|
|
Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật |
|
There are no translations available.
1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr;
2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr
3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr;
|
|
|
Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch |
|
There are no translations available.
TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr;
- TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr;
TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và mã toàn cầu phân định tài sản riêng (GIAI). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 16tr;
TCVN 7202:2002._ Phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Mã vạch 3.9. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 10Tr;
|
|
Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) trong lĩnh vực Điện tử |
|
There are no translations available.
-
TCVN 3874-83 Điện trở và tụ điện không đổi. Dãy trị số điện trở và điện dung danh định
-
TCVN 4167-85 Điện trở. Thuật ngữ và định nghĩa
-
TCVN 3768-83 Tranzito lưỡng cực. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu bằng chữ các thông số
-
|
|
|
|
|
|