủ công._ Số trang: 18Tr;
• 328. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7052-1:2002._ Chai chứa khí axetylen. Yêu cầu cơ bản. Phần 1: Chai không dùng đinh chảy._ Số trang: 28Tr;
• 329. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6852-9:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo sự phát thải. Phần 9: Chu trình thử và quy trình thử để đo trên băng thử khói khí thải từ động cơ nén cháy hoạt động ở chế độ chuyển tiếp._ Số trang: 53Tr;
• 330. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7009-2:2002._ Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp. Phần 2: Tín hiệu báo động bằng âm thanh._ Số trang: 9Tr;
• 331. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-54:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt có sử dụng chất lỏng._ Số trang: 9Tr;
• 332. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-6:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 6: Trang thiết bị._ Số trang: 18Tr;
• 333. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7204-4:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng lao động chuyên dụng._ Số trang: 9Tr;
• 334. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 258-2:2002._ Vật liệu kim loại. Thử độ cứng vickers. Phần 2: Kiểm định máy thử._ Số trang: 12Tr;
• 335. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7008:2002._ Thiết bị điện y tế. Yêu cầu riêng về an toàn của nguồn cung cấp y tế._ Số trang: 34Tr;
• 336. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7023:2002._ Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat. Phương pháp xác định áp suất hơi (phương pháp khô)._ Số trang: 17Tr;
• 337. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7068-1:2002._ Giấy và cactông. Lão hoá nhân tạo. Phần 1: Phương pháp xử lý nhiệt._ Số trang: 7Tr;
• 338. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7170:2002._ Nhiên liệu hàng không. Phương pháp xác định điểm băng._ Số trang: 9Tr;
• 339. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7225:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn vị trí trước và sau, đèn phanh và đèn hiệu chiều rộng xe cho xe cơ giới, moóc và bán moóc. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 28Tr;
• 340. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6151-1:2002._ Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 6Tr;
• 341. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7016:2002._ Máy dùng trong lâm nghiệp. Xe đẩy kiểu bánh lốp. Thuật ngữ, định nghĩa và đặc tính thương mại._ Số trang: 12Tr;
• 342. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7150-2:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Pipet chia độ. Phần 2: Pipet không quy định thời gian chờ._ Số trang: 10Tr;
• 343. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7077:2002._ An toàn bức xạ. Liều kế phim dùng cho cá nhân._ Số trang: 36Tr;
• 344. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7049:2002._ Thịt chế biến có xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 11Tr;
• 345. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7099:2002._ Thuốc lá điếu. Xác định sự lưu giữ alkaloit của đầu lọc. Phương pháp đo phổ._ Số trang: 14Tr;
• 346. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7065:2002._ Khăn giấy._ Số trang: 5Tr;
• 347. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7171:2002._ Chất lượng không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang tia cực tím._ Số trang: 19Tr;
• 348. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7201:2002._ Phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Nhãn Pallet EAN. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 12Tr;
• 349. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7167-1:2002._ Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 11Tr;
• 350. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7047:2002._ Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
• 351. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7087:2002._ Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn._ Số trang: 13Tr;
• 352. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7166:2002._ Chai chứa khí. Ren côn 25E để nối van vào chai chứa khí. Calip nghiệm thu._ Số trang: 15Tr;
• 353. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7041:2002._ Đồ uống pha chế sẵn không cồn. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
• 354. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7052-2:2002._ Chai chứa khí axetylen. Yêu cầu cơ bản. Phần 2: Chai dùng đinh chảy._ Số trang: 35Tr;
• 355. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7118:2002._ Da. Xác định tính chất cơ lý. Đo độ dày._ Số trang: 6Tr;
• 356. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7182:2002._ Đèn mổ. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
• 357. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7190-1:2002._ Vật liệu chịu lửa. Phương pháp lẫy mẫu. Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình._ Số trang: 19Tr;
• 358. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7207-1:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 1: Xác định silic dioxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 11Tr;
• 359. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 2708:2002._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh (Phương pháp đốt đèn)._ Số trang: 22Tr;
• 360. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 8-20:2002._ Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ._ Số trang: 12Tr;
• 361. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7180-5:2002._ Tủ lạnh thương mại. Phương pháp thử. Phần 5: Thử ngưng tụ hơi nước._ Số trang: 3Tr;
• 362. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7155:2002._ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Sốc nhiệt và độ bền sốc nhiệt. Phương pháp thử._ Số trang: 7Tr;
• 363. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6852-3:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đo sự phát thải. Phần 3: Định nghĩa và phương pháp đo khói khí thải ở chế độ ổn định._ Số trang: 11Tr;
• 364. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7115:2002._ Da. Điều hoà mẫu thử để xác định tính chất cơ lý._ Số trang: 4Tr;
• 365. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6999:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Phần nhô ra ngoài của mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 16Tr;
• 366. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7181:2002._ Bàn tiểu phẫu._ Số trang: 6Tr;
• 367. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7130:2002._ Da. Phương pháp xác định độ bền màu. Độ bền màu với các chu kỳ chà xát qua lại._ Số trang: 10tr;
• 368. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-5:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 2Tr;
• 369. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 3651:2002._ Giấy và cactông. Xác định chiều dọc._ Số trang: 7Tr;
• 370. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7207-6:2002._ Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh. Phân tích dung dịch chiết. Phần 6: Xác định BO (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử._ Số trang: 10Tr;
• 371. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7224:2002._ Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn chiếu sáng phía trước liền khối của xe cơ giới có chùm sáng gần hoặc chùm sáng xa hoặc cả hai không đối xứng. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu._ Số trang: 54Tr;
• 372. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7217-1:2002._ Mã thể hiện tên nước và vùng lãnh thổ của chúng. Phần 1: Mã nước._ Số trang: 63Tr;
• 373. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5507:2002._ Hoá chất nguy hiểm. Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển._ Số trang: 41Tr;
• 374. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7025:2002._ Đường ô tô lâm nghiệp. Yêu cầu thiết kế._ Số trang: 20tr;
• 375. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7143:2002._ Xăng. Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ hấp thụ nguyên tử._ Số trang: 6Tr;
• 376. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 102:2002._ Máy đo công suất cao tần. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 17Tr;
• 377. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7018:2002._ Máy lâm nghiệp. Máy đốn hạ-thu gom cây. Thuật ngữ, định nghĩa và đặc tính thương mại._ Số trang: 10Tr;
• 378. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7029:2002._ Sữa hoàn nguyên tiệt trùng. Quy định kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
• 379. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7135:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc._ Số trang: 13Tr;
• 380. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 6239:2002._ Nhiên liệu đốt lò (FO). Yêu cầu Kỹ thuật._ Số trang: 6Tr;
• 381. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5699-2-8:2002._ An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tôngđơ điện và các thiết bị tương tự._ Số trang: 9Tr;
• 382. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 97:2002._ Cột đo nhiên liệu. Quy trình thử nghiệm._ Số trang: 54Tr;
• 383. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 105:2002._ Thước rà phẳng. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 9Tr;
• 384. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7120:2002._ Da. Xác định độ hấp thụ nước._ Số trang: 6Tr;
• 385. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7220-1:2002._ Chất lượng nước. Đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học. Phần 1: Phương pháp lấy mẫu giun tròn (Nematoda) và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB) tại các vùng nước nông bằng dụng cụ lấy mẫu định lượng._ Số trang: 14Tr;
• 386. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4835:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn._ Số trang: 12Tr;
• 387. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7101:2002._ Thuốc lá. Xác định nitrat bằng phương pháp phân tích dòng liên tục._ Số trang: 9Tr;
• 388. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 8-34:2002._ Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 34: Hình chiếu trên bản vẽ cơ khí._ Số trang: 16Tr;
• 389. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7055:2002._ Vàng và hợp kim vàng. Phương pháp huỳnh quang tia x để xác định hàm lượng vàng._ Số trang: 8Tr;
• 390. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7144-1:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 1: Điều kiện quy chiếu tiêu chuẩn, công bố công suất, tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn và phương pháp thử._ Số trang: 54Tr;
• 391. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7107:2002._ Hướng dẫn mức thuỷ ngân metyl trong cá._ Số trang: 5Tr;
• 392. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7111-3:2002._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ. Phần 3: Hệ thống máy tàu._ Số trang: 24Tr;
• 393. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 5721-1:2002._ Săm và lốp xe máy. Phần 1: Săm._ Số trang: 7Tr;
• 394. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7136:2002._ Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc._ Số trang: 22Tr;
• 395. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / ĐLVN 103:2002._ Bộ suy giảm chuẩn. Quy trình hiệu chuẩn._ Số trang: 14Tr;
• 396. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7144-6:2002._ Động cơ đốt trong kiểu pittông. Đặc tính. Phần 6: Chống vượt tốc._ Số trang: 7Tr;
• 397. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7109:2002._ Quy phạm thực hành đối với tôm hùm._ Số trang: 62tr
• 398. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 7061-7:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 7: Mạn khô._ Số trang: 4Tr;
• 399. / Tiêu chuẩn Quốc gia - TCVN / TCVN 4361:2002._ Bột giấy. Xác định trị số Kappa._ Số trang: 9Tr;
Liên hệ đặt mua:
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM) Điện thoại: 04. 66 73 78 74 Fax: 04.353 77 124 Hotline: 0928.383.484 Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website: www.tieuchuan.vn / www.bestcom.vn
 |