Quản lý chất lượng

HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9000

HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9000

1. ISO 9000 LÀ GÌ ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng, áp dụng cho mọi mọi loại hình tổ chức/doanh...

Quản lý năng lượng

HỆ THỐNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG ISO 50001

HỆ THỐNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG ISO 50001

1. ISO 50001 LÀ GÌ Trong những năm gần đây năng lượng đang trở thành vấn đề được quan tâm trên toàn thế giới. Bên cạnh các loại năng lượng sạch...

Hợp chuẩn,Hợp quy

CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHÙ HỢP TI…

CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT

1. GIỚI THIỆU CHUNG Hoạt động chứng nhận sản phẩm hàng hóa phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam, Tiêu chuẩn Quốc tế hoặc...

Dán nhãn năng lượng

CHƯƠNG TRÌNH DÁN NHÃN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢ…

CHƯƠNG TRÌNH DÁN NHÃN TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

1. GIỚI THIỆU Chương trình mục tiêu quốc gia vế sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả bao gồm các hoạt động khuyến khích, thúc đẩy, tuyên truyền cộng...

Quản lý môi trường

HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ISO 14000

HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ISO 14000

1. ISO 14000 LÀ GÌ 1. ISO 14000 là bộ tiêu chuẩn về quản lý môi trường do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) ban hành nhằm giúp...

Công bố tiêu chuẩn

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

Với một đội ngũ chuyên gia tư vấn chuyên nghiệp trong lĩnh vực TIÊU CHUẨN - ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG, BestCom cung cấp dịch vụ công bố tiêu...

An toàn thực phẩm

HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PH…

HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ISO 22000

1. ISO 22000 LÀ GÌ 1. ISO 22000 là tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc tế, được chấp nhận và có giá trị trên phạm vi toàn cầu. Một doanh...

Thử nghiệm,hiệu chuẩn

TƯ VẤN KIỂM NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VÀ HIỆU CH…

TƯ VẤN KIỂM NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VÀ HIỆU CHUẨN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, THIẾT BỊ

Với một đội ngũ chuyên gia tư vấn chuyên nghiệp trong lĩnh vực TIÊU CHUẨN - ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG, BestCom cung cấp dịch vụ tư vấn, hỗ trợ...

Quản lý phòng thử nghiệm

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Vật liệu xây dựng
There are no translations available.

Vat_lieu_xay_dungTCVN 7899-3:2008   Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 3: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch

TCVN 6072:1996      Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Đá vôi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7899-1:2008   Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 1: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch

TCVN 7899-4:2008   Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 4: Phương pháp thử vữa, keo chít mạch

TCVN 7899-2:2008   Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 2: Phương pháp thử vữa, keo dán gạch

TCVN 4506-87         Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6071:1995      Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét

TCVN 1771-87         Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7952-4:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định cường độ dính kết

TCVN 3109:1993      Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa

TCVN 339-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng

TCVN 6220:1997      Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6820:2001      Xi măng pooclăng chứa bari. Phương pháp phân tích hoá học

TCVN 6885:2001      Gạch gốm ốp lát. Xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men

TCVN 6068:1995      Xi măng poolăng bền sunfat. Phương pháp xác định độ nở sunfat

TCVN 2118:1994      Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3116:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước

TCVN 4314-86         Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7744:2007      Gạch Terrazzo

TCVN 5438-91         Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 4745-89         Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 6415-4:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy

TCVN 5438:2004      Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 6070:1995      Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

TCVN 2231-1989      Vôi canxi cho xây dựng

TCVN 7572-7:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ ẩm

TCVN 6355-2:1998   Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ uốn

TCVN 6415-18:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs

TCVN 7952-3:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định thời gian tạo gel

TCVN 6476:1999      Gạch bê tông tự chèn

TCVN 1772-87         Đá, sỏi trong xây dựng. Phương pháp thử

TCVN 6355-4:1998   Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng riêng

TCVN 7575-2:2007   Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 1452:2004      Ngói đất sét nung. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7024:2002      Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm

TCVN 346-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sunfat, sunfit

TCVN 4745:2005      Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4195:1995      Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

TCVN 6355-8:1998   Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định sự thoát muối

TCVN 6300:1997      Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Đất sét. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1450:1998      Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 7572-12:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

TCVN 2683-91         Đất cho xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

TCVN 7572-20:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 20: Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

TCVN 3735:1982      Phụ gia hoạt tính puzơlan

TCVN 6884:2001      Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7572-14:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic

TCVN 6067:1995      Xi măng poocăng bền sunfat. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:1997      Xi măng pooclăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4459-87         Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

TCVN 7952-11:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ liên kết

TCVN 4202:1995      Đất xây dựng. Các phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

TCVN 6355-7:1998   Gạch xây phương pháp thử. Phần 7: Xác định vết tróc do vôi

TCVN 5847-1994      Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 2682:1999      Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7888:2008      Cọc bô tông ly tâm ứng lực trước

TCVN 343-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng chung bụi, bùn, sét

TCVN 6069:1995      Xi măng pooclăng ít toả nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6415-12:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ bền băng giá

TCVN 6415-7:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch men phủ men

TCVN 7959:2008      Blốc bê tông khí chưng áp (AAC)

TCVN 140-64           Xi măng. Phương pháp thử cơ lý

TCVN 3121-11:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN 6074:1995      Gạch lát granito

TCVN 3118:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén

TCVN 6065:1995      Gạch xi măng lát nền

TCVN 6393:1998      Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép

TCVN 4196:1995      Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm

TCVN 4315-86         Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

TCVN 6017:1995      Xi măng. Phương pháp thử. Xác định thời gian đông kết và độ ổn định

TCVN 4314:2003      Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 342-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần hạt và mođun độ lớn

TCVN 4434:2000      Tấm sóng amian xi măng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682:1992      Xi măng pooclăng

TCVN 7572-3:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học

TCVN 7572-10:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 6415-15:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men

TCVN 344-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sét

TCVN 3105:1993      Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

TCVN 246-86           Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền nén

TCVN 1770-86         Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6415-11:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men

TCVN 4348-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxit

TCVN 5439:2004      Xi măng. Phân loại

TCVN 6415-5:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi

TCVN 4346-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp phân tích hóa học. Quy định chung

TCVN 7950:2008      Vật liệu cách nhiệt. Vật liệu canxi silicat

TCVN 5439-91         Xi măng. Phân loại

TCVN 3121-8:2003   Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

TCVN 7572-8:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 5746:1993      Đất xây dựng. Phân loại

TCVN 3115:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

TCVN 5726:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 4732:2007      Đá ốp lát tự nhiên

TCVN 6415-16:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu

TCVN 5436-91         Sản phẩm gốm sứ vệ sinh. Phương pháp thử

TCVN 6301:1997      Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Cao lanh lọc. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6477:1999      Gạch Bloc bê tông

TCVN 7365:2003      Không khí vùng là việc. Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng

TCVN 7952-6:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

TCVN 3106:1993      Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt

TCVN 7195:2002      Ngói tráng men

TCVN 5592:1991      Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên

TCVN 3107:1993      Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng

TCVN 4199:1995      Đất xây dựng. Phương pháp xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm

TCVN 7572-5:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

TCVN 3111:1993      Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí

TCVN 7952-5:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ hấp thụ nước

TCVN 3112:1993      Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng

TCVN 5691:1992      Xi măng pooclăng trắng

TCVN 7445-1:2004   Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4197:1995      Đất xây dựng. Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm

TCVN 2119:1991      Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng

TCVN 7134:2002      Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%). Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6415-17:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hệ số ma sát

TCVN 4032-85         Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 7572-16:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 16: Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ

TCVN 248-86           Gạch xây. Phương pháp xác định độ hút nước

TCVN 250-86           Gạch xây. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

TCVN 7953:2008      Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 5691:2000      Xi măng pooclăng trắng

TCVN 4376-86         Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng mica

TCVN 7713:2007      Xi măng. Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat

TCVN 4344-1986      Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Lấy mẫu

TCVN 7132:2002      Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn

TCVN 4029-85         Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý

TCVN 3110-79         Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần

TCVN 345-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7483:2005      Gạch gốm ốp lát đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1450-86         Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 249-86           Gạch xây. Phương pháp xác định khối lượng riêng

TCVN 4198:1995      Đất xây dựng. Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm

TCVN 6227:1996      Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng

TCVN 6415-14:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn

TCVN 6069:2007      Xi măng pooclăng ít toả nhiệt

TCVN 7948:2008      Vật liệu chịu lửa manhêdi. Cacbon. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng

TCVN 5437-91         Tấm gốm tráng men để ốp mặt trong tường

TCVN 6415-9:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt

TCVN 7131:2002      Đất sét. Phương pháp phân tích hoá học

TCVN 3108:1993      Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

TCVN 4316-86         Xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6415-3:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

TCVN 4351-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng magie oxit

TCVN 338-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần khoáng vật

TCVN 3121-9:2003   Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 5440-91         Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung

TCVN 4200:1995      Đất xây dựng. Phương pháp xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông trong phòng thí nghiệm

TCVN 7952-7:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định khả năng thích ứng nhiệt

TCVN 7575-3:2007   Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 3: Hướng dẫn lắp dựng

TCVN 3121-18:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

TCVN 1452:1995      Ngói đất sét nung. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7952-2:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ chảy sệ

TCVN 4031-85         Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 3121-79         Vữa và hỗn hợp vữa xây dựng. Phương pháp thử cơ lý

TCVN 6926:2001      Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng. Đôlômit

TCVN 7572-13:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 6414:1998      Gạch gốm ốp lát. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6415-13:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền hoá học

TCVN 340-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp

TCVN 4313:1995      Ngói. Phương pháp thử cơ lý

TCVN 6883:2001      Gạch gốm ốp lát. Gạch granit. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4030:2003      Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn

TCVN 7712:2007      Xi măng pooclăng hỗn hợp ít toả nhiệt

TCVN 4347-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit

TCVN 7890:2008      Vật liệu chịu lửa kiềm tính. Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxit (MgO)

TCVN 4353-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6025:1995      Bê tông. Phân mác theo cường độ nén

TCVN 6394:1998      Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lưới thép

TCVN 6355-1:1998   Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định cường độ nén

TCVN 4349-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng sắt oxit

TCVN 6355-5:1998   Gạch xây phương pháp thử. Phần 5: Xác định khối lượng thể tích

TCVN 7572-1:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu

TCVN 141:1998        Xi măng. Phương pháp phân tích hoá học

TCVN 4033:1995      Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7572-9:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-6:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7891:2008      Vật liệu chịu lửa kiềm tính. Spinel. Phương pháp xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO

TCVN 7570:2006      Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3114:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn

TCVN 3120:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa

TCVN 4435:2000      Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử

TCVN 7711:2007      Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat

TCVN 6355-3:1998   Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước

TCVN 3121-3:2003   Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)

TCVN 7745:2007      Gạch gốm ốp lát ép bán khô. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7572-11:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-17:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7949-1:2008   Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường

TCVN 6415-1:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm

TCVN 4030-85         Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn của bột xi măng

TCVN 6415:1998      Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử

TCVN 7951:2008      Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7572-18:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ

TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

TCVN 5724:1993      Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu

TCVN 3117:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co

TCVN 337-86           Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu

TCVN 7133:2002      Gạch gốm ốp lát, nhóm biib (6 %< e<=10%). Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1451-86         Gạch đặc đất sét nung

TCVN 6068:2004      Xi măng poóc lăng bền sunphat. Phương pháp xác định độ nở sunphat

TCVN 4316:2007      Xi măng poóc lăng xỉ lò cao

TCVN 4352-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng ion sunfat hòa tan

TCVN 7572-19:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình

TCVN 6221:1997      Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Phương pháp thử

TCVN 139-91           Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

TCVN 3121-17:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước

TCVN 141-86           Xi măng. Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 3121-2:2003   Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 7572-15:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định hàm lượng clorua

TCVN 7947:2008      Xi măng Alumin. Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 3119:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn

TCVN 4787-89         Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 7952-1:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ nhớt

TCVN 3121-1:2003   Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 5642:1992      Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

TCVN 4315:2007      Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

TCVN 4350-86         Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxit

TCVN 1451:1998      Gạch đặc đất sét nung

TCVN 6587:2000      Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt. Đất sét

TCVN 7445-2:2004   Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 1453-1986      Ngói xi măng-cát

TCVN 6070:2005      Xi măng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

TCVN 7572-4:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 4201:1995      Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

TCVN 7575-1:2007   Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 1: Qui định kỹ thuật

TCVN 5846:1994      Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Kết cấu và kích thước

TCVN 6415-6:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men

TCVN 6415-10:2005 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm

TCVN 247-86           Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền uốn

TCVN 6588:2000      Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot. Cao lanh

TCVN 7952-10:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt

TCVN 7952-8:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số ngót sau khi đóng rắn

TCVN 7952-9:2008   Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi khi nén ở điểm chảy

TCVN 4732-89         Đá ốp lát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7239:2003      Bột bả tường

TCVN 6067:2004      Xi măng poóc lăng bền sunphat. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7572-2:2006   Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định thành phần hạt

TCVN 4434:1992      Tấm sóng amiăng xi măng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6882:2001      Phụ gia khoáng cho xi măng

TCVN 6927:2001      Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Thạch anh

TCVN 4345-1986      Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp thử cơ lý

TCVN 341-86           Cát xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm

TCVN 6355-6:1998   Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ rỗng

TCVN 7569:2007      Xi măng Alumin

TCVN 4435:1992      Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử

TCVN 6415-8:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài

TCVN 6415-2:2005   Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt

TCVN 3121-10:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 7949-2:2008   Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực

TCVN 3113:1993      Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước

TCVN 141:2008        Xi măng poóc lăng. Phương pháp phân tích hoá học

TCVN 6016:1995      Xi măng. Phương pháp thử. Xác định độ bền

TCVN 3121-6:2003   Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

TCVN 4787:2001      Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 6530-13:2008 Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền ôxy hoá của vật liệu chịu lửa chứa cacbon

 

Liên hệ đặt mua:

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)

Điện thoại: 04. 66 73 78 74       Fax:  04.353 77 124

Hotline:  0928.383.484              Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it

Website: www.tieuchuan.vn  / www.bestcom.vn  

 
Banner

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Mã số mã vạch

There are no translations available.TCVN 6383:1998._ Mã số mã vạch vật phẩm. Mã vạch tiêu chuẩn 8 chữ số (EAN-VN8). Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 11Tr; TCVN 7199:2007._ Phân định và thu thập dữ liệu tự động. Mã số địa điểm toàn cầu GS1. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 20tr; TCVN 7639:2007._ Mã toàn cầu phân định tài s...
read more

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về phòng chống điện giật

There are no translations available.1. TCVN 4086-85._ An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung._ Số trang: 10tr; 2. TCVN 5587:2008._ Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện._ Số trang: 27tr 3. TCVN 3144-79._ Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 14tr; ...
read more

CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VIỆT NAM (TCVN)

There are no translations available.Ngày 28 tháng 8 năm 2012, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia như sau: ...
read more

HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN TẠI CƠ SỞ VÀ VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP

There are no translations available.I. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong sản xuất - kinh doanh 1. Lợi ích của tiêu chuẩn hoá trong lĩnh vực tổ chức- quản lý: - Làm giảm những chi phí chung; - Tinh giảm công việc văn phòng do tiêu chuẩn qui định các thủ tục tác nghiệp hợp lý, thống nhất và rõ ràng; ...
read more