TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN) VỀ BÊ TÔNG

Be_tongTCVN 1651-1:2008._ Thép cốt bê tông. Phần 1: Thép thanh tròn trơn._ Số trang: 14tr

TCVN 1651-3:2008._ Thép cốt bê tông. Phần 3: Lướt thép hàn._ Số trang: 15Tr

TCVN 3105:1993._ Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử._ Số trang: 9tr;

TCVN 3106:1993._ Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt._ Số trang: 3tr;

 

TCVN 3107:1993._ Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng._ Số trang: 3tr;

TCVN 3108:1993._ Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích._ Số trang: 2tr;

TCVN 3110-79._ Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần._ Số trang: 5tr;

TCVN 3116:1993._ Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước._ Số trang: 5tr;

TCVN 3118:1993._ Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén._ Số trang: 4tr;

TCVN 3993-85._ Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế._ Số trang: 3Tr;

TCVN 3994-85._ Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Phân loại môi trường xâm thực._ Số trang: 4Tr;

TCVN 4116-85._ Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 62Tr;

TCVN 4453:1995._ Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu._ Số trang: 50tr;

TCVN 4506-87._ Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 4tr;

TCVN 4612-88._ Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt thép. Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ._ Số trang: 10tr;

TCVN 5440-91._ Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung._ Số trang: 6tr;

TCVN 5572:1991._ Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Bản vẽ thi công._ Số trang: 28tr;

TCVN 5574:1991._ Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế._ Số trang: 85tr;

TCVN 5592:1991._ Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên._ Số trang: 9tr;

TCVN 5724:1993._ Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu._ Số trang: 62tr;

TCVN 5846:1994._ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Kết cấu và kích thước._ Số trang: 4Tr;

TCVN 5847-1994._ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Số trang: 8Tr;

TCVN 6025:1995._ Bê tông. Phân mác theo cường độ nén._ Số trang: 6tr;

TCVN 6084:1995._ Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Ký hiệu cho cốt thép bê tông._ Số trang: 8tr;

TCVN 6170-6:1999._ Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 6: Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép._ Số trang: 34Tr;

TCVN 6220:1997._ Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;

TCVN 6288:1997._ Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt._ Số trang: 15tr;

TCVN 6393:1998._ Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép._ Số trang: 9tr;

TCVN 6394:1998._ Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lưới thép._ Số trang: 8tr;

TCVN 6476:1999._ Gạch bê tông tự chèn._ Số trang: 9tr;

TCVN 7570:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr;

TCVN 7572-1:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu._ Số trang: 8tr;

TCVN 7572-10:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc._ Số trang: 5tr;

TCVN 7572-11:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn._ Số trang: 7tr;

TCVN 7572-13:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn._ Số trang: 6tr;

TCVN 7572-15:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định hàm lượng clorua._ Số trang: 7tr;

TCVN 7572-17:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá._ Số trang: 4tr;

TCVN 7572-18:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ._ Số trang: 4tr;

TCVN 7572-19:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình._ Số trang: 5tr;

TCVN 7572-3:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học._ Số trang: 6tr;

TCVN 7572-4:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước._ Số trang: 7tr;

TCVN 7572-6:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng._ Số trang: 6tr;

TCVN 7572-9:2006._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ._ Số trang: 6tr;

TCVN 7888:2008._ Cọc bô tông ly tâm ứng lực trước._ Số trang: 23Tr

TCVN 7937-1:2009._ Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 1: Thanh, dây và sợi làm cốt._ Số trang: 20tr

TCVN 7959:2008._ Blốc bê tông khí chưng áp (AAC)._ Số trang: 14tr

TCVN 8219:2009._ Hỗn hợp bê tông thủy công và bê tông thủy công. Phương pháp thử._ Số trang: 11tr

TCVN 8228:2009._ Hỗn hợp bê tông thủy công. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484 / 0928.383.384        Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn


 
Bảng quảng cáo

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và m...
read more